Thông báo mời thầu

Gói số 15: Đinh – Nẹp – Vít vật liệu titanium

Tìm thấy: 10:11 11/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau 2022
Gói thầu
Gói số 15: Đinh – Nẹp – Vít vật liệu titanium
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:10 21/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:06 11/02/2022
đến
11:10 21/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:10 21/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/02/2022 (21/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cà Mau
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 15: Đinh – Nẹp – Vít vật liệu titanium
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư y tế duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau - Địa chỉ: 16 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn & dịch vụ Cửu Long . Địa chỉ số 99, Khu dân cư LiCoGi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cà Mau , địa chỉ: số 16, Hải Thượng Lãn Ông, phường 6, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau - Địa chỉ: 16 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. b)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm (Nhóm 1 và 6 đối với các mặt hàng có phân nhóm) của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc theo quy định tại mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau - Địa chỉ: 16 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. Đường dây nóng báo đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nẹp khóa Titanium chữ S thân xương đòn 5 - 10 lỗ trái/phải.N07.06.04018CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
2Nẹp khóa Titanium đầu ngoài xương đòn 3 - 10 lỗ trái/phải.N07.06.04014CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
3Nẹp khóa Titanium đầu trên xương cánh tay HP 3 - 10 lỗ.N07.06.04024CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
4Nẹp khóa Titanium xương cánh tay LN 5 - 12 lỗ.N07.06.04022CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
5Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3 - 7 lỗ trái/phải.N07.06.04018CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
6Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3 - 7 lỗ trái/phải.N07.06.04018CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
7Nẹp khóa Titanium đầu trên xương quay PR 2 - 4 lỗ trái/phải.N07.06.04014CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
8Nẹp khóa Titanium xương cẳng tay SC các cỡ.N07.06.04013CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
9Nẹp khóa Titanium RECONSTRUCTION mắc xích các cỡ.N07.06.04017CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
10Nẹp khóa đa hướng Titanium đầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ trái /phảiN07.06.04025CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
11Nẹp khóa Titanium đầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/phải.N07.06.04018CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
12Nẹp khóa Titanium xương đùi LB 6 - 12 lỗ.N07.06.04019CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
13Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương đùi FD 5 - 13lỗ, trái/phải.N07.06.04017CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
14Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- T 3 -8 lỗ, trái/phải.N07.06.04026CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
15Nẹp khóa Titanium đầu trên xương chày TPL 3 -13 lỗ, trái/phải.N07.06.04024CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
16Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- L 3 -8 lỗ, trái/phải.N07.06.04023CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
17Nẹp khóa Titanium xương cẳng chân LN 5 - 12 lỗ.N07.06.04028CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
18Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3 - 13 lỗ, trái/phải.N07.06.04030CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
19Đinh chốt nội tủy thế hệ mớiN07.06.04014CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
20Vít khoá đa hướng Titanium 2.5mmN07.06.04017CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
21Vít khoá Titanium 2.7 - 3.5mmN07.06.040240CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
22Vít khoá Titanium 5.0mmN07.06.040238CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
23Vít xương cứng titanium 2.5,2.7,3.5, 4.5mmN07.06.040192CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
24Vít xương xốp titanium 6.5, 7.5mmN07.06.040192CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
25Cố định ngoài cẳng chânN07.06.05024BộChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
26Cố định ngoài khung chậuN07.06.0502BộChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
27Cố định ngoài mâm chàyN07.06.05024BộChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
28Cố định ngoài qua gốiN07.06.05010BộChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
29Khung bất động ngoài chữ TN07.06.0507BộChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
30Mũi khoan 2.7N07.06.04084CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6
31Mũi khoan 3.5N07.06.04058CáiChương V yêu cầu kỹ thuậtNhóm 6

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Nẹp khóa Titanium chữ S thân xương đòn 5 - 10 lỗ trái/phải.18CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
2Nẹp khóa Titanium đầu ngoài xương đòn 3 - 10 lỗ trái/phải.14CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
3Nẹp khóa Titanium đầu trên xương cánh tay HP 3 - 10 lỗ.24CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
4Nẹp khóa Titanium xương cánh tay LN 5 - 12 lỗ.22CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
5Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3 - 7 lỗ trái/phải.18CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
6Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3 - 7 lỗ trái/phải.18CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
7Nẹp khóa Titanium đầu trên xương quay PR 2 - 4 lỗ trái/phải.14CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
8Nẹp khóa Titanium xương cẳng tay SC các cỡ.13CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
9Nẹp khóa Titanium RECONSTRUCTION mắc xích các cỡ.17CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
10Nẹp khóa đa hướng Titanium đầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ trái /phải25CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
11Nẹp khóa Titanium đầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/phải.18CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
12Nẹp khóa Titanium xương đùi LB 6 - 12 lỗ.19CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
13Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương đùi FD 5 - 13lỗ, trái/phải.17CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
14Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- T 3 -8 lỗ, trái/phải.26CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
15Nẹp khóa Titanium đầu trên xương chày TPL 3 -13 lỗ, trái/phải.24CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
16Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- L 3 -8 lỗ, trái/phải.23CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
17Nẹp khóa Titanium xương cẳng chân LN 5 - 12 lỗ.28CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
18Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3 - 13 lỗ, trái/phải.30CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
19Đinh chốt nội tủy thế hệ mới14CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
20Vít khoá đa hướng Titanium 2.5mm17CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
21Vít khoá Titanium 2.7 - 3.5mm240CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
22Vít khoá Titanium 5.0mm238CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
23Vít xương cứng titanium 2.5,2.7,3.5, 4.5mm192CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
24Vít xương xốp titanium 6.5, 7.5mm192CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
25Cố định ngoài cẳng chân24BộBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
26Cố định ngoài khung chậu2BộBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
27Cố định ngoài mâm chày24BộBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
28Cố định ngoài qua gối10BộBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
29Khung bất động ngoài chữ T7BộBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
30Mũi khoan 2.784CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng
31Mũi khoan 3.558CáiBệnh viện đa khoa Cà Mau12 tháng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.789.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.757.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng đã hoàn thành đạt 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc các hợp đồng này) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế; + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.101.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Nẹp khóa Titanium chữ S thân xương đòn 5 - 10 lỗ trái/phải.
N07.06.040
18 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
2 Nẹp khóa Titanium đầu ngoài xương đòn 3 - 10 lỗ trái/phải.
N07.06.040
14 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
3 Nẹp khóa Titanium đầu trên xương cánh tay HP 3 - 10 lỗ.
N07.06.040
24 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
4 Nẹp khóa Titanium xương cánh tay LN 5 - 12 lỗ.
N07.06.040
22 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
5 Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3 - 7 lỗ trái/phải.
N07.06.040
18 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
6 Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3 - 7 lỗ trái/phải.
N07.06.040
18 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
7 Nẹp khóa Titanium đầu trên xương quay PR 2 - 4 lỗ trái/phải.
N07.06.040
14 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
8 Nẹp khóa Titanium xương cẳng tay SC các cỡ.
N07.06.040
13 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
9 Nẹp khóa Titanium RECONSTRUCTION mắc xích các cỡ.
N07.06.040
17 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
10 Nẹp khóa đa hướng Titanium đầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ trái /phải
N07.06.040
25 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
11 Nẹp khóa Titanium đầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/phải.
N07.06.040
18 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
12 Nẹp khóa Titanium xương đùi LB 6 - 12 lỗ.
N07.06.040
19 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
13 Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương đùi FD 5 - 13lỗ, trái/phải.
N07.06.040
17 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
14 Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- T 3 -8 lỗ, trái/phải.
N07.06.040
26 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
15 Nẹp khóa Titanium đầu trên xương chày TPL 3 -13 lỗ, trái/phải.
N07.06.040
24 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
16 Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP- L 3 -8 lỗ, trái/phải.
N07.06.040
23 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
17 Nẹp khóa Titanium xương cẳng chân LN 5 - 12 lỗ.
N07.06.040
28 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
18 Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3 - 13 lỗ, trái/phải.
N07.06.040
30 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
19 Đinh chốt nội tủy thế hệ mới
N07.06.040
14 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
20 Vít khoá đa hướng Titanium 2.5mm
N07.06.040
17 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
21 Vít khoá Titanium 2.7 - 3.5mm
N07.06.040
240 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
22 Vít khoá Titanium 5.0mm
N07.06.040
238 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
23 Vít xương cứng titanium 2.5,2.7,3.5, 4.5mm
N07.06.040
192 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
24 Vít xương xốp titanium 6.5, 7.5mm
N07.06.040
192 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
25 Cố định ngoài cẳng chân
N07.06.050
24 Bộ Chương V yêu cầu kỹ thuật
26 Cố định ngoài khung chậu
N07.06.050
2 Bộ Chương V yêu cầu kỹ thuật
27 Cố định ngoài mâm chày
N07.06.050
24 Bộ Chương V yêu cầu kỹ thuật
28 Cố định ngoài qua gối
N07.06.050
10 Bộ Chương V yêu cầu kỹ thuật
29 Khung bất động ngoài chữ T
N07.06.050
7 Bộ Chương V yêu cầu kỹ thuật
30 Mũi khoan 2.7
N07.06.040
84 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật
31 Mũi khoan 3.5
N07.06.040
58 Cái Chương V yêu cầu kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Cà Mau như sau:

  • Có quan hệ với 219 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,56 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 95,40%, Xây lắp 1,38%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 2,53%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.036.941.932.594 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 931.361.805.833 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 10,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 15: Đinh – Nẹp – Vít vật liệu titanium". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 15: Đinh – Nẹp – Vít vật liệu titanium" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây