Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

Find: 17:12 02/04/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs in 2026 of Tung Thien ward medical station
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of drugs in 2026 of Tung Thien ward medical station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from health insurance medical examination and treatment
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Tùng Thiện, City Hà Nội
Approval date
02/04/2026 17:11
Approval Authority
Trạm Y Tế Phường Tùng Thiện

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 08/04/2026
Price quotation end time
09:00 13/04/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600138393
Meloxicam
1.200.000
1.200
2
PP2600138394
Paracetamol + chlorpheniramin
1.057.500
1.058
3
PP2600138395
Cetirizin
3.442.500
3.443
4
PP2600138396
Amoxicilin
26.400.000
26.400
5
PP2600138397
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
6.660.000
6.660
6
PP2600138398
Metronidazol + neomycin + nystatin
10.850.000
10.850
7
PP2600138399
Ciprofloxacin
709.500
710
8
PP2600138400
Aciclovir
150.000
150
9
PP2600138401
Sắt fumarat + acid folic
1.780.000
1.780
10
PP2600138402
Bisoprolol
1.932.000
1.932
11
PP2600138403
Lisinopril + hydrochlorothiazid
32.400.000
32.400
12
PP2600138404
Perindopril + amlodipin
197.670.000
197.670
13
PP2600138405
Lovastatin
25.200.000
25.200
14
PP2600138406
Salicylic acid + betamethason dipropionat
1.260.000
1.260
15
PP2600138407
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
55.300.000
55.300
16
PP2600138408
Esomeprazol
14.500.000
14.500
17
PP2600138409
Alverin citrat + simethicon
2.618.000
2.618
18
PP2600138410
Sorbitol
684.200
684
19
PP2600138411
Berberin (hydroclorid)
650.000
650
20
PP2600138412
Bacillus subtilis
12.000.000
12.000
21
PP2600138413
Methyl prednisolon
945.000
945
22
PP2600138414
Glimepirid + Metformin hydrochloride
13.920.000
13.920
23
PP2600138415
Natri clorid
16.720.000
16.720
24
PP2600138416
Piracetam
20.520.000
20.520
25
PP2600138417
Ambroxol
979.300
979
26
PP2600138418
Codein + terpin hydrat
3.140.000
3.140
27
PP2600138419
N-acetylcystein
716.800
717
28
PP2600138420
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm
4.860.000
4.860
29
PP2600138421
Calci lactat gluconat + Calci carbonat
9.100.000
9.100
30
PP2600138422
Vitamin B1 + B6 + B12
17.600.000
17.600
31
PP2600138423
Vitamin B6 + magnesi lactat
1.260.000
1.260
32
PP2600138424
Vitamin PP
112.000
112
33
PP2600138425
Cefaclor
38.400.000
38.400
34
PP2600138426
Perindopril + amlodipin
69.136.000
69.136

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600138393
Meloxicam
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ.
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
2
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Viên
- Tên hoạt chất: Meloxicam - Nồng độ, hàm lượng: 7.5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3
3
PP2600138394
Paracetamol + chlorpheniramin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
"Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp thêm các thông tin về sản phẩm bao gồm: Giấy đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu, quy cách đóng gói, hạn dùng (tuổi thọ) của thuốc cho Chủ đầu tư, bản cứng gửi về Trạm y tế phường Tùng Thiện và bản mềm gửi về email:P11
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
4
Paracetamol + chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4500
Viên
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin - Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 2mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
5
PP2600138395
Cetirizin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
6
Cetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
850
Viên
- Tên hoạt chất: Cetirizin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1
7
PP2600138396
Amoxicilin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
8
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Viên
- Tên hoạt chất: Amoxicilin - Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3
9
PP2600138397
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
10
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
180
Lọ
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason - Nồng độ, hàm lượng: 35mg+100.000UI + 10mg - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
11
PP2600138398
Metronidazol + neomycin + nystatin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
12
Metronidazol + neomycin + nystatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1400
Viên
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 65.000UI + 100.000UI - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
13
PP2600138399
Ciprofloxacin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
14
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
550
Viên
- Tên hoạt chất: Ciprofloxacin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
15
PP2600138400
Aciclovir
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
16
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40
Tuýp
- Tên hoạt chất: Aciclovir - Nồng độ, hàm lượng: 5% - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
17
PP2600138401
Sắt fumarat + acid folic
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
18
Sắt fumarat + acid folic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
- Tên hoạt chất: Sắt fumarat + acid folic - Nồng độ, hàm lượng: 162mg + 750mcg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
19
PP2600138402
Bisoprolol
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
20
Bisoprolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Viên
- Tên hoạt chất: Bisoprolol - Nồng độ, hàm lượng: 2.5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
21
PP2600138403
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
22
Lisinopril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10800
Viên
- Tên hoạt chất: Lisinopril + hydrochlorothiazid - Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12.5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1
23
PP2600138404
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
24
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Viên
- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin - Nồng độ, hàm lượng: 5mg(dạng muối) + 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1
25
PP2600138405
Lovastatin
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
26
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Viên
- Tên hoạt chất: Lovastatin - Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
27
PP2600138406
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
28
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
90
Tuýp
- Tên hoạt chất: Salicylic acid + betamethason dipropionat - Nồng độ, hàm lượng: 0.45g+9.6mg - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
29
PP2600138407
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
30
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
14000
Gói
- Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon - Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg + 612mg + 80mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2
31
PP2600138408
Esomeprazol
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
32
Esomeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Esomeprazol - Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3
33
PP2600138409
Alverin citrat + simethicon
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
34
Alverin citrat + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2800
Viên
- Tên hoạt chất: Alverin citrat + simethicon - Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
35
PP2600138410
Sorbitol
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
36
Sorbitol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1100
Gói
- Tên hoạt chất: Sorbitol - Nồng độ, hàm lượng: 5g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt/pha uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
37
PP2600138411
Berberin (hydroclorid)
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
38
Berberin (hydroclorid)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1300
Viên
- Tên hoạt chất: Berberin (hydroclorid) - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
39
PP2600138412
Bacillus subtilis
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
40
Bacillus Subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Gói
- Tên hoạt chất: Bacillus subtilis - Nồng độ, hàm lượng: >100.000.000CFU - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
41
PP2600138413
Methyl prednisolon
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
42
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Viên
- Tên hoạt chất: Methyl prednisolon - Nồng độ, hàm lượng: 8mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
43
PP2600138414
Glimepirid + Metformin hydrochloride
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
44
Glimepirid + metformin hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4800
Viên
- Tên hoạt chất: Glimepirid + metformin hydrochloride - Nồng độ, hàm lượng: 2mg + 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3
45
PP2600138415
Natri clorid
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
46
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4400
Lọ
- Tên hoạt chất: Natri Clorid - Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/10ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
47
PP2600138416
Piracetam
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
48
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Viên
- Tên hoạt chất: Piracetam - Nồng độ, hàm lượng: 400mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1
49
PP2600138417
Ambroxol
Trạm y tế phường Tùng Thiện
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
50
Ambroxol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
700
Chai
- Tên hoạt chất: Ambroxol - Nồng độ, hàm lượng: 30mg/5ml - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 14

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second