Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nhờ Bên mời thầu làm rõ là đã bắt buộc phải nộp báo cáo tài chính năm 2019 chưa. Xin cảm ơn |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Bao cao tai chinh.png |
| Nội dung trả lời | Yêu cầu phải có báo cáo tài chính năm 2019 |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 08:37 18/02/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm ấn phẩm, văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021 của Bệnh viện đa khoa Lâm đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu (ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất) trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực kinh nghiệm khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá theo các quy định tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT và đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau đây: 2.1 Yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu 150.500.000 đồng. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Có tối thiểu là 2 hợp đồng (có công chứng/chứng thực) mà nhà đã đã và đang thực hiện trong thời gian từ 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý đối với các hợp đồng đã hoàn thành/biên bản xác nhận khối lượng thực hiện đối với các hợp đồng đang thực hiện thể hiện chủng loại, số lượng hàng hóa, giá trị thành tiền đã thực hiện) đáp ứng 2 điều kiện sau đây: + Trường hợp có 2 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị đã thực hiện tối thiểu là 527.000.000 đồng. Trường hợp có nhiều hơn 2 hợp đồng thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị đã thực hiện tối thiểu là 527.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị đã thực hiện ≥ 1.054.000.000 đồng. + Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã và đang thực hiện là các hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng- Điện thoại : 0263 3821369- Fax: 0263 3827528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng- Điện thoại: 0263 3821369- Fax: 0263 3827528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng- Điện thoại : 0263 3821369- Fax: 0263 3827528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lâm Đồng: - Địa chỉ: Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Điện thoại: (0263) 3822307 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bấm giấy lớn kw-tvio 50sa | 4 | Cái | Đài Loan | ||
| 2 | Bấm giấy số 10 | 35 | Cái | Plus - Việt Nam | ||
| 3 | Bấm lỗ | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 4 | Bảng fomica trắng 1.2m x 2.2 mét | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 5 | Bảng Formica trắng 100*120 | 5 | Cái | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 6 | Băng keo 2 cm | 6 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 7 | Băng keo 5 cm | 160 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 8 | Băng keo dán gáy | 40 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 9 | Băng keo dán thùng | 10 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 10 | Bìa 3 dây | 180 | Cái | Việt Nam | ||
| 11 | Bìa còng lưu hồ sơ | 60 | Cái | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 12 | Bìa lá | 50 | Cai | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 13 | Bìa nhựa 2 kẹp | 40 | Cai | LD -Việt Nam | ||
| 14 | Bìa nhựa cây | 100 | Cái | LD -Việt Nam | ||
| 15 | Bìa nhựa có nút | 640 | Cái | LD -Việt Nam | ||
| 16 | Bìa trình ký da Simili | 30 | Cái | Việt Nam | ||
| 17 | Bíc đỏ | 1.200 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 18 | Bíc xanh | 11.000 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 19 | Bút chì 3B | 60 | Cây | Việt Nam | ||
| 20 | Bút dạ quang | 25 | Cái | Toyo - Đài Loan | ||
| 21 | Bút để bàn | 220 | Cây | Bến nghé - Việt Nam | ||
| 22 | Bút đen | 100 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 23 | Bút ngoại | 250 | Cây | Uni 150 - Nhật | ||
| 24 | Bút phốt không phai | 50 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 25 | Bút phốt viết bảng | 300 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 26 | Bút sắt viết kính đen | 15 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 27 | Bút sắt viết kính đỏ | 100 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 28 | Bút sắt viết kính xanh | 720 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 29 | Bút xanh dầu | 15 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 30 | Bút xóa | 20 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 31 | Bút xóa kéo | 15 | Cây | Plus - Việt Nam | ||
| 32 | Cây ghim giấy | 5 | Cây | Việt Nam | ||
| 33 | Còi thổi (dùng cho Bảo vệ) | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 34 | Dao bàn cắt giấy A3 | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 35 | Dao lam | 6.000 | Lưởi | Lord - Thái Lan | ||
| 36 | Dao rọc giấy | 5 | Cai | Việt Nam | ||
| 37 | Dấu đóng ngày | 4 | Cái | Đài Loan | ||
| 38 | Dấu hộp Shiny 822 | 10 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 39 | Dấu hộp Shiny 823 | 4 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 40 | Dấu hộp Shiny 844 | 6 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 41 | Đèn pin sạc điện | 10 | Cái | Trung Quốc | ||
| 42 | Dĩa CD | 3.000 | Cái | Kachi - Trung Quốc | ||
| 43 | Dĩa DVD KACHI | 200 | Cái | Trung Quốc | ||
| 44 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 45 | Giá gỗ đôi để bảng | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 46 | Giấy A3 | 12 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 47 | Giấy A4 | 4.000 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 48 | Giấy A5 | 5.200 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 49 | Giấy Double A 4 | 24 | Ream | Double A Thái Lan | ||
| 50 | Giấy Double A 5 | 10 | Ream | Double A Thái Lan | ||
| 51 | Giấy giao việc | 15 | Xấp | UNC - Đài Loan | ||
| 52 | Giấy in bóng khổ A4 (G017 ) | 90 | Xấp | Việt Nam | ||
| 53 | Giấy làm bìa | 40 | Xấp | Việt Nam | ||
| 54 | Giấy manh | 10 | Xấp | Việt Nam | ||
| 55 | Giấy than | 60 | Tờ | Thái Lan | ||
| 56 | Gôm | 10 | Cục | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 57 | Hồ dán | 11.000 | Tube | Queen - Việt Nam | ||
| 58 | Hộp đựng dung cụ văn phòng | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 59 | Hộp kẹp giấy | 40 | Hộp | Trung Quốc | ||
| 60 | Hộp mực dấu | 35 | Hộp | Đài Loan | ||
| 61 | Kệ nhựa đựng hồ sơ (dày) | 10 | Cái | Việt Nam | ||
| 62 | Kệ nhựa đựng hồ sơ(mỏng) | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 63 | Keo 502 | 2 | Tup | Việt Nam | ||
| 64 | Kéo lớn | 12 | Cái | Việt Nam | ||
| 65 | Kéo nhỏ | 10 | Cái | Việt Nam | ||
| 66 | Kéo rèn Lợi Phong | 8 | Cái | Việt Nam | ||
| 67 | Kẹp giấy Inox bấm lỗ | 10 | Cái | Việt Nam | ||
| 68 | Kẹp giấy lớn 2" 51mm | 15 | Hộp | Việt Nam | ||
| 69 | Kẹp giấy nhỏ | 90 | Hộp | Việt Nam | ||
| 70 | Kẹp giấy vừa | 130 | Hộp | Việt Nam | ||
| 71 | Kim bấm số 10 | 2.300 | Hộp | SDI - Đài Loan | ||
| 72 | Kim bấm số 23/10 | 22 | Hộp | SDI - Đài Loan | ||
| 73 | Kim bấm số 23/12 | 2 | Hộp | SDI - Đài Loan | ||
| 74 | Kim bấm số 3 | 10 | Hộp | SDI - Đài Loan | ||
| 75 | Kim kẹp giấy | 350 | Hộp | Trung Quốc | ||
| 76 | Máy tính Casio | 10 | Cái | Trung Quốc | ||
| 77 | Mực dấu đỏ (ngoại) | 35 | Lọ | Đài Loan | ||
| 78 | Mưc dấu Sao Đỏ | 160 | Lọ | Việt Nam | ||
| 79 | Mực dấu xanh (ngoại) | 10 | Lọ | Đài Loan | ||
| 80 | Ny lon bao vỡ | 30 | Mét | Việt Nam | ||
| 81 | Phong bì | 200 | Cái | Việt Nam | ||
| 82 | Pin cực tiểu | 270 | Cục | Maxcell - Trung Quốc | ||
| 83 | Pin đại | 40 | Cục | Maxcell - Trung Quốc | ||
| 84 | Pin máy test đường | 60 | Cục | Maxcell - Trung Quốc | ||
| 85 | Pin sạc 1,5 volt AA | 10 | Cục | Camelion - Trung Quốc | ||
| 86 | Pin sạc 9 volt vuông | 20 | Cục | Camelion - Trung Quốc | ||
| 87 | Pin tiểu | 650 | Cục | Maxcell - Trung Quốc | ||
| 88 | Pin trung | 340 | Cục | Maxcell - Trung Quốc | ||
| 89 | Sáp | 70 | Hộp | Việt Nam | ||
| 90 | Sổ bìa đen 15*20 | 14 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 91 | Sổ bìa đen 20*30 | 30 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 92 | Sổ caro 20*30 | 5 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 93 | Sổ công văn đến 20*30 100 trang (Bìa cứng) | 10 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 94 | Sổ công văn đi 20*30 100 trang (Bìa cứng) | 5 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 95 | Tăm bông dấu hộp 842 | 10 | Cái | Đài Loan | ||
| 96 | Tăm bông dấu hộp 843 | 6 | Cái | Đài Loan | ||
| 97 | Thước kẻ 50cm | 40 | Cây | Việt Nam | ||
| 98 | Túi đựng Đĩa CD | 200 | Cái | Việt Nam | ||
| 99 | Túi đựng đựng phiếu thuốc | 700 | Cái | Việt Nam | ||
| 100 | Túi nylon đựng hồ sơ | 700 | Cái | Việt Nam | ||
| 101 | Viết ngoại Pake | 2 | Cây | Nhật | ||
| 102 | Vở 100 trang | 55 | Cuốn | Việt Nam | ||
| 103 | Vỡ 200 trang | 10 | Cuốn | Việt Nam |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bấm giấy lớn kw-tvio 50sa | 4 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 2 | Bấm giấy số 10 | 35 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 3 | Bấm lỗ | 3 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 4 | Bảng fomica trắng 1.2m x 2.2 mét | 2 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 5 | Bảng Formica trắng 100*120 | 5 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 6 | Băng keo 2 cm | 6 | Cuộn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 7 | Băng keo 5 cm | 160 | Cuộn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 8 | Băng keo dán gáy | 40 | Cuộn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 9 | Băng keo dán thùng | 10 | Cuộn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 10 | Bìa 3 dây | 180 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 11 | Bìa còng lưu hồ sơ | 60 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 12 | Bìa lá | 50 | Cai | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 13 | Bìa nhựa 2 kẹp | 40 | Cai | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 14 | Bìa nhựa cây | 100 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 15 | Bìa nhựa có nút | 640 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 16 | Bìa trình ký da Simili | 30 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 17 | Bíc đỏ | 1.200 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 18 | Bíc xanh | 11.000 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 19 | Bút chì 3B | 60 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 20 | Bút dạ quang | 25 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 21 | Bút để bàn | 220 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 22 | Bút đen | 100 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 23 | Bút ngoại | 250 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 24 | Bút phốt không phai | 50 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 25 | Bút phốt viết bảng | 300 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 26 | Bút sắt viết kính đen | 15 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 27 | Bút sắt viết kính đỏ | 100 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 28 | Bút sắt viết kính xanh | 720 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 29 | Bút xanh dầu | 15 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 30 | Bút xóa | 20 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 31 | Bút xóa kéo | 15 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 32 | Cây ghim giấy | 5 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 33 | Còi thổi (dùng cho Bảo vệ) | 5 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 34 | Dao bàn cắt giấy A3 | 2 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 35 | Dao lam | 6.000 | Lưởi | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 36 | Dao rọc giấy | 5 | Cai | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 37 | Dấu đóng ngày | 4 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 38 | Dấu hộp Shiny 822 | 10 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 39 | Dấu hộp Shiny 823 | 4 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 40 | Dấu hộp Shiny 844 | 6 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 41 | Đèn pin sạc điện | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 42 | Dĩa CD | 3.000 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 43 | Dĩa DVD KACHI | 200 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 44 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 45 | Giá gỗ đôi để bảng | 2 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 46 | Giấy A3 | 12 | Ream | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 47 | Giấy A4 | 4.000 | Ream | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 48 | Giấy A5 | 5.200 | Ream | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 49 | Giấy Double A 4 | 24 | Ream | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 50 | Giấy Double A 5 | 10 | Ream | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 51 | Giấy giao việc | 15 | Xấp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 52 | Giấy in bóng khổ A4 (G017 ) | 90 | Xấp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 53 | Giấy làm bìa | 40 | Xấp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 54 | Giấy manh | 10 | Xấp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 55 | Giấy than | 60 | Tờ | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 56 | Gôm | 10 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 57 | Hồ dán | 11.000 | Tube | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 58 | Hộp đựng dung cụ văn phòng | 2 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 59 | Hộp kẹp giấy | 40 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 60 | Hộp mực dấu | 35 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 61 | Kệ nhựa đựng hồ sơ (dày) | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 62 | Kệ nhựa đựng hồ sơ(mỏng) | 3 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 63 | Keo 502 | 2 | Tup | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 64 | Kéo lớn | 12 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 65 | Kéo nhỏ | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 66 | Kéo rèn Lợi Phong | 8 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 67 | Kẹp giấy Inox bấm lỗ | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 68 | Kẹp giấy lớn 2" 51mm | 15 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 69 | Kẹp giấy nhỏ | 90 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 70 | Kẹp giấy vừa | 130 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 71 | Kim bấm số 10 | 2.300 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 72 | Kim bấm số 23/10 | 22 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 73 | Kim bấm số 23/12 | 2 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 74 | Kim bấm số 3 | 10 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 75 | Kim kẹp giấy | 350 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 76 | Máy tính Casio | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 77 | Mực dấu đỏ (ngoại) | 35 | Lọ | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 78 | Mưc dấu Sao Đỏ | 160 | Lọ | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 79 | Mực dấu xanh (ngoại) | 10 | Lọ | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 80 | Ny lon bao vỡ | 30 | Mét | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 81 | Phong bì | 200 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 82 | Pin cực tiểu | 270 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 83 | Pin đại | 40 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 84 | Pin máy test đường | 60 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 85 | Pin sạc 1,5 volt AA | 10 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 86 | Pin sạc 9 volt vuông | 20 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 87 | Pin tiểu | 650 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 88 | Pin trung | 340 | Cục | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 89 | Sáp | 70 | Hộp | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 90 | Sổ bìa đen 15*20 | 14 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 91 | Sổ bìa đen 20*30 | 30 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 92 | Sổ caro 20*30 | 5 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 93 | Sổ công văn đến 20*30 100 trang (Bìa cứng) | 10 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 94 | Sổ công văn đi 20*30 100 trang (Bìa cứng) | 5 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 95 | Tăm bông dấu hộp 842 | 10 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 96 | Tăm bông dấu hộp 843 | 6 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 97 | Thước kẻ 50cm | 40 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 98 | Túi đựng Đĩa CD | 200 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 99 | Túi đựng đựng phiếu thuốc | 700 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 100 | Túi nylon đựng hồ sơ | 700 | Cái | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 101 | Viết ngoại Pake | 2 | Cây | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 102 | Vở 100 trang | 55 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| 103 | Vỡ 200 trang | 10 | Cuốn | Phòng HCQT, BVĐKLĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy lớn kw-tvio 50sa | 4 | Cái | Đài Loan | ||
| 2 | Bấm giấy số 10 | 35 | Cái | Plus - Việt Nam | ||
| 3 | Bấm lỗ | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 4 | Bảng fomica trắng 1.2m x 2.2 mét | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 5 | Bảng Formica trắng 100*120 | 5 | Cái | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 6 | Băng keo 2 cm | 6 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 7 | Băng keo 5 cm | 160 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 8 | Băng keo dán gáy | 40 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 9 | Băng keo dán thùng | 10 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 10 | Bìa 3 dây | 180 | Cái | Việt Nam | ||
| 11 | Bìa còng lưu hồ sơ | 60 | Cái | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 12 | Bìa lá | 50 | Cai | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 13 | Bìa nhựa 2 kẹp | 40 | Cai | LD -Việt Nam | ||
| 14 | Bìa nhựa cây | 100 | Cái | LD -Việt Nam | ||
| 15 | Bìa nhựa có nút | 640 | Cái | LD -Việt Nam | ||
| 16 | Bìa trình ký da Simili | 30 | Cái | Việt Nam | ||
| 17 | Bíc đỏ | 1.200 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 18 | Bíc xanh | 11.000 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 19 | Bút chì 3B | 60 | Cây | Việt Nam | ||
| 20 | Bút dạ quang | 25 | Cái | Toyo - Đài Loan | ||
| 21 | Bút để bàn | 220 | Cây | Bến nghé - Việt Nam | ||
| 22 | Bút đen | 100 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 23 | Bút ngoại | 250 | Cây | Uni 150 - Nhật | ||
| 24 | Bút phốt không phai | 50 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 25 | Bút phốt viết bảng | 300 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 26 | Bút sắt viết kính đen | 15 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 27 | Bút sắt viết kính đỏ | 100 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 28 | Bút sắt viết kính xanh | 720 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 29 | Bút xanh dầu | 15 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 30 | Bút xóa | 20 | Cây | Thiên Long - Việt Nam | ||
| 31 | Bút xóa kéo | 15 | Cây | Plus - Việt Nam | ||
| 32 | Cây ghim giấy | 5 | Cây | Việt Nam | ||
| 33 | Còi thổi (dùng cho Bảo vệ) | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 34 | Dao bàn cắt giấy A3 | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 35 | Dao lam | 6.000 | Lưởi | Lord - Thái Lan | ||
| 36 | Dao rọc giấy | 5 | Cai | Việt Nam | ||
| 37 | Dấu đóng ngày | 4 | Cái | Đài Loan | ||
| 38 | Dấu hộp Shiny 822 | 10 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 39 | Dấu hộp Shiny 823 | 4 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 40 | Dấu hộp Shiny 844 | 6 | Hộp | Shiny - Đài Loan | ||
| 41 | Đèn pin sạc điện | 10 | Cái | Trung Quốc | ||
| 42 | Dĩa CD | 3.000 | Cái | Kachi - Trung Quốc | ||
| 43 | Dĩa DVD KACHI | 200 | Cái | Trung Quốc | ||
| 44 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 45 | Giá gỗ đôi để bảng | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 46 | Giấy A3 | 12 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 47 | Giấy A4 | 4.000 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 48 | Giấy A5 | 5.200 | Ream | Supream Thái Lan | ||
| 49 | Giấy Double A 4 | 24 | Ream | Double A Thái Lan | ||
| 50 | Giấy Double A 5 | 10 | Ream | Double A Thái Lan |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để quên đi người mình yêu thì chỉ có hai cách. Một là để mọi chuyện diễn ra theo quy luật tự nhiên, hàng ngày hàng giờ vẫn nhớ đến hình bóng người ấy, nhưng cố gắng không gặp lại nhau, bạn sẽ quên đi người ấy theo thời gian, một tháng không được thì một năm, một năm không được thì hai năm, rồi sẽ có một ngày hình bóng người đó biến mất khỏi tâm trí mà bạn không hề hay biết, thời gian sẽ hàn gắn mọi vết thương lòng. Hai là yêu một người khác, như vậy những kỷ niệm cũ sẽ tàn phai theo năm tháng, đây là liều thuốc diệu kỳ nhất. "
Nhân Hải Trung
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.