Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 2: Xây dựng Tên dự án là: Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đất | Chương V của E-HSMT | 194,01 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 1.732,713 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,387 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 82,9375 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 388,55 | m2 |
| 6 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 84,6429 | 100m3 |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 66,689 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,062 | 100m |
| 3 | Lót cát móng hố ga (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,0147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mác 300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,2502 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,727 | m2 |
| 9 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,904 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7982 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,6528 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga) | Chương V của E-HSMT | 9,5422 | m3 |
| 16 | Nắp ga gang (hoặc composite) | Chương V của E-HSMT | 17 | tấm |
| 17 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V của E-HSMT | 15 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V của E-HSMT | 89,544 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cống | Chương V của E-HSMT | 284 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | Chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | Chương V của E-HSMT | 73,5 | đoạn ống |
| 5 | Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95) | Chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5787 | 100m3 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,7147 | 100m3 |
| 2 | Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,0151 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,0625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 4,3097 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 2,8753 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 2,0151 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cm | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 70,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,9499 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,57 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 415,69 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo dày 3 cm | Chương V của E-HSMT | 507,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (viên bó vỉa, đan ranh) | Chương V của E-HSMT | 3,354 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (bó vỉa, đan rãnh) | Chương V của E-HSMT | 774 | cấu kiện |
| 11 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 169,68 | m2 |
| 12 | Xây bó hè gạch không nung, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy rải ≥ 100 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu bánh sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 6 | Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Lu rung ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy rải ≥ 100 CV |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy lu bánh sắt |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Lu bánh lốp ≥ 16 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
6 |
6 |
Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Lu rung ≥ 16 tấn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy ủi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đất | 194,01 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ | 1.732,713 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | 15,387 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 82,9375 | 100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phên nứa | 388,55 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây buộc | 5 | kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | 84,6429 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đào móng, đất cấp II | 66,689 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp II | 32,062 | 100m | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lót cát móng hố ga (cát tận dụng) | 10,26 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | 4,0147 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông móng, mác 300, đá 1x2 | 6,0221 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | 0,2618 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 21,2502 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 54,727 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 18,904 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | 0,7982 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 1,6528 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,0337 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,2619 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn cổ ga | 0,366 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga) | 9,5422 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Nắp ga gang (hoặc composite) | 17 | tấm | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lưới chắn rác bằng composite | 15 | tấm | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác) | 49 | cấu kiện | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | 0,1539 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | 0,4104 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đào móng cống | 89,544 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cống | 284 | cấu kiện | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | 21 | đoạn ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | 73,5 | đoạn ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95) | 0,3167 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | 0,5787 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đào nền đường, đất cấp II | 11,7147 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0151 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng) | 2,0625 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu) | 4,3097 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 2,8753 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 2,0151 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 10,0716 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cm | 10,0716 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 10,0716 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | 10,0716 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90 | 70,23 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | 8,9499 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2 | 41,57 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | 415,69 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Lát gạch Terrazo dày 3 cm | 507,97 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuôn bê tông móng | 1,032 | 100m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4 | 14,448 | m3 | Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh như sau:
- Có quan hệ với 3 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 8.021.736.030 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.722.340.165 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,73%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hướng dẫn làm được rất nhiều, nhưng khuyến khích làm được mọi thứ. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.