Thông báo mời thầu

Gói số 1. Gói thầu thuốc generic gồm 110 danh mục

Tìm thấy: 15:41 08/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc bổ sung lần 2 năm 2025
Tên gói thầu
Gói số 1. Gói thầu thuốc generic gồm 110 danh mục
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: “Cung cấp thuốc bổ sung lần 2 năm 2025”
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn dịch vụ tiêm vắc xin của Bệnh viện Hữu Nghị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1186/QĐ-BVHN
Ngày phê duyệt
08/10/2025 15:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Hữu Nghị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 08/10/2025
đến
14:00 28/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 28/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
635.331.745 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm ba mươi lăm triệu ba trăm ba mươi mốt nghìn bảy trăm bốn mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/10/2025 (26/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acenocoumarol
240.000
240.000
0
6 tháng
2
Acetyl leucin
312.000.000
312.000.000
0
6 tháng
3
Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)
23.000.000
23.000.000
0
6 tháng
4
Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)
57.090.000
57.090.000
0
6 tháng
5
Alfuzosin
750.000.000
750.000.000
0
6 tháng
6
Amlodipin + valsartan
1.554.000.000
1.554.000.000
0
6 tháng
7
Atorvastatin + ezetimibe
2.540.000.000
2.540.000.000
0
6 tháng
8
Atropin sulfat
3.285.000
3.285.000
0
6 tháng
9
Aztreonam
450.000.000
450.000.000
0
6 tháng
10
Bendamustine
195.810.000
195.810.000
0
6 tháng
11
Bendamustine
14.588.390
14.588.390
0
6 tháng
12
Betahistin
69.000.000
69.000.000
0
6 tháng
13
Bevacizumab
1.746.360.000
1.746.360.000
0
6 tháng
14
Bevacizumab
1.531.530.000
1.531.530.000
0
6 tháng
15
Calci carbonat + vitamin D3
32.400.000
32.400.000
0
6 tháng
16
Carbomer
3.250.000
3.250.000
0
6 tháng
17
Carboplatin
29.817.900
29.817.900
0
6 tháng
18
Cefixim
46.350.000
46.350.000
0
6 tháng
19
Choline alfoscerat
277.200.000
277.200.000
0
6 tháng
20
Cilostazol
9.660.000
9.660.000
0
6 tháng
21
Cisplatin
25.552.800
25.552.800
0
6 tháng
22
Clopidogrel
51.200.000
51.200.000
0
6 tháng
23
Colistin
1.134.000.000
1.134.000.000
0
6 tháng
24
Cyclophosphamid
26.646.000
26.646.000
0
6 tháng
25
Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin
85.050.000
85.050.000
0
6 tháng
26
Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin
1.134.000.000
1.134.000.000
0
6 tháng
27
Dapagliflozin + Metformin
19.323.000
19.323.000
0
6 tháng
28
Diacerein
1.260.000
1.260.000
0
6 tháng
29
Diosmin + hesperidin
191.625.000
191.625.000
0
6 tháng
30
Donepezil
12.000.000
12.000.000
0
6 tháng
31
Doripenem
1.107.000.000
1.107.000.000
0
6 tháng
32
Doxazosin
1.290.000.000
1.290.000.000
0
6 tháng
33
Erlotinib
32.640.000
32.640.000
0
6 tháng
34
Felodipin
68.000.000
68.000.000
0
6 tháng
35
Fenofibrat
74.250.000
74.250.000
0
6 tháng
36
Fexofenadin
98.900.000
98.900.000
0
6 tháng
37
Fluconazol
73.500.000
73.500.000
0
6 tháng
38
Ginkgo biloba
139.650.000
139.650.000
0
6 tháng
39
Glucosamin
280.000.000
280.000.000
0
6 tháng
40
Glucosamin
750.000.000
750.000.000
0
6 tháng
41
Goserelin acetat
320.250.000
320.250.000
0
6 tháng
42
Heparin (natri)
441.000.000
441.000.000
0
6 tháng
43
Hydrocortison
3.238.200
3.238.200
0
6 tháng
44
Insulin analog tác dụng chậm kéo dài (Insulin Glargine)
123.500.000
123.500.000
0
6 tháng
45
Irinotecan
118.500.000
118.500.000
0
6 tháng
46
Ivabradin
45.840.000
45.840.000
0
6 tháng
47
Kẽm gluconat
37.500.000
37.500.000
0
6 tháng
48
Ketoprofen
14.250.000
14.250.000
0
6 tháng
49
Levodopa + carbidopa
34.800.000
34.800.000
0
6 tháng
50
Levodopa + carbidopa
97.020.000
97.020.000
0
6 tháng
51
Losartan + hydroclorothiazid
212.880.000
212.880.000
0
6 tháng
52
Magnesi aspartat + Kali aspartat
403.200.000
403.200.000
0
6 tháng
53
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
252.000.000
252.000.000
0
6 tháng
54
Methotrexat
37.500.000
37.500.000
0
6 tháng
55
Methyl prednisolon
20.801.400
20.801.400
0
6 tháng
56
Methyldopa
68.040.000
68.040.000
0
6 tháng
57
Mirtazapin
348.750.000
348.750.000
0
6 tháng
58
Natri clorid
70.926.000
70.926.000
0
6 tháng
59
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
62.700.000
62.700.000
0
6 tháng
60
Neostigmin metylsulfat
8.190.000
8.190.000
0
6 tháng
61
Nimodipin
40.500.000
40.500.000
0
6 tháng
62
Nimodipin
27.930.000
27.930.000
0
6 tháng
63
Olanzapin
2.070.000
2.070.000
0
6 tháng
64
Ondansetron
20.040.000
20.040.000
0
6 tháng
65
Paclitaxel
26.499.900
26.499.900
0
6 tháng
66
Paclitaxel
24.150.000
24.150.000
0
6 tháng
67
Palbociclib
194.069.400
194.069.400
0
6 tháng
68
Pegfilgrastim
1.000.440.000
1.000.440.000
0
6 tháng
69
Perindopril + Amlodipin
2.372.040
2.372.040
0
6 tháng
70
Phenylephrin
12.127.500
12.127.500
0
6 tháng
71
Pravastatin
747.000.000
747.000.000
0
6 tháng
72
Ribociclib
299.700.000
299.700.000
0
6 tháng
73
Risedronat
26.750.000
26.750.000
0
6 tháng
74
Rituximab
267.902.160
267.902.160
0
6 tháng
75
Rituximab
1.157.184.000
1.157.184.000
0
6 tháng
76
Simvastatin + ezetimibe
522.000.000
522.000.000
0
6 tháng
77
Spironolacton
18.720.000
18.720.000
0
6 tháng
78
Tafluprost
122.399.500
122.399.500
0
6 tháng
79
Tofisopam
9.600.000
9.600.000
0
6 tháng
80
Tolvaptan
160.000.000
160.000.000
0
6 tháng
81
Trastuzumab
693.000.000
693.000.000
0
6 tháng
82
Tremelimumab
798.997.500
798.997.500
0
6 tháng
83
Valsartan + Hydrochlorothiazid
720.000.000
720.000.000
0
6 tháng
84
Vildagliptin + metformin
1.890.000.000
1.890.000.000
0
6 tháng
85
Vitamin B1 + B6 + B12
110.000.000
110.000.000
0
6 tháng
86
Vitamin B1 + B6 + B12
220.000.000
220.000.000
0
6 tháng
87
Zoledronic acid
650.000.000
650.000.000
0
6 tháng
88
Zopiclon
64.500.000
64.500.000
0
6 tháng
89
23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F
41.038.400
41.038.400
0
6 tháng
90
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin
179.400.000
179.400.000
0
6 tháng
91
Giải độc tố uốn ván tinh chế
813.100
813.100
0
6 tháng
92
Globulin kháng độc tố uốn ván
1.742.600
1.742.600
0
6 tháng
93
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain)+ r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg)
187.960.000
187.960.000
0
6 tháng
94
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Cộng với Protein vận chuyển CRM197
323.190.000
323.190.000
0
6 tháng
95
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: A/H1N1; chủng A/H3N2; chủng B
7.455.000
7.455.000
0
6 tháng
96
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
4.032.000
4.032.000
0
6 tháng
97
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
1.358.154.000
1.358.154.000
0
6 tháng
98
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
47.985.000
47.985.000
0
6 tháng
99
Kháng thể kháng vi rút dại
43.018.600
43.018.600
0
6 tháng
100
Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein)
55.100.000
55.100.000
0
6 tháng
101
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
23.971.500
23.971.500
0
6 tháng
102
Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
257.250.000
257.250.000
0
6 tháng
103
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C
8.769.600
8.769.600
0
6 tháng
104
Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4
76.496.300
76.496.300
0
6 tháng
105
Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
192.067.200
192.067.200
0
6 tháng
106
Vắc xin phòng cúm mùa bốn chủng (02 chủng cúm A (H1N1, H3N2) và 02 chủng cúm B)
13.200.000
13.200.000
0
6 tháng
107
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; protein L1 HPV16 và protein L1 HPV18
75.480.000
75.480.000
0
6 tháng
108
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
18.984.000
18.984.000
0
6 tháng
109
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
26.703.300
26.703.300
0
6 tháng
110
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
34.760.900
34.760.900
0
6 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1. Gói thầu thuốc generic gồm 110 danh mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1. Gói thầu thuốc generic gồm 110 danh mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 30

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây