Thông báo mời thầu

Gói số 2: Xây dựng

Tìm thấy: 17:21 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo
Gói thầu
Gói số 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:25 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:11 10/06/2022
đến
17:25 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:25 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 2: Xây dựng
Tên dự án là: Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu ; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và dịch vụ thương mại Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ DPMC; địa chỉ: số 11/22 đường Miếu Hai Xã, Phường Dư Hàng, Quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đấtChương V của E-HSMT194,01m3
2Đào vét bùn, hữu cơChương V của E-HSMT1.732,713m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,387100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT82,9375100m
5Phên nứaChương V của E-HSMT388,55m2
6Dây buộcChương V của E-HSMT5kg
7Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT84,6429100m3
BHỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT66,689m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT32,062100m
3Lót cát móng hố ga (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT10,26m3
4Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,0147m3
5Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,0221m3
6Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT0,2618100m2
7Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,2502m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,727m2
9Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,904m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7982tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V của E-HSMT1,6528tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V của E-HSMT0,0337tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2619100m2
14Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,366100m2
15Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga)Chương V của E-HSMT9,5422m3
16Nắp ga gang (hoặc composite)Chương V của E-HSMT17tấm
17Lưới chắn rác bằng compositeChương V của E-HSMT15tấm
18Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT49cấu kiện
19Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT0,1539100m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4104100m3
CĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng cốngChương V của E-HSMT89,544m3
2Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cốngChương V của E-HSMT284cấu kiện
3Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)Chương V của E-HSMT21đoạn ống
4Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)Chương V của E-HSMT73,5đoạn ống
5Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95)Chương V của E-HSMT0,3167100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5787100m3
DNỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,7147100m3
2Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,0151100m3
3Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT2,0625100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu)Chương V của E-HSMT4,3097100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT2,8753100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT2,0151100m3
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT10,0716100m2
8Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cmChương V của E-HSMT10,0716100m2
9Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT10,0716100m2
10Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cmChương V của E-HSMT10,0716100m2
EHÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT70,23m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,9499100m3
3Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT41,57m3
4Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT415,69m2
5Lát gạch Terrazo dày 3 cmChương V của E-HSMT507,97m2
6Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT1,032100m2
7Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4Chương V của E-HSMT14,448m3
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (viên bó vỉa, đan ranh)Chương V của E-HSMT3,354100m2
9Bê tông bó vỉa, đan rãnh, mác 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT19,35m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (bó vỉa, đan rãnh)Chương V của E-HSMT774cấu kiện
11Láng vữa XM mác 75 dày 2cmChương V của E-HSMT169,68m2
12Xây bó hè gạch không nung, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT5,544m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy rải ≥ 100 CVCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy lu bánh sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Lu bánh lốp ≥ 16 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động6
6Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7Lu rung ≥ 16 tấnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy trộn bê tông ≥ 250lCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy rải ≥ 100 CV
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy lu bánh sắt
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
6
6
Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Lu rung ≥ 16 tấn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đất
194,01 m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào vét bùn, hữu cơ
1.732,713 m3 Chương V của E-HSMT
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II
15,387 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
82,9375 100m Chương V của E-HSMT
5 Phên nứa
388,55 m2 Chương V của E-HSMT
6 Dây buộc
5 kg Chương V của E-HSMT
7 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9
84,6429 100m3 Chương V của E-HSMT
8 Đào móng, đất cấp II
66,689 m3 Chương V của E-HSMT
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp II
32,062 100m Chương V của E-HSMT
10 Lót cát móng hố ga (cát tận dụng)
10,26 m3 Chương V của E-HSMT
11 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4
4,0147 m3 Chương V của E-HSMT
12 Bê tông móng, mác 300, đá 1x2
6,0221 m3 Chương V của E-HSMT
13 Ván khuôn bê tông móng
0,2618 100m2 Chương V của E-HSMT
14 Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75
21,2502 m3 Chương V của E-HSMT
15 Trát tường trong, vữa XM mác 75
54,727 m2 Chương V của E-HSMT
16 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100
18,904 m2 Chương V của E-HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép
0,7982 tấn Chương V của E-HSMT
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính
1,6528 tấn Chương V của E-HSMT
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính
0,0337 tấn Chương V của E-HSMT
20 Ván khuôn tấm đan
0,2619 100m2 Chương V của E-HSMT
21 Ván khuôn cổ ga
0,366 100m2 Chương V của E-HSMT
22 Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga)
9,5422 m3 Chương V của E-HSMT
23 Nắp ga gang (hoặc composite)
17 tấm Chương V của E-HSMT
24 Lưới chắn rác bằng composite
15 tấm Chương V của E-HSMT
25 Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác)
49 cấu kiện Chương V của E-HSMT
26 Đắp cát công trình (cát tận dụng)
0,1539 100m3 Chương V của E-HSMT
27 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II
0,4104 100m3 Chương V của E-HSMT
28 Đào móng cống
89,544 m3 Chương V của E-HSMT
29 Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cống
284 cấu kiện Chương V của E-HSMT
30 Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)
21 đoạn ống Chương V của E-HSMT
31 Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)
73,5 đoạn ống Chương V của E-HSMT
32 Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95)
0,3167 100m3 Chương V của E-HSMT
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II
0,5787 100m3 Chương V của E-HSMT
34 Đào nền đường, đất cấp II
11,7147 100m3 Chương V của E-HSMT
35 Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,0151 100m3 Chương V của E-HSMT
36 Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng)
2,0625 100m3 Chương V của E-HSMT
37 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu)
4,3097 100m3 Chương V của E-HSMT
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
2,8753 100m3 Chương V của E-HSMT
39 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
2,0151 100m3 Chương V của E-HSMT
40 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2
10,0716 100m2 Chương V của E-HSMT
41 Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cm
10,0716 100m2 Chương V của E-HSMT
42 Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
10,0716 100m2 Chương V của E-HSMT
43 Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm
10,0716 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90
70,23 m3 Chương V của E-HSMT
45 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II
8,9499 100m3 Chương V của E-HSMT
46 Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2
41,57 m3 Chương V của E-HSMT
47 Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cm
415,69 m2 Chương V của E-HSMT
48 Lát gạch Terrazo dày 3 cm
507,97 m2 Chương V của E-HSMT
49 Ván khuôn bê tông móng
1,032 100m2 Chương V của E-HSMT
50 Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4
14,448 m3 Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 8.021.736.030 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.722.340.165 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,73%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây