Thông báo mời thầu

Gói số 1. Gói thầu thuốc Generic gồm 134 danh mục

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:43 30/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc bổ sung lần 3 năm 2026
Tên gói thầu
Gói số 1. Gói thầu thuốc Generic gồm 134 danh mục
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: “Cung cấp thuốc bổ sung lần 3 năm 2026”
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn dịch vụ tiêm vắc xin
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
836/QĐ-BVHN
Ngày phê duyệt
30/07/2026 15:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Hữu Nghị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:42 30/07/2026
đến
14:00 18/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 18/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
632.039.066 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm ba mươi hai triệu không trăm ba mươi chín nghìn không trăm sáu mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2026 (16/03/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetyl leucin
330.000.000
330.000.000
0
9 tháng
2
Aciclovir
5.922.000
5.922.000
0
9 tháng
3
Aciclovir
4.800.000
4.800.000
0
9 tháng
4
Acid thioctic
43.500.000
43.500.000
0
9 tháng
5
Acid thioctic
161.075.000
161.075.000
0
9 tháng
6
Adenosin triphosphat
42.500.000
42.500.000
0
9 tháng
7
Allopurinol
25.450.000
25.450.000
0
9 tháng
8
Ambroxol
87.500.000
87.500.000
0
9 tháng
9
Amlodipin + telmisartan
1.240.000.000
1.240.000.000
0
9 tháng
10
Amoxicilin
72.450.000
72.450.000
0
9 tháng
11
Amphotericin B
4.800.000
4.800.000
0
9 tháng
12
Amylase + lipase + protease
15.073.300
15.073.300
0
9 tháng
13
Atropin sulfat
3.510.000
3.510.000
0
9 tháng
14
Betamethason
285.000.000
285.000.000
0
9 tháng
15
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate)
7.524.400
7.524.400
0
9 tháng
16
Bisacodyl
15.750.000
15.750.000
0
9 tháng
17
Botulinum toxin
72.907.120
72.907.120
0
9 tháng
18
Calci carbonat+ calci gluconolactat
3.500.000
3.500.000
0
9 tháng
19
Cao ginkgo biloba + heptaminol hydrochlorid + troxerutin
447.600.000
447.600.000
0
9 tháng
20
Carboplatin
152.938.800
152.938.800
0
9 tháng
21
Celecoxib
196.560.000
196.560.000
0
9 tháng
22
Cholecalciferol (Vitamin D3)
7.360.000
7.360.000
0
9 tháng
23
Cilostazol
4.500.000
4.500.000
0
9 tháng
24
Cisplatin
84.630.000
84.630.000
0
9 tháng
25
Clarithromycin
72.000.000
72.000.000
0
9 tháng
26
Clobetasol propionat
9.072.000
9.072.000
0
9 tháng
27
Clotrimazol
2.520.000
2.520.000
0
9 tháng
28
Colchicin
22.000.000
22.000.000
0
9 tháng
29
Cytarabin
24.975.000
24.975.000
0
9 tháng
30
Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin
141.750.000
141.750.000
0
9 tháng
31
Dacarbazin
60.000.000
60.000.000
0
9 tháng
32
Daunorubicin
23.954.200
23.954.200
0
9 tháng
33
Diazepam
676.200.000
676.200.000
0
9 tháng
34
Diazepam
4.000.000
4.000.000
0
9 tháng
35
Diphenhydramin
8.930.000
8.930.000
0
9 tháng
36
Doxorubicin
27.703.650
27.703.650
0
9 tháng
37
Doxycyclin
5.100.000
5.100.000
0
9 tháng
38
Drotaverin hydroclorid
7.500.000
7.500.000
0
9 tháng
39
Etamsylat
12.500.000
12.500.000
0
9 tháng
40
Fenoterol + ipratropium
156.240.000
156.240.000
0
9 tháng
41
Fentanyl
50.400.000
50.400.000
0
9 tháng
42
Filgrastim
35.569.250
35.569.250
0
9 tháng
43
Fluconazol
4.200.000
4.200.000
0
9 tháng
44
Fosfomycin
107.900.000
107.900.000
0
9 tháng
45
Fulvestrant
68.383.150
68.383.150
0
9 tháng
46
Fusidic acid + betamethason
50.400.000
50.400.000
0
9 tháng
47
Gemcitabin
117.200.000
117.200.000
0
9 tháng
48
Ginkgo biloba
630.000.000
630.000.000
0
9 tháng
49
Gliclazid
222.500.000
222.500.000
0
9 tháng
50
Glucosamin
220.500.000
220.500.000
0
9 tháng
51
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
16.470.000
16.470.000
0
9 tháng
52
Heptaminol hydroclorid
360.000
360.000
0
9 tháng
53
Hydrocortison
5.430.000
5.430.000
0
9 tháng
54
Hyoscin butylbromid
18.600.000
18.600.000
0
9 tháng
55
Idarubicin
177.159.700
177.159.700
0
9 tháng
56
Insulin người tác dụng nhanh ngắn
395.600.000
395.600.000
0
9 tháng
57
Insulin trộn 30/70
2.100.000.000
2.100.000.000
0
9 tháng
58
Kali clorid
240.000.000
240.000.000
0
9 tháng
59
Ketamin
5.019.000
5.019.000
0
9 tháng
60
Ketoconazol
18.445.000
18.445.000
0
9 tháng
61
Lansoprazol
378.000.000
378.000.000
0
9 tháng
62
Letrozole
22.580.000
22.580.000
0
9 tháng
63
Levomepromazin
17.200.000
17.200.000
0
9 tháng
64
Lidocain
5.843.250
5.843.250
0
9 tháng
65
Magnesi aspartat + kali aspartat
160.000.000
160.000.000
0
9 tháng
66
Mecobalamin
33.960.000
33.960.000
0
9 tháng
67
Metformin
585.000.000
585.000.000
0
9 tháng
68
Methotrexat
93.750.000
93.750.000
0
9 tháng
69
Methyl prednisolon
6.600.000
6.600.000
0
9 tháng
70
Methyl prednisolon
70.000.000
70.000.000
0
9 tháng
71
Metronidazol
4.200.000
4.200.000
0
9 tháng
72
Mometason furoat
18.000.000
18.000.000
0
9 tháng
73
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
9.675.000
9.675.000
0
9 tháng
74
Morphin (sulfat/ hydroclorid)
70.000.000
70.000.000
0
9 tháng
75
Morphin (sulfat/ hydroclorid)
44.625.000
44.625.000
0
9 tháng
76
Nimodipin
175.800.000
175.800.000
0
9 tháng
77
Nimodipin
65.100.000
65.100.000
0
9 tháng
78
Octreotid
97.860.000
97.860.000
0
9 tháng
79
Ofloxacin
156.000.000
156.000.000
0
9 tháng
80
Paracetamol + chlorpheniramin
3.200.000
3.200.000
0
9 tháng
81
Pembrolizumab
3.698.730.000
3.698.730.000
0
9 tháng
82
Phenobarbital
630.000
630.000
0
9 tháng
83
Piperacilin + Tazobactam
765.000.000
765.000.000
0
9 tháng
84
Piracetam
17.100.000
17.100.000
0
9 tháng
85
Piracetam
275.000.000
275.000.000
0
9 tháng
86
Procain hydroclorid
990.000
990.000
0
9 tháng
87
Propofol
210.000.000
210.000.000
0
9 tháng
88
Propranolol hydroclorid
990.000
990.000
0
9 tháng
89
Ramucirumab
196.560.000
196.560.000
0
9 tháng
90
Ramucirumab
1.562.400.000
1.562.400.000
0
9 tháng
91
Rifamycin
28.350.000
28.350.000
0
9 tháng
92
Rivaroxaban
71.250.000
71.250.000
0
9 tháng
93
Rivaroxaban
170.200.000
170.200.000
0
9 tháng
94
Rivaroxaban
53.700.000
53.700.000
0
9 tháng
95
Salbutamol
100.138.500
100.138.500
0
9 tháng
96
Salicylic acid + betamethason dipropionat
52.500.000
52.500.000
0
9 tháng
97
Sắt clorid tetrahydrat + kẽm clorid + mangan clorid tetrahydrat + đồng clorid dihydrat + crôm clorid hexahydrat + natri selenid pentahydrat + natri molypdat dihydrat + kali iodid + natri fluorid
16.117.500
16.117.500
0
9 tháng
98
Silymarin
296.100.000
296.100.000
0
9 tháng
99
Silymarin
529.200.000
529.200.000
0
9 tháng
100
Sodium zirconium cyclosilicate
2.100.000.000
2.100.000.000
0
9 tháng
101
Tadalafil
40.000.000
40.000.000
0
9 tháng
102
Tetracain
4.504.500
4.504.500
0
9 tháng
103
Tezepelumab
564.127.200
564.127.200
0
9 tháng
104
Topiramat
6.000.000
6.000.000
0
9 tháng
105
Tranexamic acid
265.000.000
265.000.000
0
9 tháng
106
Triamcinolon acetonid
3.000.000
3.000.000
0
9 tháng
107
Trihexyphenidyl hydroclorid
13.300.000
13.300.000
0
9 tháng
108
Vincristin (sulfat)
80.000.000
80.000.000
0
9 tháng
109
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (và Pertactin) + Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B + Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) + Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) + Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) + Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
236.426.000
236.426.000
0
9 tháng
110
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin
299.000.000
299.000.000
0
9 tháng
111
Giải độc tố bạch hầu + Giải độc tố uốn ván + Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) + Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney), Týp 2 (chủng MEF-1), Týp 3 (chủng Saukett)
109.942.000
109.942.000
0
9 tháng
112
Giải độc tố uốn ván + Giải độc tố bạch hầu + Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) + Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) + Pertactin (PRN) + Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM)
139.948.750
139.948.750
0
9 tháng
113
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain)+ r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg)
868.567.400
868.567.400
0
9 tháng
114
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: A/H1N1 + chủng A/H3N2 + chủng B
25.347.000
25.347.000
0
9 tháng
115
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
13.708.800
13.708.800
0
9 tháng
116
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
9.531.900
9.531.900
0
9 tháng
117
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)*; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván
694.575.000
694.575.000
0
9 tháng
118
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
1.176.411.600
1.176.411.600
0
9 tháng
119
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B
1.253.518.750
1.253.518.750
0
9 tháng
120
Protein L1 HPV các týp: 6 + 11 + 16 + 18 + 31 + 33 + 45+ 52 + 58
2.290.554.000
2.290.554.000
0
9 tháng
121
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B + Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C
34.839.630
34.839.630
0
9 tháng
122
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
130.361.950
130.361.950
0
9 tháng
123
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
1.106.601.500
1.106.601.500
0
9 tháng
124
V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) + V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) + V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ)
12.815.450
12.815.450
0
9 tháng
125
Vắc xin phòng cúm mùa bốn chủng (02 chủng cúm A (H1N1, H3N2) + 02 chủng cúm B)
221.760.000
221.760.000
0
9 tháng
126
Vi rút sởi sống, giảm độc lực + Vi rút quai bị sống, giảm độc lực + Vi rút rubella sống, giảm độc lực
66.602.770
66.602.770
0
9 tháng
127
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết
10.138.800
10.138.800
0
9 tháng
128
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
96.692.600
96.692.600
0
9 tháng
129
Virus sởi + Virus quai bị + Virus rubella
31.501.680
31.501.680
0
9 tháng
130
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
45.900.000
45.900.000
0
9 tháng
131
Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C
60.011.700
60.011.700
0
9 tháng
132
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
351.188.880
351.188.880
0
9 tháng
133
Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt
77.884.480
77.884.480
0
9 tháng
134
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
46.410.000
46.410.000
0
9 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1. Gói thầu thuốc Generic gồm 134 danh mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1. Gói thầu thuốc Generic gồm 134 danh mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây