Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 13:49 30/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220711967-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 1
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 13/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 29/07/2022
đến
11:00 13/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 13/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
72.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2022 (11/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.447.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.756.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐTXD đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Đức Huệ
1Móng cột 12m -MBT12 - gia cốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 50)2Móng
2Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát-MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
4Móng cột 16m cột ghép sát - MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
5Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
6Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
7Cột bê tông ly tâm 14m -DƯL, lực đầu cột 850kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cột
10Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24Đ - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 - xà néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
15Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL - xà đỡ - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14 métTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 16m sử dụng CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
18Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
19Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
20Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
22Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8-248kgTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,241Km
23Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2-(46 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,045Km
24Dây Duplex-2x6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88Mét
25Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
26Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
27Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
28Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
29Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
30Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV- (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
31Bộ cách điện đứng 24kV -SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
32Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Chuỗi
33Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
34Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐN Polymer -TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Chuỗi
35Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Chuỗi
36Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Chuỗi
37Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer -T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Chuỗi
38Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer -XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
39Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer -T - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Chuỗi
40Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Cái
41Bảng tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Vị trí
42Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
43Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Kg
44Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
45Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
46Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
47Sơn số cột và biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Vị trí
48LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ 1 pha
49LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
50FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
51Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Từ mục số 51 đến mục số 70)22Bộ
52Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
53Kéo rải căng dây lấy độ võng dây cáp nhôm hạ thế AV 50mm2 (35 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0347Km
54Rack 2+2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)26Bộ
55Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
56Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
57Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
58Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
59Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
60Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
61Bulông móc 16x200 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
62Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
63Bulông M16x650 VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
64Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bu lông cỡ dây 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
65Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
66Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
67Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 2x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
68Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
69Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
70Kẹp Splitbolt cỡ dây 50mm²-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
71Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐU-24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Từ mục số 71 đến mục số 100)6Bộ
72Tháo ra lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
73Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
74Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
75Tháo lắp lại bộ cách điện đứng SĐI - 24kV - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
76Tháo ra lắp lại Rack 2 sứ +2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
77Tháo thu hồi Rack 2+2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
78Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 7,5m; 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cột
79Tháo ra lắp lại xà đỡ thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
80Tháo thu hồi xà thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
81Tháo, lắp lại nhánh rẽ nhà dânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72Km
82Tháo và lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
83Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
84Tháo thu hồi Bulông móc 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
85Tháo thu hồi Bulông móc 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
86Tháo thu hồi Bulông 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
87Tháo thu hồi Bulông 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
88Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
89Tháo thu hồi bộ Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
90Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
91Tháo ra lắp lại Rack 3+3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
92Tháo ra lắp lại Rack 4 sứ +4 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
93Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
94Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymerTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
95Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cột
96Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m- (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cột
97Tháo thu hồi xà thép X-20Đ - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
98Tháo thu hồi xà thép X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
99Tháo ra lắp lại néo X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
100Tháo ra lắp lại LBFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
101Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA THAY TỦ (6 TRẠM) (Từ mục số 101 đến mục số 138)6Máy
102Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
103Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
104FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
105Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
106Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
107Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
108Tháo thu hồi Điện kế 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
109MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
110TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
111Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
112Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
113Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
114Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
115Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
116Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
117Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
118Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV - Polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
119Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
120Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
121Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
122Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
123Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
124Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
125Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
126Kẹp nối ép WR 875 + Compuond cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
127Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
128Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
129Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
130Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
131Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
132Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
133Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
134Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
135Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
136Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
137Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
138Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
139Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (18 TRẠM) (Từ mục số 139 đến mục số 171)16Máy
140Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
141FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ 1 pha
142FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
143FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Sợi
144Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ 1 pha
145Chống sét van LA 18kV - 10kA (thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
146MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
147TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
148Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
149Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
150Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
151Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
152Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
153Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
154Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
155Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
156Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
157Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
158Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
159Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
160Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT612Mét
161Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
162Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
163Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
164Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
165Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
166Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216Mét
167Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Bộ
168Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cuộn
169Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Hộp
170Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bảng
171Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Ống
172Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25>1x50KVA (6 TRẠM) SỬ DỤNG LẠI THÙNG ĐIỆN KẾ ( Từ mục số 172 đến mục số 207)6Máy
173Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
174FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
175MCCB 3 cực 690V-250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
176TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
177Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
178Tháo thu hồi TI HT 125/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
179Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
180Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
181Ốc siết cáp C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
182Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
183Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
184Cáp đồng bọc 600V-CV10: (đấu nối an toàn phía thứ cấp CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
185Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
186Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
187Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
188Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
189Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
190Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
191Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
192Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
193Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
194Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
195Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
196Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
197Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
198Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
199Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
200Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
201Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
202Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
203Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
204Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
205Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
206Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
207Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
208Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 208 đến mục số 240)1Máy
209FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
210FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
211Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
212MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
213TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
214Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
215Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
216Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
217Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
218Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
219Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
220Bộ xà đỡ 2,4m đặt 3 (FCO+LA) + 3 Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
221Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
222Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
223Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
224Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
225Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
226Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
227Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
228Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
229Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
230Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
231Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
232Kẹp nối ép WR 875 + Compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
233Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
234Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
235Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
236Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
237Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
238Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
239Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
240Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
241Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x15>1x50KVA THAY TỦ (2 TRẠM) (Từ mục số 241 đến mục số 277)2Máy
242Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
243Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
244FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
245Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
246Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
247Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
248MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
249TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
250Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (Sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
251Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
252Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
253Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
254Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 12Bộ
255Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
256Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
257Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
258Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
259Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
260Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
261Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
262Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
263Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
264Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
265Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
266Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
267Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
268Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
269Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
270Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
271Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
272Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
273Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
274Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
275Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
276Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
277Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
278Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50>1x75KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 278 đến mục số 315)1Máy
279Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
280Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
281FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
282Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA-Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
283Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
284Tháo thu hồi Điện kế 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
285Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
286MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
287TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
288Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
289Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
290Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
291Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
292Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
293Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
294Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
295Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
296Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
297Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
298Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
299Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
300Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
301Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
302Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
303Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
304Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
305Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
306Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
307Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
308Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
309Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
310Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
311Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVA -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
312Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
313Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
314Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
315Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
316Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5>3x50KVA THAY TỦ (1 TRẠM) (Từ mục số 316 đến mục số 354)3Máy
317Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
318FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
319Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
320MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
321TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
322Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
323Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
324Tháo thu hồi 'TI HT 200/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
325Tháo thu hồi Điện kế 3 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
326Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
327Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
328Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
329Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
330Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
331Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
332Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
333Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
334Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
335Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
336Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
337Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
338Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
339Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
340Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
341Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
342Kẹp nối ép WR 875 +compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
343Kẹp nối ép WR 419 + compound cỡ dây 70-95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
344Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
345Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
346Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
347Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
348Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
349Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
350Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
351Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
352Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
353Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x37,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
354Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
355Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50>250KVA TRẠM NGỒI (1 TRẠM) (Từ mục số 355 đến mục số 394 )1Máy
356Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
357Tháo lắp lại FCO 27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
358FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
359Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
360Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
361Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
362MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
363TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
364Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - Sử dụng lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
365Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
366Tháo thu hồi Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
367Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
368Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
369Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
370Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
371Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
372Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
373Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
374Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
375Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
376Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
377Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
378Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
379Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
380Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
381Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
382Kẹp nối ép WR 875 + compound cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
383Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
384Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
385Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
386Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
387Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
388Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
389Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
390Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
391Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0 -Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
392Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
393Tháo thu hồi Bộ giá đỡ MBA 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
394Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
395Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
BĐầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn các huyện Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng và thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An (đợt 1)
1Phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 08 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (từ mục B.2 đến B.29)8Máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ 1 pha
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ 1 pha
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
7TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
8Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
9Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
11Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
13Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
14Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
17Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
18Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT272Mét
19Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
20Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
21Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
22Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
23Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
24Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
25Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Bộ
26Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
28Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Hộp
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bảng
30Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T4 Kinh Cửa Đông 3) (từ mục B.30 đến B.37)2Bộ
31Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
32Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
33Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
34Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
35Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
36Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
37Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
38Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM6-TBA T6 Ông Lễ 7) (từ mục B.38 đến B.40)1Cái
39Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
40Tháo lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
41Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM8-TBA T22 UB Bình Hòa Tây 2) (từ mục B.41 đến B.48)2Bộ
42Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
43Kẹp nhôm A.70-95/A.70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
44Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
45Rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
46Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
47Tháo thu hồi rack 2 sứ + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
48Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
49Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM1-TBA T13 Gò Châu Mai) (từ mục B.49 đến B.57)2Bộ
50Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
51Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
52Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
53Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
54Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
55Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
56Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
57Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
58Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM3-TBA T106 Hưng Điền A) (từ mục B.58 đến B.65)2Bộ
59Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
60Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
61Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
62Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
63Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
64Tháo thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
65Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
66Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T83 Vĩnh Trị) (từ mục B.66 đến B.74)2Bộ
67Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
68Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
69Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
70Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
71Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
72Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
73Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
74Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
75Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM10-TBA T18 Thái Quang) (từ mục B.75 đến B.83)2Bộ
76Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
77Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
78Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
79Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
80Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
81Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
82Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
83Tháo thu hồi Boulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
84Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf) (Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần đường dây xây dựng mới (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.84 đến B.87)1Cột
85Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
86Bộ xà X-8ĐL đỡ dây dẫnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
87Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
88Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM11-TBA T36/2A Long Khốt) (từ mục B.88 đến B.95)2Bộ
89Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
90Kẹp nhôm A.35-50/A.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
91Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
92Rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
93Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
94Tháo thu hồi rack 3 sứ + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
95Tháo thu hồi Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
96Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.96 đến B.138)1Máy
97Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
98FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
99MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
100TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
101Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
102Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
103Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
104Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
105Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
106Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
107Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
108Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
109Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
110Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
111Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
112Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
113Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
114Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
115Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
116Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
117Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
118Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
119Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
120Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
121Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
122Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
123Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
124Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
125Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
126Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
127Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
128Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
129Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
130Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
131Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
132Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
133Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
134Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
135Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
136Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
137Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
138Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
139Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x25KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.139 đến B.178)4Máy
140FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
141MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
142TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
143Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
144Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
145Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
146Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
147Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
148Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
149Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
150Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
151Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
152Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
153Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
154Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
155Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
156Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136Mét
157Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
158Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
159Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
160Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
161Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
162Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
163Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
164Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
165Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
166Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
167Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bảng
168Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ 1 pha
169Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ 1 pha
170Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Máy
171Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
172Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
173Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
174Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
175Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
176Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
177Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
178Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
179Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 37,5KVA LÊN 1x50KVA (từ mục B.179 đến B.218)1Máy
180FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
181MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
182TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
183Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
184Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
185Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
186Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
187Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
188Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
189Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
190Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
191Bộ giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
192Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
193Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
194Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
195Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
196Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
197Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
198Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
199Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
200Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
201Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
202Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
203Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
204Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
205Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
206Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
207Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
208Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
209Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
210Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
211Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
212Tháo thu hồi TI HT 200/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
213Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
214Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
215Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
216Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
217Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
218Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
219Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.219 đến B.260)1Máy
220Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
221FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
222MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
223TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
224Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
225Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
226Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
227Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
228Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
229Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
230Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
231Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
232Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
233Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
234Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
235Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
236Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
237Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
238Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
239Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
240Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
241Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
242Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
243Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
244Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
245Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
246Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
247Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
248Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
249Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
250Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
251Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
252Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
253Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
254Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
255Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
256Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
257Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
258Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
259Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
260Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
261Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.261 đến B.298)1Máy
262FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
263MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
264TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
265Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
266Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
267Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
268Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
269Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
270Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
271Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
272Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
273Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
274Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
275Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
276Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
277Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
278Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
279Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
280Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
281Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
282Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
283Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
284Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
285Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
286Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
287Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
288Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
289Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
290Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
291Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
292Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
293Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
294Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
295Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
296Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
297Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
298Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
299Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 03 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x37,5KVA LÊN 1x75KVA (từ mục B.299 đến B.338)3Máy
300FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
301MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
302TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
303Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
304Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
305Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
306Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
307Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
308Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
309Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
310Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
311Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
312Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
313Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
314Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
315Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
316Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
317Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Mét
318Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
319Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
320Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
321Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
322Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
323Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
324Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
325Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
326Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
327Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng
328Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
329Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
330Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
331Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
332Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
333Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
334Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
335Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
336Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Mét
337Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
338Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
339Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 2x15KVA LÊN 1x75KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.339 đến B.376)1Máy
340FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
341MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
342TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
343Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
344Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
345Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
346Tủ phân phối 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
347Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
348Bộ giá treo máy biến áp 1x75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
349Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
350Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
351Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
352Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
353Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
354Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
355Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
356Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
357Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
358Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
359Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
360Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
361Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
362Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
363Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
364Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
365Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
366Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
367Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Máy
368Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
369Tháo thu hồi TI HT 75/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
370Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
371Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 2x15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
372Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 1x15KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
373Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
374Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
375Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
376Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
377Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 1x50KVA LÊN 1x100KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.377 đến B.417)1Máy
378Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
379FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
380MCCB 3 cực 690V -500ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
381TI HT 500/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
382Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
383Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
384Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
385Tủ phân phối 1 pha 1x100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
386Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
387Bộ giá treo máy biến áp 1x100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
388Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
389Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
390Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
391Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
392Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
393Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
394Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
395Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
396Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
397Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
398Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
399Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
400Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
401Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
402Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
403Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
404Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
405Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
406Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
407Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
408Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
409Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
410Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
411Tháo thu hồi Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
412Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
413Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
414Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
415Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
416Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
417Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
418Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (từ mục B.418 đến B.449)3Máy
419FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
420FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
421Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
422MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
423TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
424Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
425Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
426Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
427Tủ phân phối 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
428Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
429Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50 (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
430Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
431Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
432Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
433Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
434Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
435Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
436Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
437Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
438Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
439Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
440Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
441Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
442Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
443Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
444Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
445Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
446Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
447Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
448Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
449Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
450Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Phần tách lưới hạ áp (HM5-TBA T5 Chợ 8) (từ mục B.450 đến B.458)2Bộ
451Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
452Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
453Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
454Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
455Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
456Tháo thu hồi Kẹp treo cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
457Tháo thu hồi Boulon M16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
458Tháo thu hồi Boulon M16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
459Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 02 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA - CÓ THAY TỦ (từ mục B.459 đến B.502)3Máy
460Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
461FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
462MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
463TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
464Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
465Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
466Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
467Tủ phân phối 3 pha 3x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
468Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
469Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
470Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
471Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
472Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
473Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
474Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
475Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
476Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
477Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
478Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
479Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
480Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
481Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
482Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
483Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
484Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
485Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
486Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
487Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
488Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
489Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
490Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
491Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
492Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
493Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (Thi công Hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
494Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
495Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
496Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
497Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
498Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
499Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
500Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
501Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
502Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
503Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 04 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x25KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.503 đến B.546)12Máy
504FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Sợi
505MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
506TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
507Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
508Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
509Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
510Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
511Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
512Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
513Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
514Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
515Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
516Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
517Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
518Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
519Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
520Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
521Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
522Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
523Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
524Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
525Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
526Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
527Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
528Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
529Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
530Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
531Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
532Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
533Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
534Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ 1 pha
535Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ 1 pha
536Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Máy
537Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
538Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
539Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
540Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
541Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
542Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
543Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
544Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
545Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x25KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
546Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
547Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x15KVA LÊN 3x50KVA (từ mục B.547 đến B.589)3Máy
548FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
549MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
550TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
551Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
552Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
553Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
554Ốc siết cáp cỡ C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
555Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
556Ốc siết cáp cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
557Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m đấu nối an toàn phía thứ cấp CTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
558Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
559Bộ giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
560Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
561Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
562Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
563Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
564Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
565Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
566Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
567Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
568Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
569Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
570Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
571Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
572Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
573Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
574Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
575Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
576Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
577Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
578Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
579Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
580Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
581Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
582Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
583Tháo thu hồi TI HT 100/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
584Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
585Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
586Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
587Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
588Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x15KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
589Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
590Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 100KVA LÊN 160KVA (từ mục B.590 đến B.630)1Máy
591FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
592MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
593TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
594Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
595Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
596Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
597Tủ phân phối 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
598Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
599Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
600Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
601Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
602Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
603Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
604Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
605Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
606Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
607Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
608Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
609Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
610Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
611Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
612Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
613Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
614Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
615Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
616Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
617Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
618Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
619Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
620Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
621Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
622Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
623Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
624Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
625Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
626Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
627Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
628Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
629Tháo thu hồi Bộ xà đỡ MBA trạm giànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
630Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
631Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 180kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- PHẦN NÂNG CẤP 01 TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x37,5KVA LÊN 180KVA (từ mục B.631 đến B.672)1Máy
632FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
633MCCB 3 cực 690V -300ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
634TI HT 300/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
635Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
636Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
637Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
638Tủ phân phối 3 pha 180kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
639Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
640Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
641Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
642Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
643Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
644Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
645Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
646Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
647Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
648Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
649Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
650Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
651Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
652Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
653Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
654Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
655Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
656Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
657Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
658Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
659Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
660Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
661Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
662Tháo lắp lại Bộ xà đỡ 2400 đặt 3(FCO+LA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
663Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
664Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
665Tháo thu hồi TI HT 150/5A O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
666Tháo thu hồi Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
667Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
668Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
669Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
670Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
671Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 3x37,5KVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
672Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ côngPhục vụ thi công dựng trụ2
2Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
3Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ2
4Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ2
5Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây2
6Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế10
7Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế10
8Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây2
9Xe tảiTải trọng ≥ 3,5 tấn1
10Xe cẩuTải trọng > 3,5 tấn2
11Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ côngPhục vụ thi công dựng trụ2
12Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
13Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ2
14Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ2
15Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây2
16Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế10
17Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế10
18Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
Phục vụ thi công dựng trụ
2
2
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
2
3
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
2
4
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
2
5
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
2
6
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
10
7
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
10
8
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
2
9
Xe tải
Tải trọng ≥ 3,5 tấn
1
10
Xe cẩu
Tải trọng > 3,5 tấn
2
11
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
Phục vụ thi công dựng trụ
2
12
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
2
13
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
2
14
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
2
15
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
2
16
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
10
17
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
10
18
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Móng cột 12m -MBT12 - gia cố
2 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 50)
2 Móng cột 14m - MBT14
1 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
3 Móng bê tông cột 14m ghép sát-MBT14-2
12 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
4 Móng cột 16m cột ghép sát - MBT16-2
8 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
5 Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc
6 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
6 Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
7 Cột bê tông ly tâm 14m -DƯL, lực đầu cột 850kgf
25 Cột Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf
12 Cột Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf - (thi công hotline)
4 Cột Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24Đ - xà đỡ
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
11 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 - xà néo
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
12 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà đỡ
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
13 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà néo
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
14 Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡ
12 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
15 Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL - xà đỡ - (thi công hotline)
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
16 Bộ ghép trụ BTLT 14 mét
11 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
17 Bộ ghép trụ BTLT 16m sử dụng CODE
7 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
18 Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
19 Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K (thi công hotline)
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
20 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
21 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ (thi công hotline)
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
22 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8-248kg
1,241 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2-(46 mét dây)
0,045 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Dây Duplex-2x6mm2
88 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
18 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
26 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
27 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U
13 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
28 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2
12 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
29 Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV
22 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
30 Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV- (thi công hotline)
8 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
31 Bộ cách điện đứng 24kV -SĐI-24kV
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
32 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN Polymer-T
2 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
33 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2
6 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
34 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐN Polymer -T
1 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
35 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2
1 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
36 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer-T
7 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
37 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer -T2
3 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
38 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer -X
6 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
39 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer -T - (thi công hotline)
2 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
40 Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2
27 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Bảng tên phân đoạn
10 Vị trí Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)
11 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần)
8 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2
30 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²
64 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² - (thi công hotline)
6 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Sơn số cột và biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)
21 Vị trí Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)
10 Bộ 1 pha Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - (thi công hotline)
1 Bộ 1 pha Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 FuseLink 20K
11 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 169

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây