Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Vườn quốc gia Cúc Phương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 4: Xây dựng Tên dự toán là: Duy tu, bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là:Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.848.018 Fax: 02293.848.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa trạm kiểm lâm Hồ Mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5519 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3346 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,36 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8124 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8493 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7195 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển tiếp 4 km) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,49 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3824 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2553 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8848 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2689 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3439 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3511 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1471 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9066 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2827 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,6484 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,671 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3872 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2674 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,3256 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,6484 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m2 |
| 44 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9104 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,72 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0074 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,22 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0671 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9641 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,401 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7982 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2058 | m3 |
| 58 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 72 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt-đèn phòng ngủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hiên bóng tròn ốp trần -đèn hành lang | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 92 | Linh kiện chống điện giật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt Model Wifi,dây cáp mạng Lan, | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tín hiệu Tivi,bộ khuếch đại,bộ chia cổng,cáp đồng trục | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 123 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Van khoá bằng nhựa D40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa trạm kiểm lâm số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6571 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3433 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8154 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6264 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6264 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6588 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1184 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7665 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1224 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0746 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4546 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,823 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,719 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3805 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,787 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3017 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7961 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0499 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0194 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5992 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,3732 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 669,7724 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0194 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ pa nô đặc gỗ Lim(bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,482 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,07 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt đá Granite bàn bếp ăn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | 100m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc,máng thu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,76 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3948 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng máng nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m |
| 54 | Gia công lắp dựng biển tên Trạm Kiểm lâm số 3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6156 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3926 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,556 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,972 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,556 | m3 |
| 60 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 61 | Phá dỡ cổng cũ hiện trạng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8267 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9845 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn,tổ mối vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 80 | Gia công lắp dựng cổng Inox 304 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 81 | Gia công hàng rào song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5205 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3628 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4625 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,206 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,206 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 108 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-đèn hành lang | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 127 | Linh kiện chống điện giật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 128 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Khoan giếng nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 155 | Cung cấp lắp đặt Giếng khoan đập, phụ kiện giếng khoan, đường kính ống D140;ống nhựa C2 D140 và phụ kiện; giếng khoan sâu 100m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước giếng khoan đập | 1 | bộ | |
| 157 | Gia công lắp dựng tháp chứa nước 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Máy phát điện 125 KVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn 1KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
2 |
Máy cắt bê tông 7,5 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
3 |
Máy cắt gạch, đá 1,7 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
4 |
Máy cắt uốn sắt 5 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
7 |
Máy hàn 23 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
8 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
9 |
Máy khoan 4,5 KW |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông 250L |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
11 |
Máy trộn vữa 150L |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
12 |
Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
13 |
Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
14 |
Máy phát điện 125 KVA |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
15 |
Máy nén khí 600m3/h |
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 165,832 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,7877 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 56,5519 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,3346 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 51,36 | m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 148,8124 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 8,8493 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 20,7195 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 88,4553 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 88,4553 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển tiếp 4 km) | 88,4553 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,49 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | 10 | công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,33 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 55,3824 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,496 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,73 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,58 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,948 | 100m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6265 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2553 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,4288 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7762 | 100m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2035 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8848 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,2689 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,104 | 100m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,3439 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 24,3511 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1109 | 100m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,122 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1471 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 65,9066 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2827 | m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 215,6484 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 430,671 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 52,3872 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 159,2674 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 182 | m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,3256 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,6484 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | 50,1 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gia công cửa song sắt | 6,3 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,184 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,6 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 168,9104 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 141,72 | m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,9621 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9621 | tấn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có tòa án còn cao hơn tòa án công lý, và đó là tòa án của lương tâm. Nó thay thế cho mọi tòa án khác. "
Mahatma Gandhi
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Vườn quốc gia Cúc Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Vườn quốc gia Cúc Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.