Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Dây cáp điện

Tìm thấy: 11:44 26/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng, sản xuất kinh doanh năm 2020
Gói thầu
Gói thầu 01: Dây cáp điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm VTTB đợt 1 năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ĐTXD, SXKD năm 2020
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:43 26/11/2019
đến
09:00 09/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/12/2019 (08/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Dây cáp điện
Tên dự toán là: Đầu tư xây dựng, sản xuất kinh doanh năm 2020
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ĐTXD, SXKD năm 2020
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: + Tên đơn vị: Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ông Huỳnh Tấn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472 - Số Fax: 0233.2220.222. + Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ông Huỳnh Tấn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2018 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 20 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chính giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối theo mẫu quy định trong Chương IV (Mẫu số 21) của HSMT; hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu là đại lý phân phối hoặc có quan hệ đối tác với nhà sản xuất; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2016, 2017, 2018; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ông Huỳnh Tấn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ông Huỳnh Tấn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472 - Số Fax: 0233.2220.222. + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Tấn Thành – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị. + Địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Số ĐT: 0233.2210.472. + Số Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 30 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 30 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2Nhà thầu nêu560MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
2Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 95 mm2Nhà thầu nêu30MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
3Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 95 mm2Nhà thầu nêu20MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
4Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2Nhà thầu nêu20MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
5Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x1,5Nhà thầu nêu110MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
6Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x2,5Nhà thầu nêu110MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
7Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x2,5mm2Nhà thầu nêu110MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
8Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x4Nhà thầu nêu405MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp đồng bọc chống nhiễu cách điện 1kV-1x1,5mm2Nhà thầu nêu500MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
10Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2Nhà thầu nêu1.300MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
11Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x10 mm2Nhà thầu nêu39.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
12Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x16 mm2Nhà thầu nêu1.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
13Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x35 mm2Nhà thầu nêu520MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
14Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2Nhà thầu nêu500MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
15Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2Nhà thầu nêu350MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
16Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2Nhà thầu nêu180MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
17Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x16+1x10Nhà thầu nêu6.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
18Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6kV M 3x25+1x16Nhà thầu nêu1.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x35+1x16Nhà thầu nêu250MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
20Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x50+1x35Nhà thầu nêu180MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
21Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x70+1x50Nhà thầu nêu280MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
22Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x70Nhà thầu nêu80MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
23Cáp đồng trần M50Nhà thầu nêu130MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
24Cáp đồng trần M95Nhà thầu nêu560MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
25Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M50 mm2Nhà thầu nêu2.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
26Cáp thép TK 70 mm2Nhà thầu nêu8.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
27Dây đồng mềm bọc nhiều lõi 1x6 mm2Nhà thầu nêu2.000MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
28Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2Nhà thầu nêu610MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
29Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 20/10Nhà thầu nêu5.400MétTheo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2560MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 95 mm230MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 95 mm220MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm220MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x1,5110MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x2,5110MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x2,5mm2110MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x4405MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Cáp đồng bọc chống nhiễu cách điện 1kV-1x1,5mm2500MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm21.300MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x10 mm239.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x16 mm21.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x35 mm2520MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2500MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2350MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2180MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x16+1x106.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6kV M 3x25+1x161.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x35+1x16250MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x50+1x35180MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x70+1x50280MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x7080MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Cáp đồng trần M50130MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Cáp đồng trần M95560MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M50 mm22.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Cáp thép TK 70 mm28.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Dây đồng mềm bọc nhiều lõi 1x6 mm22.000MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2610MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 20/105.400MétKho Công ty Điện lực Quảng Trị≤ 60 ngày kể từ ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 70.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.500.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2016 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2
Nhà thầu nêu
560 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
2 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 95 mm2
Nhà thầu nêu
30 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
3 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 95 mm2
Nhà thầu nêu
20 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
4 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2
Nhà thầu nêu
20 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
5 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x1,5
Nhà thầu nêu
110 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
6 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 14x2,5
Nhà thầu nêu
110 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
7 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x2,5mm2
Nhà thầu nêu
110 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
8 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x4
Nhà thầu nêu
405 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
9 Cáp đồng bọc chống nhiễu cách điện 1kV-1x1,5mm2
Nhà thầu nêu
500 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
10 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2
Nhà thầu nêu
1.300 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
11 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x10 mm2
Nhà thầu nêu
39.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
12 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x16 mm2
Nhà thầu nêu
1.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
13 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x35 mm2
Nhà thầu nêu
520 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
14 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2
Nhà thầu nêu
500 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
15 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2
Nhà thầu nêu
350 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
16 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2
Nhà thầu nêu
180 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
17 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x16+1x10
Nhà thầu nêu
6.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
18 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 0,6kV M 3x25+1x16
Nhà thầu nêu
1.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
19 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x35+1x16
Nhà thầu nêu
250 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
20 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x50+1x35
Nhà thầu nêu
180 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
21 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x70+1x50
Nhà thầu nêu
280 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
22 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x70
Nhà thầu nêu
80 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
23 Cáp đồng trần M50
Nhà thầu nêu
130 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
24 Cáp đồng trần M95
Nhà thầu nêu
560 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
25 Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M50 mm2
Nhà thầu nêu
2.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
26 Cáp thép TK 70 mm2
Nhà thầu nêu
8.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
27 Dây đồng mềm bọc nhiều lõi 1x6 mm2
Nhà thầu nêu
2.000 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
28 Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv VC 7,0 mm2
Nhà thầu nêu
610 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật
29 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 20/10
Nhà thầu nêu
5.400 Mét Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Dây cáp điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Dây cáp điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây