Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nhà thầu yêu cầu Bên mời thầu làm rõ về việc tham gia khảo sát hiện trường ,các khu vực liên quan và có Giấy xác nhận của Ban QL cơ sở vật chất- ĐH Đà Nẵng có làm lộ bi mật danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu và có mâu thuẫn với mục 7, Chương 1 của E- HSMT hay không? |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Công văn làm rõ E-HSMT.ĐHĐN |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV làm rõ HSMT . ĐHĐN.pdf |
| Ngày trả lời | 15:42 17/06/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty CP Xây Dựng & Thương mại Cường Khang, đơn vị dự thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng thuộc dự án: Sửa chữa, chống xuống cấp khối nhà học thập, thực hành thí nghiệm 5 tầng Khoa Y-Dược, Đại học Đà Nẵng có kiến nghị như sau .
Tại mục 2.1 thuộc phần 2, giải pháp kỹ thuật, chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu yêu cầu nhà thầu khảo sát hiện trường công trình phục vụ cho việc lập biện pháp tổ chức kỹ thuật thi công đảm bảo an toàn, chất lượng, hiệu quả gói thầu. và phải có xác nhận của Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư, Đại học Đà Nẵng (Thông tin liên lạc: Theo mục E-CDNT 33/Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu/E-HSMT). Điều này đã dẫn đến thông tin các nhà thầu tham dự không được giữ kín đến trước thời điểm đóng thầu gây tiêu cực trong đấu thầu làm ảnh hưởng đến tính minh bạch trong đấu thầu. Công ty CP Xây Dựng & Thương mại Cường Khang kiến nghị nên bỏ mục 2.1 thuộc phần 2, giải pháp kỹ thuật, chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu để tạo sự công bằng và minh bạch cho gói thầu trên. Kính trình chủ đầu tư xem xét giải quyết, |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Công văn ĐHĐN làm, rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV làm rõ HSMT . ĐHĐN.pdf |
| Ngày trả lời | 15:41 17/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa, chống xuống cấp khối nhà học thập, thực hành thí nghiệm 5 tầng Khoa Y-Dược, Đại học Đà Nẵng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quý hỗ trợ phát triển sự nghiệp của Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Đại học Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Số điện thoại: Điện thoại: (84-236) 3822041 Số fax: (84-236) 3823683 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (84-236) 3822041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (84-236) 3822041 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (84-236) 3822041 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp | 5 | |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cơ khí: 01 kỹ sư cơ khí | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật giám sát phần vật tư, vật liệu: 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường : 01 cán bộ (Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. | 1 | Cao đẳng hoặc Đại học) có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, chống xuống cấp Khối nhà học tập, thực hành, thí nghiệm 5 tầng Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (lấy 40% diện tích sơn ngoài nhà) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1.600,4808 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1.600,4808 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 4.001,202 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 104 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 260 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 307,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng trần thạch cao chìm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 104 | m2 |
| 8 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 750 | 1m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 75 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 158,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch thông tâm 6 lỗ chống nóng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 158,14 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát sê nô cũ, nền gạch | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 451,2 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 535,68 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô tầng 5, rảnh thoát nước tầng 4 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 455,86 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 56,86 | m2 |
| 17 | Xử lý chông thấm cổ ống | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 50 | lỗ |
| 18 | Xử lý vết nứt xuyên sàn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 150 | md |
| 19 | Xây gạch không nung 7,5X11,5X17, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 218,54 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,7101 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 1.408,412 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 3,9104 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 4,1497 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 4,9318 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 18,1667 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm phần sảnh hội trường | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 159,3579 | m2 |
| 32 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 159,3579 | m2 |
| 33 | Lát đá granit chân lan can trục 3 a-b, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (theo thời gian thực hiện gói thầu) | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 36,54 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,5276 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 7,5828 | 100m2 |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 5,2045 | tấn |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 23,0124 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 23,0124 | m3 |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 0,616 | 1000v |
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 4,1497 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu 10 tấn | (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy vận thăng 2 tấn | (Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 1,0 kW | Còn hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Còn hạn sử dụng | 500 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Còn hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hạn sử dụng | 1 |
| 12 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | (Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu 10 tấn |
(Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy vận thăng 2 tấn |
(Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Còn hạn sử dụng |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Còn hạn sử dụng |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
Còn hạn sử dụng |
1 |
6 |
Máy mài ≥ 1,0 kW |
Còn hạn sử dụng |
2 |
7 |
Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kW |
Còn hạn sử dụng |
1 |
8 |
Dàn giáo |
Còn hạn sử dụng |
500 |
9 |
Máy hàn điện ≥ 23 kW |
Còn hạn sử dụng |
2 |
10 |
Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
Còn hạn sử dụng |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Còn hạn sử dụng |
1 |
12 |
Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
(Có giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (lấy 40% diện tích sơn ngoài nhà) | 1.600,4808 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.600,4808 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.001,202 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ trần | 104 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 260 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,28 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng trần thạch cao chìm | 104 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 8 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 750 | 1m | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | 75 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 158,14 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 12 | Phá dỡ gạch thông tâm 6 lỗ chống nóng | 158,14 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát sê nô cũ, nền gạch | 451,2 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 535,68 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 15 | Chống thấm sê nô tầng 5, rảnh thoát nước tầng 4 | 455,86 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | 56,86 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 17 | Xử lý chông thấm cổ ống | 50 | lỗ | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 18 | Xử lý vết nứt xuyên sàn | 150 | md | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 19 | Xây gạch không nung 7,5X11,5X17, xây tường thẳng chiều dày | 18,49 | m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,54 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,7101 | m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,542 | 100m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0385 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1729 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 1.408,412 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,9104 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | 4,1497 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,9318 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 18,1667 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 30 | Vách kính khung nhôm phần sảnh hội trường | 14,44 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 159,3579 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 32 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | 159,3579 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 33 | Lát đá granit chân lan can trục 3 a-b, vữa XM mác 75 | 8,04 | m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 36,54 | 100m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5276 | 100m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,5828 | 100m2 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 5,2045 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 2,9 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,0124 | m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 23,0124 | m3 | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,616 | 1000v | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | ||
| 42 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 4,1497 | tấn | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn không thể nói điều mà bạn không biết. Bạn không thể chia sẻ điều mà bạn không cảm thấy. Bạn không thể thể hiện điều mà bạn không có. Và bạn không thể cho thứ mà bạn không sở hữu. Để cho đi và chia sẻ, và để điều đó hữu ích, đầu tiên bạn phải có nó. Giao tiếp tốt bắt đầu bằng sự chuẩn bị tốt. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Đại học Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Đại học Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.