Thông báo mời thầu

Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 18:40 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Gói thầu
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sánh nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:45 15/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:33 05/05/2022
đến
18:45 15/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:45 15/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/05/2022 (14/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sánh nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2Kỹ thuật thi công xây dựng2Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động1Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1San nền mặt bằng bằng cát san lấp, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,645100m3
BCỔNG VÀO
1Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,5921m3
2Đóng cọc tre, dài L=2,5m mật độ cọc 25 cọc /m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,975100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
9Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
10Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155m3
11Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,863m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,028m3
24Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,197m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,54m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,737m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,982m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
31Đắp chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
33Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
34Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m
35Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
36Sơn sắt thép cổng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,3351m2
37Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
38Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium nổi màu vàng, nền đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
39Chữ biển cổng bằng Alumium mặt gương mạ đồng, cao 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8chữ
40Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Then cài cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116100m2
CTƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V320,4931m3
2Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,134100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,784m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,121m3
6Bê tông giằng móng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,554m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,876tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,816m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,21m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,534m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,553m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,903m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,651m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V527,722m2
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,342m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V949,75m
20Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,97m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,943m2
22Gạch hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.224viên
DAO SEN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V248,1431m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,654100m3
4Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,341100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,277m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,882m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,381m3
9Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,814m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
13Đắp đất bù ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4911m3
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
16Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,328100m
17Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
18Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
21Xây tam cấp, chắn bậc tam cấp bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,282m3
22Đắp đất bù ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
23Sản xuất + lắp dựng lan can bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, đục trạm hoa văn 02 mặt cao 93cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V33,164m2
24Sản xuất + lắp đặt trụ bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, đục trạm hoa văn các mặt, đỉnh trụ hoa sen đá, kích thước 25x25xm, cao 147cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
25Đào móng cống rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,403m3
26Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,135m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
28Lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
ESÂN BÊ TÔNG KHU MỘ, BỒN CÂY
1Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V398,13m2
2Thi công lớp đá dăm đệm tôn nền trung bình dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,72m3
3Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,813m3
4Đào móng bồn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,0711m3
5Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,357m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,021m3
7Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,512m3
8Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,634m2
9Ốp đá xẻ màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V18,748m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,115m2
11Ốp gạch thẻ 240x60x10, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,018m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,753m2
13Đổ đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,954m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kw1
2Đầm bànCông suất ≥ 1,0 kw1
3Đầm cócCông suất ≥ 70 kg1
4Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít1
5Máy trộn vữaCông suất ≥ 80 lít1
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23 kw1
7Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,5 kw1
8Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5 kw1
9Máy màiCông suất ≥ 1 kw1
10Máy xúc (đào)Gầu ≥ 0,5m31
11Ô tô tải tự đổTải trọng 4-9 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
2
Đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kw
1
3
Đầm cóc
Công suất ≥ 70 kg
1
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
1
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lít
1
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23 kw
1
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,5 kw
1
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5 kw
1
9
Máy mài
Công suất ≥ 1 kw
1
10
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,5m3
1
11
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng 4-9 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San nền mặt bằng bằng cát san lấp, độ chặt yêu cầu k = 0,85
7,645 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I
20,592 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cọc tre, dài L=2,5m mật độ cọc 25 cọc /m2, đất cấp I
7,975 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,276 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,015 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,258 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
0,038 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
2,673 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,028 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
0,155 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất hố móng công trình
6,863 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,015 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,094 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,114 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,557 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,195 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,083 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,234 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,224 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn sàn mái
0,517 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
4,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,753 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,139 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
4,197 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30
40,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ
44,737 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30
18,982 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox
18,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp chi tiết chân cột
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Hoa văn trang trí
12 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75
9,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75
6,324 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm
0,206 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn sắt thép cổng 1 nước lót + 2 nước phủ
10,335 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cổng sắt
7,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium nổi màu vàng, nền đỏ
1,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Chữ biển cổng bằng Alumium mặt gương mạ đồng, cao 120
1,8 chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bánh xe
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Then cài cổng
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bản lề
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Khóa cửa
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao
2,116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I
320,493 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đóng cọc tre, dài L = 2m, mật độ cọc 20 cọc/m2, đất cấp I
51,134 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vét bùn đầu cọc
12,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn bê tông lót móng
0,346 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
15,121 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG HÀ NAM như sau:

  • Có quan hệ với 30 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,26 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,11%, Xây lắp 83,33%, Tư vấn 5,56%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 189.586.922.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 189.189.652.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 178

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây