Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl leucin
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
2
|
Aciclovir
|
5.922.000
|
5.922.000
|
0
|
9 tháng
|
|
3
|
Aciclovir
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
9 tháng
|
|
4
|
Acid thioctic
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
5
|
Acid thioctic
|
161.075.000
|
161.075.000
|
0
|
9 tháng
|
|
6
|
Adenosin triphosphat
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
7
|
Allopurinol
|
25.450.000
|
25.450.000
|
0
|
9 tháng
|
|
8
|
Ambroxol
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
9
|
Amlodipin + telmisartan
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
9 tháng
|
|
11
|
Amphotericin B
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
9 tháng
|
|
12
|
Amylase + lipase + protease
|
15.073.300
|
15.073.300
|
0
|
9 tháng
|
|
13
|
Atropin sulfat
|
3.510.000
|
3.510.000
|
0
|
9 tháng
|
|
14
|
Betamethason
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
15
|
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate)
|
7.524.400
|
7.524.400
|
0
|
9 tháng
|
|
16
|
Bisacodyl
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
9 tháng
|
|
17
|
Botulinum toxin
|
72.907.120
|
72.907.120
|
0
|
9 tháng
|
|
18
|
Calci carbonat+ calci gluconolactat
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
19
|
Cao ginkgo biloba + heptaminol hydrochlorid + troxerutin
|
447.600.000
|
447.600.000
|
0
|
9 tháng
|
|
20
|
Carboplatin
|
152.938.800
|
152.938.800
|
0
|
9 tháng
|
|
21
|
Celecoxib
|
196.560.000
|
196.560.000
|
0
|
9 tháng
|
|
22
|
Cholecalciferol (Vitamin D3)
|
7.360.000
|
7.360.000
|
0
|
9 tháng
|
|
23
|
Cilostazol
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
24
|
Cisplatin
|
84.630.000
|
84.630.000
|
0
|
9 tháng
|
|
25
|
Clarithromycin
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
26
|
Clobetasol propionat
|
9.072.000
|
9.072.000
|
0
|
9 tháng
|
|
27
|
Clotrimazol
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
9 tháng
|
|
28
|
Colchicin
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
29
|
Cytarabin
|
24.975.000
|
24.975.000
|
0
|
9 tháng
|
|
30
|
Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
9 tháng
|
|
31
|
Dacarbazin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
32
|
Daunorubicin
|
23.954.200
|
23.954.200
|
0
|
9 tháng
|
|
33
|
Diazepam
|
676.200.000
|
676.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
34
|
Diazepam
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
35
|
Diphenhydramin
|
8.930.000
|
8.930.000
|
0
|
9 tháng
|
|
36
|
Doxorubicin
|
27.703.650
|
27.703.650
|
0
|
9 tháng
|
|
37
|
Doxycyclin
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
9 tháng
|
|
38
|
Drotaverin hydroclorid
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
39
|
Etamsylat
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
40
|
Fenoterol + ipratropium
|
156.240.000
|
156.240.000
|
0
|
9 tháng
|
|
41
|
Fentanyl
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
9 tháng
|
|
42
|
Filgrastim
|
35.569.250
|
35.569.250
|
0
|
9 tháng
|
|
43
|
Fluconazol
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
44
|
Fosfomycin
|
107.900.000
|
107.900.000
|
0
|
9 tháng
|
|
45
|
Fulvestrant
|
68.383.150
|
68.383.150
|
0
|
9 tháng
|
|
46
|
Fusidic acid + betamethason
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
9 tháng
|
|
47
|
Gemcitabin
|
117.200.000
|
117.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
48
|
Ginkgo biloba
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
49
|
Gliclazid
|
222.500.000
|
222.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
50
|
Glucosamin
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
51
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
16.470.000
|
16.470.000
|
0
|
9 tháng
|
|
52
|
Heptaminol hydroclorid
|
360.000
|
360.000
|
0
|
9 tháng
|
|
53
|
Hydrocortison
|
5.430.000
|
5.430.000
|
0
|
9 tháng
|
|
54
|
Hyoscin butylbromid
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
9 tháng
|
|
55
|
Idarubicin
|
177.159.700
|
177.159.700
|
0
|
9 tháng
|
|
56
|
Insulin người tác dụng nhanh ngắn
|
395.600.000
|
395.600.000
|
0
|
9 tháng
|
|
57
|
Insulin trộn 30/70
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
58
|
Kali clorid
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
59
|
Ketamin
|
5.019.000
|
5.019.000
|
0
|
9 tháng
|
|
60
|
Ketoconazol
|
18.445.000
|
18.445.000
|
0
|
9 tháng
|
|
61
|
Lansoprazol
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
62
|
Letrozole
|
22.580.000
|
22.580.000
|
0
|
9 tháng
|
|
63
|
Levomepromazin
|
17.200.000
|
17.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
64
|
Lidocain
|
5.843.250
|
5.843.250
|
0
|
9 tháng
|
|
65
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
66
|
Mecobalamin
|
33.960.000
|
33.960.000
|
0
|
9 tháng
|
|
67
|
Metformin
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
68
|
Methotrexat
|
93.750.000
|
93.750.000
|
0
|
9 tháng
|
|
69
|
Methyl prednisolon
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
9 tháng
|
|
70
|
Methyl prednisolon
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
71
|
Metronidazol
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
72
|
Mometason furoat
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
73
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
9.675.000
|
9.675.000
|
0
|
9 tháng
|
|
74
|
Morphin (sulfat/ hydroclorid)
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
75
|
Morphin (sulfat/ hydroclorid)
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
9 tháng
|
|
76
|
Nimodipin
|
175.800.000
|
175.800.000
|
0
|
9 tháng
|
|
77
|
Nimodipin
|
65.100.000
|
65.100.000
|
0
|
9 tháng
|
|
78
|
Octreotid
|
97.860.000
|
97.860.000
|
0
|
9 tháng
|
|
79
|
Ofloxacin
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
80
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
81
|
Pembrolizumab
|
3.698.730.000
|
3.698.730.000
|
0
|
9 tháng
|
|
82
|
Phenobarbital
|
630.000
|
630.000
|
0
|
9 tháng
|
|
83
|
Piperacilin + Tazobactam
|
765.000.000
|
765.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
84
|
Piracetam
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
9 tháng
|
|
85
|
Piracetam
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
86
|
Procain hydroclorid
|
990.000
|
990.000
|
0
|
9 tháng
|
|
87
|
Propofol
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
88
|
Propranolol hydroclorid
|
990.000
|
990.000
|
0
|
9 tháng
|
|
89
|
Ramucirumab
|
196.560.000
|
196.560.000
|
0
|
9 tháng
|
|
90
|
Ramucirumab
|
1.562.400.000
|
1.562.400.000
|
0
|
9 tháng
|
|
91
|
Rifamycin
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
9 tháng
|
|
92
|
Rivaroxaban
|
71.250.000
|
71.250.000
|
0
|
9 tháng
|
|
93
|
Rivaroxaban
|
170.200.000
|
170.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
94
|
Rivaroxaban
|
53.700.000
|
53.700.000
|
0
|
9 tháng
|
|
95
|
Salbutamol
|
100.138.500
|
100.138.500
|
0
|
9 tháng
|
|
96
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
9 tháng
|
|
97
|
Sắt clorid tetrahydrat + kẽm clorid + mangan clorid tetrahydrat + đồng clorid dihydrat + crôm clorid hexahydrat + natri selenid pentahydrat + natri molypdat dihydrat + kali iodid + natri fluorid
|
16.117.500
|
16.117.500
|
0
|
9 tháng
|
|
98
|
Silymarin
|
296.100.000
|
296.100.000
|
0
|
9 tháng
|
|
99
|
Silymarin
|
529.200.000
|
529.200.000
|
0
|
9 tháng
|
|
100
|
Sodium zirconium cyclosilicate
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
101
|
Tadalafil
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
102
|
Tetracain
|
4.504.500
|
4.504.500
|
0
|
9 tháng
|
|
103
|
Tezepelumab
|
564.127.200
|
564.127.200
|
0
|
9 tháng
|
|
104
|
Topiramat
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
105
|
Tranexamic acid
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
106
|
Triamcinolon acetonid
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
107
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
13.300.000
|
13.300.000
|
0
|
9 tháng
|
|
108
|
Vincristin (sulfat)
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
109
|
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (và Pertactin) + Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B + Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) + Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) + Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) + Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
|
236.426.000
|
236.426.000
|
0
|
9 tháng
|
|
110
|
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
9 tháng
|
|
111
|
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) + Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney), Týp 2 (chủng MEF-1), Týp 3 (chủng Saukett)
|
109.942.000
|
109.942.000
|
0
|
9 tháng
|
|
112
|
Giải độc tố uốn ván + Giải độc tố bạch hầu + Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) + Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) + Pertactin (PRN) + Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM)
|
139.948.750
|
139.948.750
|
0
|
9 tháng
|
|
113
|
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain)+ r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg)
|
868.567.400
|
868.567.400
|
0
|
9 tháng
|
|
114
|
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: A/H1N1 + chủng A/H3N2 + chủng B
|
25.347.000
|
25.347.000
|
0
|
9 tháng
|
|
115
|
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
|
13.708.800
|
13.708.800
|
0
|
9 tháng
|
|
116
|
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
|
9.531.900
|
9.531.900
|
0
|
9 tháng
|
|
117
|
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván
|
694.575.000
|
694.575.000
|
0
|
9 tháng
|
|
118
|
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
|
1.176.411.600
|
1.176.411.600
|
0
|
9 tháng
|
|
119
|
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B
|
1.253.518.750
|
1.253.518.750
|
0
|
9 tháng
|
|
120
|
Protein L1 HPV các týp: 6 + 11 + 16 + 18 + 31 + 33 + 45+ 52 + 58
|
2.290.554.000
|
2.290.554.000
|
0
|
9 tháng
|
|
121
|
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B + Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C
|
34.839.630
|
34.839.630
|
0
|
9 tháng
|
|
122
|
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
|
130.361.950
|
130.361.950
|
0
|
9 tháng
|
|
123
|
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
|
1.106.601.500
|
1.106.601.500
|
0
|
9 tháng
|
|
124
|
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) + V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ)
|
12.815.450
|
12.815.450
|
0
|
9 tháng
|
|
125
|
Vắc xin phòng cúm mùa bốn chủng (02 chủng cúm A (H1N1, H3N2) + 02 chủng cúm B)
|
221.760.000
|
221.760.000
|
0
|
9 tháng
|
|
126
|
Vi rút sởi sống, giảm độc lực + Vi rút quai bị sống, giảm độc lực + Vi rút rubella sống, giảm độc lực
|
66.602.770
|
66.602.770
|
0
|
9 tháng
|
|
127
|
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết
|
10.138.800
|
10.138.800
|
0
|
9 tháng
|
|
128
|
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
|
96.692.600
|
96.692.600
|
0
|
9 tháng
|
|
129
|
Virus sởi + Virus quai bị + Virus rubella
|
31.501.680
|
31.501.680
|
0
|
9 tháng
|
|
130
|
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
|
45.900.000
|
45.900.000
|
0
|
9 tháng
|
|
131
|
Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
|
60.011.700
|
60.011.700
|
0
|
9 tháng
|
|
132
|
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
|
351.188.880
|
351.188.880
|
0
|
9 tháng
|
|
133
|
Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt
|
77.884.480
|
77.884.480
|
0
|
9 tháng
|
|
134
|
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
|
46.410.000
|
46.410.000
|
0
|
9 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Các cậu bé cô bé cần cơ hội để ở bên cha của mình, để được ông dỗ vui, và nếu có thể, được làm gì đó cùng ông. Chơi mười lăm phút vui vẻ và rồi nói, “giờ bố sẽ làm việc” còn hơn bỏ cả ngày cáu kính ở sở thú. "
Benjamin Spock
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Hữu Nghị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.