Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Nội dung cần làm rõ | Làm rõ đối với các mục van điện, model và kiểu van như file đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm rõ van gói 2 SCL.PDF |
| Nội dung trả lời | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng bổ sung làm rõ HSMT nội dung nhà thầu hỏi gói thầu số 2: cung cấp van các loại, xin vui lòng xem file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 254-Làm rõ HSMT Gói thầu 2 - Cung cấp van các loại (SCL).pdf |
| Ngày trả lời | 14:39 14/01/2020 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van D941H-16C,DN200 |
D941H-16C,DN200
|
1 | Cái | D941H-16C,DN200 | |
| 2 | Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) |
L413214 (mã trên thân van)
|
1 | Cái | L413214 (mã trên thân van) | |
| 3 | Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) |
1-1500/L50005 (mã trên thân van)
|
1 | Cái | 1-1500/L50005 (mã trên thân van) | |
| 4 | Van tay J61Y-320 DN50 PN32 |
J61Y-320 DN50 PN32Mpa
|
12 | Cái | J61Y-320 DN50 PN32Mpa | |
| 5 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa |
J61Y-320; DN20, PN32 Mpa
|
41 | Cái | J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | |
| 6 | Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa |
J61Y-320; DN32; PN32Mpa
|
5 | Cái | J61Y-320; DN32; PN32Mpa | |
| 7 | Van tay J65Y-32 DN50, PN32 |
J65Y-32 DN50, PN32Mpa
|
1 | Cái | J65Y-32 DN50, PN32Mpa | |
| 8 | Van xả định kỳ lò hơi J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C |
J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C
|
12 | Cái | J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C | |
| 9 | Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN50 |
J961Y-32, DN50
|
1 | Cái | J961Y-32, DN50 | |
| 10 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa |
J961Y-32 DN32, PN32MPa
|
2 | Bộ | J961Y-32 DN32, PN32MPa | |
| 11 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa |
J961Y-32 DN50, PN32MPa
|
3 | Bộ | J961Y-32 DN50, PN32MPa | |
| 12 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 |
H74H-10C DN200
|
1 | Cái | H74H-10C DN200 | |
| 13 | Van áp lực dầu Yuken (MBP - 03) |
(MBP - 03)
|
1 | Cái | (MBP - 03) | |
| 14 | Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm |
D671J-10 DN100 PN16; L=56mm
|
6 | Cái | D671J-10 DN100 PN16; L=56mm | |
| 15 | Van tay gạt inox 316 DN15 |
inox 316 DN15
|
1 | Cái | inox 316 DN15 | |
| 16 | Van tay gạt inox 316 DN21 |
inox 316 DN21
|
1 | Cái | inox 316 DN21 | |
| 17 | Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB |
NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB
|
1 | Cái | NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB | |
| 18 | Cụm ổ quay van cổ góp silo |
Theo mẫu thực tế
|
4 | Bộ | Theo mẫu thực tế | |
| 19 | Van 1 chiều H74X - 16C DN 200, PN16 |
H74X - 16C DN 200, PN16
|
1 | Cái | H74X - 16C DN 200, PN16 | |
| 20 | Van 1 chiều JM15-III; DN200, |
JM15-III; DN200,
|
1 | Cái | JM15-III; DN200, | |
| 21 | Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-50 |
A27TW-2Q-SVF-50
|
2 | Cái | A27TW-2Q-SVF-50 | |
| 22 | Van cân bằng cổ góp Silo tro GH674Y-10-DN100-PN16 |
GH674Y-10-DN100-PN16
|
4 | Cái | GH674Y-10-DN100-PN16 | |
| 23 | Van cổ góp silo tro |
- Đĩa động: Φ405x330; vật liệu thép HARDOX.
|
2 | Bộ | - Đĩa động: Φ405x330; vật liệu thép HARDOX. | |
| 24 | Van HZ673X-1.0-DN200-PN1.0 |
- Đĩa tĩnh: Φ422x400x326; vật liệu SUS 304.
|
1 | Cái | - Đĩa tĩnh: Φ422x400x326; vật liệu SUS 304. | |
| 25 | Van khí nén D671XL6C phi 325 |
HZ673X-1.0-DN200-PN1.0
|
1 | Cái | HZ673X-1.0-DN200-PN1.0 | |
| 26 | Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB |
D671XL6C phi 325
|
1 | Cái | D671XL6C phi 325 | |
| 27 | Van tay GH73X-1.0 DN200 PN1.0 |
NPZ641H - 10C DN200 WCB
|
5 | Cái | NPZ641H - 10C DN200 WCB | |
| 28 | Van tay J41H - 40 DN25 - PN40 |
GH73X-1.0 DN200 PN1.0
|
25 | Cái | GH73X-1.0 DN200 PN1.0 | |
| 29 | Van tay J41H-16 DN15-PN16 |
J41H - 40 DN25 - PN40
|
15 | Cái | J41H - 40 DN25 - PN40 | |
| 30 | Van tay J41H-16 DN25-PN16 |
J41H-16 DN15-PN16
|
1 | Cái | J41H-16 DN15-PN16 | |
| 31 | Van tay J41H-16 DN50-PN16 |
J41H-16 DN25-PN16
|
16 | Cái | J41H-16 DN25-PN16 | |
| 32 | Van tay NPZ41H-10C DN200 |
J41H-16 DN50-PN16
|
1 | Cái | J41H-16 DN50-PN16 | |
| 33 | Van tro bay GH673X-DN300, PN1.0 |
NPZ41H-10C DN200
|
1 | Bộ | NPZ41H-10C DN200 | |
| 34 | Van xả tro phễu ESP ZWF10 |
GH673X-DN300, PN1.0
|
2 | Cái | GH673X-DN300, PN1.0 | |
| 35 | Van hút ẩm kho than bột (van điện): Loại van D34H-16C, DN150, PN16, MPQ (Không bao gồm phần điện). |
ZWF10
|
2 | Cái | ZWF10 | |
| 36 | Van tay D41W-25 DN150-PN25 |
D34H-16C, DN150, PN16, MPQ (Không bao gồm phần điện).
|
1 | Cái | D34H-16C, DN150, PN16, MPQ (Không bao gồm phần điện). | |
| 37 | Van cách ly J41H-40 DN80 PN4.0 |
D41W-25 DN150-PN25
|
2 | Chiếc | D41W-25 DN150-PN25 | |
| 38 | Van J41H-DN20, PN40 |
J41H-40 DN80 PN4.0
|
3 | Cái | J41H-40 DN80 PN4.0 | |
| 39 | Van bướm D71J-10 DN50 PN10 |
J41H-DN20, PN40
|
14 | Cái | J41H-DN20, PN40 | |
| 40 | Van bướm D971J-10 DN125 PN1Mpa |
D71J-10 DN50 PN10
|
15 | chiếc | D71J-10 DN50 PN10 | |
| 41 | Van đầu đẩy đầu hút bơm bể xả khẩn cấp hệ thống FGD D971J-10-DN100, PN10 |
D971J-10 DN125 PN1Mpa
|
2 | Cái | D971J-10 DN125 PN1Mpa | |
| 42 | Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN80 |
D971J-10-DN100, PN10
|
2 | Cái | D971J-10-DN100, PN10 | |
| 43 | Van điện EG946J-10, DN50 - PN10 |
D971J-10, DN80
|
5 | Cái | D971J-10, DN80 | |
| 44 | Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 |
EG946J-10, DN50 - PN10
|
1 | Cái | EG946J-10, DN50 - PN10 | |
| 45 | Van điệnEG41J - 10, DN50 - PN10 |
EG946J-10, DN80 - PN10
|
1 | Cái | EG946J-10, DN80 - PN10 | |
| 46 | Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN16 |
EG41J - 10, DN50 - PN10
|
2 | Cái | EG41J - 10, DN50 - PN10 | |
| 47 | Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon |
D371J-10 DN250 PN16
|
3 | Cái | D371J-10 DN250 PN16 | |
| 48 | Van tay EG46J-10, DN80-PN10 |
D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon
|
3 | Cái | D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | |
| 49 | Van xả đáy tháp khử lưu hùynh D371J-10, DN150,PN16 |
EG46J-10, DN80-PN10
|
2 | Chiếc | EG46J-10, DN80-PN10 | |
| 50 | Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x phi 44 x phi 71.5 x 103mm; phi 98 x phi 88.5 x phi 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x phi 46 x phi 26 x 570mm), vật liệu SUS316 |
D371J-10, DN150,PN16
|
1 | Bộ | D371J-10, DN150,PN16 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi thà có thể tán thưởng những gì tôi không thể có còn hơn có những gì tôi không thể tán thưởng. "
Elbert Hubbard
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.