Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 14:52 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
Gói thầu
Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng Công trình: Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:47 30/08/2022
đến
15:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Kim liên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Kim liên , địa chỉ: Xóm Liên Hồng, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và tư vấn Đại Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Kim liên , địa chỉ: Xóm Liên Hồng, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 20/08/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Liên, địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Lộc; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Kim Liên; Địa chỉ: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nam Đàn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 901.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công1Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
3Cán bộ an toàn lao động1Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐÀO ĐẮP TUYẾN MƯƠNG + ĐƯỜNG
1Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8779100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6294100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9585100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V105,2785m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,0029100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,0557100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3558100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4272100m3
13Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2755m3
14Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551100m3
16Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
17Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.778,5044m3
18Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V577,850410m3/1km
BKHỐI LƯỢNG SAN NỀN TẠI VÙNG 1
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6347100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6347100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6292100m3
4Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,2465m3
5Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V341,124710m3/1km
CMẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V184,608m3
2Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V923,04m2
3Cát đệm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6912m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2304100m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1632m3
7Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V942,81m2
DMƯƠNG + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,23m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3752tấn
3Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8741100m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
5Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V139,53m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
7Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5378tấn
9Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
10Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1551 cấu kiện
11Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
12Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556100m2
13Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
15Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
17Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649tấn
19Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
20Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
21Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,75m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9055tấn
23Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7489100m2
24Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
25Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,18m2
27Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7598tấn
29Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1832100m2
30Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
31Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
32Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
34Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4088100m2
35Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
36Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
37Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
39Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m2
40Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Đổ bê tông móng, thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51m3
42Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
44Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8287100m2
45Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
46Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
47Đổ bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4892tấn
49Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m2
50Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
52Đổ bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
54Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3536100m2
55Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
56Đổ bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
58Ván khuôn tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
59Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
EHỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trụ đỡ biển báo dài 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2Máy đầm bànKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3Máy đầm dùiKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4Máy đầm cócKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5Máy hànKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6Máy trộn bê tông ≥ 250lKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7Máy đào ≥ 0,8 m3Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8Máy lu tĩnh ≥ 8TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9Máy lu rung ≥ 9TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10Máy ủi ≥110CVKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11Ô tô tự đổ ≥7TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
2
Máy đầm bàn
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
3
Máy đầm dùi
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
4
Máy đầm cóc
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
5
Máy hàn
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Máy đào ≥ 0,8 m3
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu rung ≥ 9T
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi ≥110CV
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
11
Ô tô tự đổ ≥7T
Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
9,8779 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,6294 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95
30,9585 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
1,579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
0,3 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất , đất cấp II
0,3158 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
105,2785 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I
20,0029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất, đất cấp I
21,0557 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
7,136 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
1,3558 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất, đất cấp II
1,4272 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II
2,2755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II
0,4323 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất, đất cấp II
0,4551 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất nền mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0586 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Mua đất tại mỏ
5.778,5044 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất đắp
577,8504 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I
15,6347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất, đất cấp I
15,6347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90
25,6292 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Mua đất tại mỏ
3.411,2465 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất đắp
341,1247 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250
184,608 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lót ni lon
923,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cát đệm mặt đường
27,6912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
9,2304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn mặt đường
0,724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250
3,1632 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đánh bóng mặt đường
942,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200
50,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính
2,3752 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn kênh mương
4,8741 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng
13,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lót ni lon
139,53 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
6,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250
12,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương
1,5378 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn tấm đan mương
0,589 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt tấm đan mương
155 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200
5,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn kênh mương
0,6556 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Thi công lớp đá đệm móng
1,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính
0,2948 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lót ni lon
12,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
0,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đổ bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250
1,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương
0,1649 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn tấm đan mương
0,0646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt tấm đan mương
19 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Liên như sau:

  • Có quan hệ với 2 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.512.675.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 9.504.909.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,08%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây