Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN VỎ |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
2 |
Rửa, vệ sinh phần trên mớn nước, khảo sát sửa chữa |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
3 |
Sơn - Trang trí |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
4 |
Mạn khô, vách sau lái, mạn giả sau lái:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài ;
- Sơn: Sơn 02 nước: chống rỉ M1; Sơn 02 nước: màu Lam M270 |
44.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
5 |
Con trạch:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài ;
- Sơn (sơn bề mặt bằng máy): Sơn 02 nước: chống rỉ M1; Sơn 02 nước: màu Đen M300 |
17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
6 |
Mặt boong:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn (sơn bề mặt bằng máy): Sơn 02 nước : chống rỉ M1; Sơn 02 nước : Nâu M511: |
75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
7 |
Be chắn sóng 2 mặt và các mã be |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
8 |
Thành be:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 50%DT ;
- Làm sạch bề mặt để sơn;
- Sơn: Sơn 02 nước: chống rỉ M1 vùng gõ rỉ; Sơn 01 nước vùng gõ rỉ +01 nước toàn bộ: màu xanh hòa bình M234 |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
9 |
Cơ cấu:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 50%DT;
- Làm sạch bề mặt để sơn;
- Sơn: Sơn 02 nước phần gõ rỉchống rỉ M1; Sơn 01 nước vùng gõ rỉ, +01 nước toàn bộ màu xanh Lam M 270. |
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
10 |
Thành hầm hàng 2 mặt cả lợi:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 50%DT ;
- Làm sạch bề mặt để sơn;
- Sơn: Sơn 02 nước: chống rỉ M1; Sơn 02 nước : màu nâu M511 |
21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
11 |
MÁY CHÍNH JOHNDEER 6068TFM50 |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
12 |
Bảo trì tại tàu moto đề máy chính 12V/3,7kW. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
13 |
Bảo trì tại tàu máy phát điện 12V/40A do máy chính lai. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
14 |
MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR 4TNV88 |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
15 |
Bảo trì tại tàu motor đề máy đèn 24V/2,7kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
16 |
Bảo trì tại tàu máy phát điện 24V/40A do máy đèn lai |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
17 |
Bảo trì tại tàu đầu máy phát điện 380V/17,5kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
18 |
NGUỒN ĐIỆN |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
19 |
Bảo trì tủ điện phân phối chính |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
20 |
Bảo trì tủ nạp điện |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
21 |
Bảo trìa hộp điện bờ |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
22 |
Bảo trì tủ điện chiếu sáng sự cố |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
23 |
Bảo trì tủ báo cháy; thay mới ắc quy nguồn |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
24 |
Ắc quy khô 12V/7,2A |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
25 |
HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
26 |
Bơm cứu hỏa và hộp khởi động |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
27 |
Bảo trì tại tàu động cơ bơm cứu hỏa 380V/3,7kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
28 |
Bảo trì hộp khởi động bơm cứu hỏa |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
29 |
Bơm hút khô và hộp khởi động |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
30 |
Bảo trì tại tàu động cơ bơm hút khô 380V/3,7kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
31 |
Bảo trì hộp khởi động bơm hút khô |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
32 |
Bảo trì tại tàu động cơ bơm sinh hoạt 220V/1kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
33 |
Bảo trì tại tàu động cơ quạt thông gió buồng máy 380V/1,1kW |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
34 |
HỆ THỐNG THÔNG TIN, NGHI KHÍ HÀNG HẢI |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
35 |
Hệ thống thông tin liên lạc |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
36 |
Tháo, kiểm tra, vệ sinh 01 còi điện đôi 24V |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
37 |
Bảo trì tủ điện máy thông tin |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
38 |
Thay máy định vị vệ tinh KGP-913 bằng loại có tính năng tương đương |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
39 |
Máy định vị vệ tinh SAMYANG N500R (gồm máy, ăng ten GPS kèm cáp, Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm Việt Nam, hồ sơ thiết kế sửa đổi do Đăng kiểm phê duyệt và dịch vụ lắp đặt, thử hoạt động) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
40 |
Thay mới 02 máy VHF cầm tay |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
41 |
Máy VHF M73 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
42 |
Hệ thống đèn tín hiệu hàng hải |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
43 |
Kiểm tra, vệ sinh đèn tín hiệu hàng hải, thay các bóng đèn lão hóa |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
44 |
Bóng đèn 24V/25W |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
45 |
Bảo trì bảng điện hành trình |
1 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
46 |
HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT TOÀN TÀU |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
47 |
Hệ thống điện sinh hoạt 220V |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
48 |
Thay mới 01 bộ đèn phòng nổ 220V/40W chiếu sáng buồng máy |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
49 |
Đèn phòng nổ 220V/40W |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
50 |
Tháo, thay các đoạn dây điện 220V lão hóa |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |