Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20220711967-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công |
Phục vụ thi công dựng trụ |
2 |
2 |
Máy đầm cóc |
≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
2 |
3 |
Máy bơm nước |
Bơm nước thi công móng trụ |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông móng trụ |
2 |
5 |
Máy kéo dây |
Phục vụ kéo dây |
2 |
6 |
Tiếp đất lưu động trung thế |
Tiếp địa trung thế |
10 |
7 |
Tiếp đất lưu động hạ thế |
Tiếp địa hạ thế |
10 |
8 |
Kềm ép thủy lực |
Ép lèo dây, mối nối dây |
2 |
9 |
Xe tải |
Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
1 |
10 |
Xe cẩu |
Tải trọng > 3,5 tấn |
2 |
11 |
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công |
Phục vụ thi công dựng trụ |
2 |
12 |
Máy đầm cóc |
≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
2 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước thi công móng trụ |
2 |
14 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông móng trụ |
2 |
15 |
Máy kéo dây |
Phục vụ kéo dây |
2 |
16 |
Tiếp đất lưu động trung thế |
Tiếp địa trung thế |
10 |
17 |
Tiếp đất lưu động hạ thế |
Tiếp địa hạ thế |
10 |
18 |
Kềm ép thủy lực |
Ép lèo dây, mối nối dây |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng cột 12m -MBT12 - gia cố | 2 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 50) | ||
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | 1 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 3 | Móng bê tông cột 14m ghép sát-MBT14-2 | 12 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 4 | Móng cột 16m cột ghép sát - MBT16-2 | 8 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | 6 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m -DƯL, lực đầu cột 850kgf | 25 | Cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf | 12 | Cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m -DƯL, lực đầu cột 1100kgf - (thi công hotline) | 4 | Cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24Đ - xà đỡ | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 - xà néo | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà đỡ | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - xà néo | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 14 | Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡ | 12 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 15 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL - xà đỡ - (thi công hotline) | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 16 | Bộ ghép trụ BTLT 14 mét | 11 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 16m sử dụng CODE | 7 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 18 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 19 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn -TS-27K (thi công hotline) | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 20 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 21 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL - xà đỡ (thi công hotline) | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8-248kg | 1,241 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2-(46 mét dây) | 0,045 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Dây Duplex-2x6mm2 | 88 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | 18 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 26 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U2 | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 27 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | 13 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 28 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | 12 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 29 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | 22 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 30 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV- (thi công hotline) | 8 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 31 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐI-24kV | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 32 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐN Polymer-T | 2 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 33 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2 | 6 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 34 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐN Polymer -T | 1 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 35 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer -T2 | 1 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 36 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer-T | 7 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 37 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer -T2 | 3 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 38 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer -X | 6 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 39 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột: CĐNK Polymer -T - (thi công hotline) | 2 | Chuỗi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 40 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | 27 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bảng tên phân đoạn | 10 | Vị trí | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | 11 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ đỡ dây trần) | 8 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 30 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | 64 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² - (thi công hotline) | 6 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Sơn số cột và biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | 21 | Vị trí | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | 10 | Bộ 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) - (thi công hotline) | 1 | Bộ 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | FuseLink 20K | 11 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.