Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package #4: Build

    Watching    
Find: 09:44 20/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Maintenance and repair of works in service of forest management and protection and nature conservation in 2022
Name of Tender Notice
Package #4: Build
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors to maintain and maintain works in service of forest management and protection and nature conservation in 2022 Cuc Phuong National Park
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 01/06/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:32 20/05/2022
to
09:00 01/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 01/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm bàn 1KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
2
Máy cắt bê tông 7,5 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
3
Máy cắt gạch, đá 1,7 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
4
Máy cắt uốn sắt 5 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
5
Máy đầm dùi 1,5 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
6
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
7
Máy hàn 23 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
8
Máy hàn nhiệt cầm tay
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
9
Máy khoan 4,5 KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
10
Máy trộn bê tông 250L
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
11
Máy trộn vữa 150L
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
12
Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
13
Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
14
Máy phát điện 125 KVA
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
15
Máy nén khí 600m3/h
Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
165,832 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,7877 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
56,5519 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,3346 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch
51,36 m Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
148,8124 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
8,8493 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
20,7195 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
88,4553 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
88,4553 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển tiếp 4 km)
88,4553 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
38,49 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tháo dỡ hệ thống điện,nước
10 công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
10,33 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
55,3824 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
17,496 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
13,73 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75
14,58 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,948 100m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6265 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,2553 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
21,4288 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,7762 100m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2035 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,8848 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,2689 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
2,104 100m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,3439 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
24,3511 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1109 100m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0267 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,122 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
1,1471 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
65,9066 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,2827 m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75
215,6484 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75
430,671 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75
52,3872 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75
159,2674 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75
182 m Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
642,3256 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
215,6484 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện)
50,1 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Gia công cửa song sắt
6,3 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75
26,184 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch
21,6 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch
168,9104 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
141,72 m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Gia công xà gồ thép
0,9621 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng xà gồ thép
0,9621 tấn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package #4: Build". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package #4: Build" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second