Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sánh nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền mặt bằng bằng cát san lấp, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | 100m3 |
| B | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m mật độ cọc 25 cọc /m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,737 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,982 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 31 | Đắp chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m |
| 35 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium nổi màu vàng, nền đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Chữ biển cổng bằng Alumium mặt gương mạ đồng, cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | chữ |
| 40 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,493 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,134 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,121 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,554 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,816 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,21 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,534 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,903 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,651 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,722 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,342 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,75 | m |
| 20 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,943 | m2 |
| 22 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | viên |
| D | AO SEN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,143 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,341 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,277 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,381 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 13 | Đắp đất bù ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp, chắn bậc tam cấp bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,282 | m3 |
| 22 | Đắp đất bù ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất + lắp dựng lan can bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, đục trạm hoa văn 02 mặt cao 93cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,164 | m2 |
| 24 | Sản xuất + lắp đặt trụ bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, đục trạm hoa văn các mặt, đỉnh trụ hoa sen đá, kích thước 25x25xm, cao 147cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 25 | Đào móng cống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,403 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,135 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG KHU MỘ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,13 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm tôn nền trung bình dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,813 | m3 |
| 4 | Đào móng bồn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,071 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,357 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,021 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,512 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,634 | m2 |
| 9 | Ốp đá xẻ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,748 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,115 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ 240x60x10, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,018 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,753 | m2 |
| 13 | Đổ đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 1 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 4-9 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kw |
1 |
2 |
Đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0 kw |
1 |
3 |
Đầm cóc |
Công suất ≥ 70 kg |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lít |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 80 lít |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23 kw |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,5 kw |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5 kw |
1 |
9 |
Máy mài |
Công suất ≥ 1 kw |
1 |
10 |
Máy xúc (đào) |
Gầu ≥ 0,5m3 |
1 |
11 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng 4-9 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | San nền mặt bằng bằng cát san lấp, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | 7,645 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | 20,592 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m mật độ cọc 25 cọc /m2, đất cấp I | 7,975 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,276 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,258 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,673 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,155 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp đất hố móng công trình | 6,863 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,094 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,557 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,195 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,083 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,912 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,234 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,224 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 0,517 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,753 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,139 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,197 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 40,54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,737 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 18,982 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 18,78 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đắp chi tiết chân cột | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Hoa văn trang trí | 12 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,324 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm | 0,206 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sơn sắt thép cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,335 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | 7,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium nổi màu vàng, nền đỏ | 1,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Chữ biển cổng bằng Alumium mặt gương mạ đồng, cao 120 | 1,8 | chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bánh xe | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Then cài cổng | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bản lề | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Khóa cửa | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | 2,116 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | 320,493 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp I | 51,134 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Vét bùn đầu cọc | 12,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,346 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,121 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG HÀ NAM như sau:
- Có quan hệ với 30 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,26 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,11%, Xây lắp 83,33%, Tư vấn 5,56%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 189.586.922.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 189.189.652.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Ý chí hành động đến từ biết rằng ta có thể làm được. "
James Allen
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Thi Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Thi Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.