Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ về Phần mềm nhập liệu Access | Nhà thầu vui lòng thực hiện theo file đính kèm. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Doanh thu tối thiểu 01 năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc, Công ty sẽ điền giá trị doanh thu bình quân của 3 năm, hay Công ty điền giá trị doanh thu của 1 năm hợp lệ. | Nhà thầu chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Thực hiện việc kê khai Mẫu số 11 | Biểu mẩu 11 được in từ phần mềm hỗ trợ chấm thầu đã đính kèm E-HSMT, nhà thầu in mẫu này (ký tên và đóng dấu), đồng thời xuất file excel gửi kèm E-HSDT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Thương thảo thông tin dự thầu trong HSMT | Nhà thầu vui lòng thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Ngày bắt đầu và kết thúc của Thư cam kết tín dụng | Cam kết chỉ cần có nội dung: "sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng". |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Thương thảo điều khoản trong HSMT | Quý công ty vui lòng ghi rõ nội dung cần làm rõ |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Hỏi về Mẫu Thư Bảo Lãnh Dự Thầu | Công ty thực hiện theo hướng dẫn sau: |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Hỏi về Tên dự toán mua sắm và Tên dự án | Kính gửi Quý công ty nội dung làm rõ E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aciclovir
|
419.016.500
|
419.016.500
|
0
|
36 tháng
|
|
2
|
Albendazol
|
69.519.860
|
69.519.860
|
0
|
36 tháng
|
|
3
|
Albumin
|
19.580.400.000
|
19.580.400.000
|
0
|
36 tháng
|
|
4
|
Allopurinol
|
384.341.960
|
384.341.960
|
0
|
36 tháng
|
|
5
|
Alverin citrat
|
832.763.456
|
832.763.456
|
0
|
36 tháng
|
|
6
|
Amikacin
|
70.300.000
|
70.300.000
|
0
|
36 tháng
|
|
7
|
Amikacin
|
6.524.046.000
|
6.524.046.000
|
0
|
36 tháng
|
|
8
|
Amikacin
|
2.057.284.000
|
2.057.284.000
|
0
|
36 tháng
|
|
9
|
Amiodaron hydroclorid
|
185.881.500
|
185.881.500
|
0
|
36 tháng
|
|
10
|
Amiodaron hydroclorid
|
78.111.000
|
78.111.000
|
0
|
36 tháng
|
|
11
|
Amoxicilin
|
285.275.760
|
285.275.760
|
0
|
36 tháng
|
|
12
|
Amoxicilin
|
3.393.461.476
|
3.393.461.476
|
0
|
36 tháng
|
|
13
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
837.791.000
|
837.791.000
|
0
|
36 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
729.653.200
|
729.653.200
|
0
|
36 tháng
|
|
15
|
Ampicilin (muối natri)
|
52.724.340
|
52.724.340
|
0
|
36 tháng
|
|
16
|
Atenolol
|
23.921.750
|
23.921.750
|
0
|
36 tháng
|
|
17
|
Atenolol
|
8.904.600
|
8.904.600
|
0
|
36 tháng
|
|
18
|
Atenolol
|
9.704.200
|
9.704.200
|
0
|
36 tháng
|
|
19
|
Atorvastatin
|
884.000.000
|
884.000.000
|
0
|
36 tháng
|
|
20
|
Atorvastatin
|
885.582.000
|
885.582.000
|
0
|
36 tháng
|
|
21
|
Atorvastatin
|
579.360.000
|
579.360.000
|
0
|
36 tháng
|
|
22
|
Atorvastatin
|
1.518.244.928
|
1.518.244.928
|
0
|
36 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
125.370.000
|
125.370.000
|
0
|
36 tháng
|
|
24
|
Azithromycin
|
413.962.500
|
413.962.500
|
0
|
36 tháng
|
|
25
|
Bromhexin hydroclorid
|
271.162.800
|
271.162.800
|
0
|
36 tháng
|
|
26
|
Bupivacain hydroclorid
|
68.241.000
|
68.241.000
|
0
|
36 tháng
|
|
27
|
Bupivacain hydroclorid
|
1.060.264.512
|
1.060.264.512
|
0
|
36 tháng
|
|
28
|
Captopril
|
71.249.400
|
71.249.400
|
0
|
36 tháng
|
|
29
|
Captopril
|
727.915.000
|
727.915.000
|
0
|
36 tháng
|
|
30
|
Captopril
|
363.944.560
|
363.944.560
|
0
|
36 tháng
|
|
31
|
Carboplatin
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
36 tháng
|
|
32
|
Cefalexin
|
1.700.120.000
|
1.700.120.000
|
0
|
36 tháng
|
|
33
|
Cefalexin
|
369.600.000
|
369.600.000
|
0
|
36 tháng
|
|
34
|
Cefalexin
|
999.524.800
|
999.524.800
|
0
|
36 tháng
|
|
35
|
Cefalexin
|
2.153.613.660
|
2.153.613.660
|
0
|
36 tháng
|
|
36
|
Cefazolin
|
75.411.000
|
75.411.000
|
0
|
36 tháng
|
|
37
|
Cefazolin
|
243.252.000
|
243.252.000
|
0
|
36 tháng
|
|
38
|
Cefixim
|
790.300.686
|
790.300.686
|
0
|
36 tháng
|
|
39
|
Cefixim
|
6.704.266.000
|
6.704.266.000
|
0
|
36 tháng
|
|
40
|
Cefixim
|
7.463.850.000
|
7.463.850.000
|
0
|
36 tháng
|
|
41
|
Cefixim
|
676.053.000
|
676.053.000
|
0
|
36 tháng
|
|
42
|
Cefixim
|
3.821.200.110
|
3.821.200.110
|
0
|
36 tháng
|
|
43
|
Ciprofloxacin
|
32.374.860
|
32.374.860
|
0
|
36 tháng
|
|
44
|
Ciprofloxacin
|
885.022.590
|
885.022.590
|
0
|
36 tháng
|
|
45
|
Clarithromycin
|
581.032.800
|
581.032.800
|
0
|
36 tháng
|
|
46
|
Clarithromycin
|
600.281.000
|
600.281.000
|
0
|
36 tháng
|
|
47
|
Clindamycin
|
18.849.600
|
18.849.600
|
0
|
36 tháng
|
|
48
|
Clindamycin
|
13.056.000
|
13.056.000
|
0
|
36 tháng
|
|
49
|
Clindamycin
|
75.411.000
|
75.411.000
|
0
|
36 tháng
|
|
50
|
Clindamycin
|
37.439.010
|
37.439.010
|
0
|
36 tháng
|
|
51
|
Clotrimazol
|
58.083.000
|
58.083.000
|
0
|
36 tháng
|
|
52
|
Diclofenac
|
96.778.600
|
96.778.600
|
0
|
36 tháng
|
|
53
|
Diclofenac
|
479.890.600
|
479.890.600
|
0
|
36 tháng
|
|
54
|
Dobutamin
|
2.301.112.800
|
2.301.112.800
|
0
|
36 tháng
|
|
55
|
Dopamin hydroclorid
|
128.440.000
|
128.440.000
|
0
|
36 tháng
|
|
56
|
Doxycyclin
|
75.777.100
|
75.777.100
|
0
|
36 tháng
|
|
57
|
Enalapril
|
43.575.000
|
43.575.000
|
0
|
36 tháng
|
|
58
|
Enalapril
|
92.492.960
|
92.492.960
|
0
|
36 tháng
|
|
59
|
Enalapril
|
334.187.200
|
334.187.200
|
0
|
36 tháng
|
|
60
|
Enalapril
|
745.379.300
|
745.379.300
|
0
|
36 tháng
|
|
61
|
Enalapril
|
492.230.700
|
492.230.700
|
0
|
36 tháng
|
|
62
|
Epinephrin (adrenalin)
|
272.957.510
|
272.957.510
|
0
|
36 tháng
|
|
63
|
Famotidin
|
60.065.460
|
60.065.460
|
0
|
36 tháng
|
|
64
|
Fenofibrat
|
14.694.000
|
14.694.000
|
0
|
36 tháng
|
|
65
|
Fluconazol
|
92.249.800
|
92.249.800
|
0
|
36 tháng
|
|
66
|
Fluorouracil (5-FU)
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
36 tháng
|
|
67
|
Fluorouracil (5-FU)
|
720.720.000
|
720.720.000
|
0
|
36 tháng
|
|
68
|
Furosemid
|
592.200.000
|
592.200.000
|
0
|
36 tháng
|
|
69
|
Furosemid
|
182.558.414
|
182.558.414
|
0
|
36 tháng
|
|
70
|
Furosemid
|
176.260.000
|
176.260.000
|
0
|
36 tháng
|
|
71
|
Furosemid
|
248.180.940
|
248.180.940
|
0
|
36 tháng
|
|
72
|
Gentamicin
|
353.580.960
|
353.580.960
|
0
|
36 tháng
|
|
73
|
Gliclazid
|
1.671.655.200
|
1.671.655.200
|
0
|
36 tháng
|
|
74
|
Gliclazid
|
829.943.400
|
829.943.400
|
0
|
36 tháng
|
|
75
|
Gliclazid
|
2.374.593.100
|
2.374.593.100
|
0
|
36 tháng
|
|
76
|
Gliclazid
|
127.376.000
|
127.376.000
|
0
|
36 tháng
|
|
77
|
Heparin (natri)
|
13.312.671.000
|
13.312.671.000
|
0
|
36 tháng
|
|
78
|
Heparin (natri)
|
717.360.000
|
717.360.000
|
0
|
36 tháng
|
|
79
|
Heparin (natri)
|
5.223.830.500
|
5.223.830.500
|
0
|
36 tháng
|
|
80
|
Hydrocortison
|
1.647.946.440
|
1.647.946.440
|
0
|
36 tháng
|
|
81
|
Hyoscin butylbromid
|
112.896.000
|
112.896.000
|
0
|
36 tháng
|
|
82
|
Hyoscin butylbromid
|
37.668.960
|
37.668.960
|
0
|
36 tháng
|
|
83
|
Hyoscin butylbromid
|
416.445.120
|
416.445.120
|
0
|
36 tháng
|
|
84
|
Ibuprofen
|
52.900.940
|
52.900.940
|
0
|
36 tháng
|
|
85
|
Ibuprofen
|
582.469.440
|
582.469.440
|
0
|
36 tháng
|
|
86
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
989.194.500
|
989.194.500
|
0
|
36 tháng
|
|
87
|
Ketoconazol
|
24.336.000
|
24.336.000
|
0
|
36 tháng
|
|
88
|
Ketoconazol
|
343.835.900
|
343.835.900
|
0
|
36 tháng
|
|
89
|
Lactulose
|
350.875.360
|
350.875.360
|
0
|
36 tháng
|
|
90
|
Levofloxacin
|
56.576.000
|
56.576.000
|
0
|
36 tháng
|
|
91
|
Lidocain hydroclodrid
|
98.880.000
|
98.880.000
|
0
|
36 tháng
|
|
92
|
Lidocain hydroclodrid
|
220.087.530
|
220.087.530
|
0
|
36 tháng
|
|
93
|
Loperamid
|
36.579.840
|
36.579.840
|
0
|
36 tháng
|
|
94
|
Loratadin
|
253.345.680
|
253.345.680
|
0
|
36 tháng
|
|
95
|
Mebendazol
|
129.421.380
|
129.421.380
|
0
|
36 tháng
|
|
96
|
Meloxicam
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
36 tháng
|
|
97
|
Meloxicam
|
127.159.200
|
127.159.200
|
0
|
36 tháng
|
|
98
|
Meloxicam
|
330.285.400
|
330.285.400
|
0
|
36 tháng
|
|
99
|
Meloxicam
|
90.720.000
|
90.720.000
|
0
|
36 tháng
|
|
100
|
Meloxicam
|
144.810.000
|
144.810.000
|
0
|
36 tháng
|
|
101
|
Meloxicam
|
586.728.000
|
586.728.000
|
0
|
36 tháng
|
|
102
|
Metformin
|
835.268.000
|
835.268.000
|
0
|
36 tháng
|
|
103
|
Metformin
|
2.797.710.630
|
2.797.710.630
|
0
|
36 tháng
|
|
104
|
Metformin
|
5.051.535.720
|
5.051.535.720
|
0
|
36 tháng
|
|
105
|
Methotrexat
|
54.390.000
|
54.390.000
|
0
|
36 tháng
|
|
106
|
Methyl ergometrin maleat
|
2.646.000
|
2.646.000
|
0
|
36 tháng
|
|
107
|
Methyl ergometrin maleat
|
32.963.000
|
32.963.000
|
0
|
36 tháng
|
|
108
|
Methyl ergometrin maleat
|
90.667.500
|
90.667.500
|
0
|
36 tháng
|
|
109
|
Methyl prednisolon
|
1.187.452.900
|
1.187.452.900
|
0
|
36 tháng
|
|
110
|
Methyl prednisolon
|
510.735.484
|
510.735.484
|
0
|
36 tháng
|
|
111
|
Methyl prednisolon
|
1.115.982.000
|
1.115.982.000
|
0
|
36 tháng
|
|
112
|
Methyl prednisolon
|
3.415.933.080
|
3.415.933.080
|
0
|
36 tháng
|
|
113
|
Methyl prednisolon
|
2.355.418.044
|
2.355.418.044
|
0
|
36 tháng
|
|
114
|
Methyl prednisolon
|
552.593.000
|
552.593.000
|
0
|
36 tháng
|
|
115
|
Methyl prednisolon
|
404.217.060
|
404.217.060
|
0
|
36 tháng
|
|
116
|
Methyldopa
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
36 tháng
|
|
117
|
Methyldopa
|
1.381.327.920
|
1.381.327.920
|
0
|
36 tháng
|
|
118
|
Metronidazol
|
191.717.880
|
191.717.880
|
0
|
36 tháng
|
|
119
|
Metronidazol
|
791.910.000
|
791.910.000
|
0
|
36 tháng
|
|
120
|
Metronidazol
|
880.940.588
|
880.940.588
|
0
|
36 tháng
|
|
121
|
Misoprostol
|
1.155.542.000
|
1.155.542.000
|
0
|
36 tháng
|
|
122
|
Nifedipin
|
9.981.000
|
9.981.000
|
0
|
36 tháng
|
|
123
|
Nifedipin
|
140.160.000
|
140.160.000
|
0
|
36 tháng
|
|
124
|
Nifedipin
|
25.955.000
|
25.955.000
|
0
|
36 tháng
|
|
125
|
Nifedipin
|
242.313.120
|
242.313.120
|
0
|
36 tháng
|
|
126
|
Nifedipin
|
833.001.120
|
833.001.120
|
0
|
36 tháng
|
|
127
|
Nước cất pha tiêm
|
609.641.802
|
609.641.802
|
0
|
36 tháng
|
|
128
|
Nước cất pha tiêm
|
2.416.893.930
|
2.416.893.930
|
0
|
36 tháng
|
|
129
|
Ofloxacin
|
32.590.800
|
32.590.800
|
0
|
36 tháng
|
|
130
|
Ondansetron
|
236.407.500
|
236.407.500
|
0
|
36 tháng
|
|
131
|
Oxytocin
|
419.929.146
|
419.929.146
|
0
|
36 tháng
|
|
132
|
Oxytocin
|
915.404.000
|
915.404.000
|
0
|
36 tháng
|
|
133
|
Pantoprazol
|
270.130.000
|
270.130.000
|
0
|
36 tháng
|
|
134
|
Pantoprazol
|
1.282.130.400
|
1.282.130.400
|
0
|
36 tháng
|
|
135
|
Pantoprazol
|
656.432.640
|
656.432.640
|
0
|
36 tháng
|
|
136
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
619.954.314
|
619.954.314
|
0
|
36 tháng
|
|
137
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
563.971.590
|
563.971.590
|
0
|
36 tháng
|
|
138
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
2.122.372.000
|
2.122.372.000
|
0
|
36 tháng
|
|
139
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
564.300.000
|
564.300.000
|
0
|
36 tháng
|
|
140
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
4.329.786.240
|
4.329.786.240
|
0
|
36 tháng
|
|
141
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.954.899.200
|
1.954.899.200
|
0
|
36 tháng
|
|
142
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
3.340.342.320
|
3.340.342.320
|
0
|
36 tháng
|
|
143
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
2.882.818.000
|
2.882.818.000
|
0
|
36 tháng
|
|
144
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
677.873.330
|
677.873.330
|
0
|
36 tháng
|
|
145
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.526.934.500
|
1.526.934.500
|
0
|
36 tháng
|
|
146
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.049.000.000
|
1.049.000.000
|
0
|
36 tháng
|
|
147
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
5.680.463.250
|
5.680.463.250
|
0
|
36 tháng
|
|
148
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
3.064.904.562
|
3.064.904.562
|
0
|
36 tháng
|
|
149
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.880.836.200
|
1.880.836.200
|
0
|
36 tháng
|
|
150
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
25.260.000
|
25.260.000
|
0
|
36 tháng
|
|
151
|
Piroxicam
|
76.086.400
|
76.086.400
|
0
|
36 tháng
|
|
152
|
Piroxicam
|
7.087.500
|
7.087.500
|
0
|
36 tháng
|
|
153
|
Povidon iodin
|
168.752.000
|
168.752.000
|
0
|
36 tháng
|
|
154
|
Povidon iodin
|
249.972.000
|
249.972.000
|
0
|
36 tháng
|
|
155
|
Povidon iodin
|
45.004.800
|
45.004.800
|
0
|
36 tháng
|
|
156
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
1.026.879.490
|
1.026.879.490
|
0
|
36 tháng
|
|
157
|
Propylthiouracil (PTU)
|
255.568.000
|
255.568.000
|
0
|
36 tháng
|
|
158
|
Risperidon
|
646.800.000
|
646.800.000
|
0
|
36 tháng
|
|
159
|
Risperidon
|
163.305.000
|
163.305.000
|
0
|
36 tháng
|
|
160
|
Salbutamol sulfat
|
85.386.000
|
85.386.000
|
0
|
36 tháng
|
|
161
|
Simvastatin
|
27.501.120
|
27.501.120
|
0
|
36 tháng
|
|
162
|
Simvastatin
|
9.170.000
|
9.170.000
|
0
|
36 tháng
|
|
163
|
Simvastatin
|
39.508.740
|
39.508.740
|
0
|
36 tháng
|
|
164
|
Spironolacton
|
1.091.766.060
|
1.091.766.060
|
0
|
36 tháng
|
|
165
|
Spironolacton
|
439.037.676
|
439.037.676
|
0
|
36 tháng
|
|
166
|
Sulfamethoxazol + trimethoprim
|
19.383.690
|
19.383.690
|
0
|
36 tháng
|
|
167
|
Sulpirid
|
93.600.000
|
93.600.000
|
0
|
36 tháng
|
|
168
|
Sulpirid
|
538.569.000
|
538.569.000
|
0
|
36 tháng
|
|
169
|
Sulpirid
|
824.915.440
|
824.915.440
|
0
|
36 tháng
|
|
170
|
Tamoxifen
|
9.177.000
|
9.177.000
|
0
|
36 tháng
|
|
171
|
Tenofovir (TDF)
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
36 tháng
|
|
172
|
Tenofovir (TDF)
|
2.155.008.000
|
2.155.008.000
|
0
|
36 tháng
|
|
173
|
Tenofovir (TDF)
|
1.378.409.500
|
1.378.409.500
|
0
|
36 tháng
|
|
174
|
Tranexamic acid
|
8.600.000
|
8.600.000
|
0
|
36 tháng
|
|
175
|
Tranexamic acid
|
22.591.000
|
22.591.000
|
0
|
36 tháng
|
|
176
|
Tranexamic acid
|
78.134.010
|
78.134.010
|
0
|
36 tháng
|
|
177
|
Tranexamic acid
|
139.632.560
|
139.632.560
|
0
|
36 tháng
|
|
178
|
Tranexamic acid
|
201.147.840
|
201.147.840
|
0
|
36 tháng
|
|
179
|
Tranexamic acid
|
158.513.040
|
158.513.040
|
0
|
36 tháng
|
|
180
|
Vancomycin
|
426.420.200
|
426.420.200
|
0
|
36 tháng
|
|
181
|
Vancomycin
|
474.474.000
|
474.474.000
|
0
|
36 tháng
|
|
182
|
Xylometazolin
|
13.399.750
|
13.399.750
|
0
|
36 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng như sau:
- Có quan hệ với 550 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 11,80 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 77,62%, Xây lắp 0,48%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 20,48%, Hỗn hợp 1,42%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.801.216.987.214 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.395.670.747.779 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,52%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Con người đau khổ vì họ bị mắc kẹt trong quan điểm. Chỉ khi nào chúng ta giải phóng được những quan điểm đó, chúng ta mới tự do và không còn đau khổ. "
Thiền sư Thích Nhất Hạnh
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.