Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp Tên dự án là: Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 02 - Bạc Liêu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Công nghiệp) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này, nếu không sẽ bị đánh giá là không đáp ứng). Nhà thầu tham dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng quy định như sau: + Đối với nhà thầu độc lập phải Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III còn thời hạn hoạt động. Đồng thời nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh PCCC + Đối với nhà thầu liên danh phải có ít nhất 01 thành viên Có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp III, 01 thanh viên phải có giấy phép kinh doanh PCCC - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi trao hợp đồng. - Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép kinh doanh PCCC trong quá trình làm E-HSDT để đấu thầu thì nhà thầu phải có bảng cam kết “Chúng tôi: Tên Nhà thầu … hoặc Liên danh Nhà thầu … Cam kết trong trường hợp trúng thầu Chúng tôi sẽ xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC trước khi ký hợp đồng” Việc nhà thầu đã thực hiện cam kết mà không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy phép kinh doanh PCCC thì nhà thầu được coi là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng – công nghệ và an toàn ; Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.820.554 - 02923.821678; Fax: 0292 – 3.822.746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Xây dựng công trình Công nghiệp- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn An toàn lao động.- Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công gói thầu | 15 | Tất cả 15 công nhân phải có: chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề có bậc nghề phù hợp.Trong 10 công nhân phải có: CN xây dựng hoặc nề; CN nước; CN hàn; CN điện, Cơ khí | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2736 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 20 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 27 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2318 | tấn |
| 29 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 32 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3215 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | tấn |
| 34 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3226 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1236 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 37 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | bộ |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 40 | Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,9374 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần bằng tole lạnh có gân màu trắng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Gia công Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 48 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 52 | V40x40x2 INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | md |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9328 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,121 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7699 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0343 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1553 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m3 |
| 21 | Rải nilon lót nền nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,795 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt nền nhà bán hàng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1816 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0168 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,45 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,23 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,8 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,32 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 57 | Đóng trần bằng tấm prima, khung kim loại (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,32 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9704 | 100m2 |
| 61 | Lợp diềm tôn chống tạt tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 62 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 63 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm, có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 64 | GCLD vách kính cố định khung nhôm Xingfa 1.4mm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống xả tràn STK - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9854 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7676 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0341 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3693 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0325 | m3 |
| 19 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9719 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2033 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1828 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8997 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,0825 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1828 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6197 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9358 | m2 |
| 44 | Đá granite tự nhiên kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 45 | Gia công khung đỡ lavabo hộp kẽm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Vách ngăn tiểu nam bằng tám Compact HPL màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | m2 |
| 48 | Đóng trần bằng tấm prima, khung kim loại (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7195 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Inax LF-15G-13(JW) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van chữ T D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren hai đầu D34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90, ren trong, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê ren trong, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút rút 90, ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê rút, ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối rút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê rút chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút rút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt Phao cơ (DN15 ngắt nước lên bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1799 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3594 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | m2 |
| 6 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,161 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7426 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3169 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5075 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0847 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | m3 |
| 41 | Xây gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 48 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC : ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 2x18w, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Tube 1.2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 36W/220V Phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Tube 0.6m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/ PVC 3x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 63A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A/6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (2x4) đi ngầm 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (3x1.5) đi ngầm 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/ PVC (3x4) đi ngầm 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 24 | Bản đế chân cột thép tấm 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 25 | Tấm gia cường thép tấm 150x55x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 28 | Bu lông neo chân cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Côn thép 88.3/48.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thép 48.3/33.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thép 33.4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5076 | m2 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, tiên đạo Rp>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,569 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC : MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" (88.9x5.49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" (60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi (48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 4 | Lắp đặt Van chặn 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chặn 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van góc 1-1/2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút 90o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 45o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nối ống 2''x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt Bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 20 | Bích treo ống nhập (91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bích treo ống xuất (50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Amiang dày 4mm (Đệm bích 3'' - 150 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m2 |
| 23 | Amiang dày 4mm (Đệm bích 2'' - 150 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 24 | Amiang dày 4mm (Đệm bích 1-1/2'' - 150 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m2 |
| 25 | Amiang dày 4mm (Đệm bích 4'' - 150 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m2 |
| 26 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 27 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 28 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3834 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m |
| 38 | Quét nhựa bi tum và bọc vải thủy tinh 2 lớp vải thủy tinh 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7271 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Van chặn 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van chặn 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van chặn 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van góc 1-1/2" - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4''-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Ống mềm 2'' (L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 49 | Lắp đặt Cút 90o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 90o ống 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 45o ống 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nối ống 2''x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bích nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt Bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt Bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt Bích nối 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt Bích bịt 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 60 | Bích treo ống nhập (91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bích treo ống xuất (50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Vệ sinh đường ống (nhân công =1 công 3,5/7/100m) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 65 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 68 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 69 | Ốp tole phẳng mạ màu 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 70 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp dựng nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1658 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC : RẢNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,995 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 1m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC : CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | 1m3 |
| 4 | Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ bể neo (nhân công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Cẩu bồn vào sân trống chờ vận chuyển, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 8 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn >4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 4,5m vào đất cấp II, để giữ chân hố móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | 100m |
| 10 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 17 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 18 | Sản xuất thép góc neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép neo móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 20 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 22 | Quét 2 nước nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6294 | m2 |
| 23 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần (Máy bơm nước 20 KW; Máy nén khí 120 m3/h; Nhân công bơm, súc rửa bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6484 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 30 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nền khu bể, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Ốp tole phẳng mạ màu dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 36 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,377 | 1m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1456 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1456 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1456 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,064 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,71 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,206 | m3 |
| K | HẠNG MỤC : HẠ TẦNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với Telephone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2.5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 4x10 đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | POS và Hộp đựng POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK fi 42x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt co nối ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | HẠNG MỤC : CHI PHÍ BẢO HIỂM XD CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| M | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: | Mục Chi phí dự phòng, tất cả các Nhà thầu phải chào thầu đúng giá trị là = 161.116.061 đồng (nhà thầu không được giảm giá chi phí này). Chi phí dự phòng này do bên mời thầu quản lý, Nhà thầu không được sử dụng chi phí này. | 1 | TT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10t | 01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) | 01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 01 máy (kèm theo Hoá đơn) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 02 máy (kèm theo Hoá đơn) | 2 |
| 14 | Giàn giáo | 05 bộ (kèm theo Hoá đơn) | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t |
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
1 |
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t |
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
2 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
3 |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
3 |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương) |
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động). |
1 |
4 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
4 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
5 |
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
5 |
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
6 |
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
6 |
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
11 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
11 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
01 máy (kèm theo Hoá đơn) |
1 |
13 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
13 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
02 máy (kèm theo Hoá đơn) |
2 |
14 |
Giàn giáo |
05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
5 |
14 |
Giàn giáo |
05 bộ (kèm theo Hoá đơn) |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 3,04 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 63,2736 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 25,92 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cát đệm đầu cừ | 2,704 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,704 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 2,704 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,2208 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2837 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0196 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3867 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,938 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,204 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,928 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,482 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 12,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | 12,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4853 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,64 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4176 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0412 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,801 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bu lông M25x800 | 16 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Gia công dầm mái thép | 8,2318 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Gia công dầm mái thép | 0,9765 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gia công giằng mái thép | 1,1132 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bu lông M16x90 | 96 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp vì kèo thép | 10,3215 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Gia công xà gồ thép | 2,801 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Gia công dầm trần thép | 1,3226 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,1236 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bu lông M16x90 | 104 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bu lông M14x100 | 315 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,2682 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,2682 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tăng đơ fi 16; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc xiết cáp) | 24 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 712,9374 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | 3,83 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đóng trần bằng tole lạnh có gân màu trắng dày 0.45mm | 3,42 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,15 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 114mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Gia công Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | 38 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng máng xối | 38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,07 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,42 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ như sau:
- Có quan hệ với 34 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,22 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 16,13%, Xây lắp 80,65%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,22%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 124.492.932.034 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 119.411.827.431 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,08%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cũng giống như có ăn thì mới ngon miệng, công việc đem lại cảm hứng, nếu cảm hứng không cảm nhận được ngay từ đầu. "
Igor Stravinsky
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.