Thông báo mời thầu

Gói thầu 01.XL: Xây lắp

Tìm thấy: 22:34 26/02/2020
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà ăn bán trú 02 tầng - Trường tiểu học Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
Gói thầu
Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Nhà ăn bán trú 02 tầng - Trường tiểu học Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 02/03/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:48 20/02/2020
đến
09:30 02/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 02/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/03/2020 (31/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà ăn bán trú 02 tầng - Trường tiểu học Xuân Giang, huyện Nghi Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang , địa chỉ: Xã Xuân Giang- Huyện Nghi Xuân - tỉnh Hà tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang , địa chỉ: Xã Xuân Giang- Huyện Nghi Xuân - tỉnh Hà tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm . + Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu + Giấy xác nhận nghĩa vụ hoàn thành nộp thuế. + Chứng chỉ năng lực hoạt động của công ty.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế Hoạch, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Thị trấn Nghi Xuân, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế Hoạch, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Thị trấn Nghi Xuân, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế Hoạch, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Thị trấn Nghi Xuân, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh);

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu:Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.794.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình xây dựng theo quy mô kết cấu
Loại công trình: Nhà, kết cấu dạng nhà
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lựcĐã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình DD có xác nhận của CĐT53
2Đội trưởng thi công1Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpĐã từng làm Đội trưởng thi công trưởng ít nhất 01 công trình DD có xác nhận của CĐT43
3Kỹ thuật thi công1Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpĐã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình DD có xác nhận của CĐT33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả KT theo chương V120m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả KT theo chương V1,801m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả KT theo chương V33,119m3
4Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả KT theo chương V8,64m2
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngMô tả KT theo chương V6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả KT theo chương V0,658m3
7Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ côngMô tả KT theo chương V26,52m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanMô tả KT theo chương V9,455m3
9Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,698100m3
BPHẦN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả KT theo chương V14,04m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,766m3
3Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V1,264100m3
4Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V0,609100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V14,136m3
6Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V49,661m3
7Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả KT theo chương V17,22m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V19,908m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,718100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,046tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,926tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,57tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V29,328m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,774100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,213tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,767tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m)Mô tả KT theo chương V8,69m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V4,922m3
19Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V134,35m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả KT theo chương V46,622m2
21Láng granitô tam cấpMô tả KT theo chương V35,87m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V10,752m2
23Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,348100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,125tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,235tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,87tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,125tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,235tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,87tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả KT theo chương V4,298m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả KT theo chương V4,298m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,254100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,212tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,155tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,692m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,372100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,317tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,551tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,532tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,448tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,973tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m)Mô tả KT theo chương V23,414m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V4,497100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V3,767tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V48,998m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,667100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả KT theo chương V0,132tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả KT theo chương V0,137tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,326m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V37,547m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả KT theo chương V3,868m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V3,088m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V34,61m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V5,802m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả KT theo chương V5,305m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V12,748m3
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V88,254m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V323,958m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V609,533m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V82,728m2
61Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V237,22m2
62Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V449,7m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V92,06m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V92,936m
65Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V0,806m3
66Láng granitô cầu thangMô tả KT theo chương V25,824m2
67Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mmMô tả KT theo chương V80,19m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V6,178m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V4,13m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả KT theo chương V348,796m2
71Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,616tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,616tấn
73Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả KT theo chương V143,52m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V2,763100m2
75Ke chống bãoMô tả KT theo chương V685,11cái
76Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 20x20Mô tả KT theo chương V5,381m2
77Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V5,381m2
78Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V22,42m
79Thép phi 18 làm bậc thang lên máiMô tả KT theo chương V4,8m
80Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V13,49m2
81Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp ô kính nhỏ, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V28,35m2
82Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V42,12m2
83Sản xuất cửa sổ lật, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày an toàn dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V0,72m2
84Sản xuất, lắp dựng vách kính thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V6,498m2
85Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V91,178m2
86Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpMô tả KT theo chương V91,178m2
87Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Mô tả KT theo chương V42,12m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V42,12m2
89Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả KT theo chương V42,12m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V304,285m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.402,678m2
92Máy hút khử mùi nhà bếpMô tả KT theo chương V1cái
CPHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V20bộ
3Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cánh nhômMô tả KT theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V20cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V13cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V11cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V6hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V5hộp
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V370m
17Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả KT theo chương V80m
20Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V8cọc
21Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô tả KT theo chương V10cái
22Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V11,527m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,39m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,355100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả KT theo chương V9cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả KT theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả KT theo chương V3cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmMô tả KT theo chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V10bộ
34Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
36Máy bơm nước Hàn QuốcMô tả KT theo chương V1cái
DPHẦN THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC, PHÒNG CHÁY, BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả KT theo chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,25100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả KT theo chương V3cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V1cái
7Chóp thông hơiMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V2cái
9Hộp đựng bình chữa cháy khung sắt, vách tôn mặt kínhMô tả KT theo chương V2hộp
10Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung quốcMô tả KT theo chương V6bình
11Bảng nội qui tiêu lệnhMô tả KT theo chương V2bảng
12Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V21,985m3
13Bê tông lót, đá 4x6, mác 50Mô tả KT theo chương V0,948m3
14Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,014100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,066tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,21m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V4,849m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,041100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,044tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,717m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V5cái
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả KT theo chương V21,024m2
23Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V82,051m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V21,85m2
25Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V191,3810m2
26Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiMô tả KT theo chương V3,274100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V4,061100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông 250 lítThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
2Máy đầm bàn 1kWThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
3Máy đầm cócThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy đầm dùi 1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
5Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy cắt uốn cốt thép 5kwThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
7Máy cắt gạch đá 1,7kWThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8Máy khoan cầm tay 0,5kWThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
9Máy hàn điện 23kWThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
10Ô tô vận tải thùng ≥ 5TThiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
2
Máy đầm bàn 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
3
Máy đầm cóc
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy đầm dùi 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
5
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5kw
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
7
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
8
Máy khoan cầm tay 0,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2
9
Máy hàn điện 23kW
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Ô tô vận tải thùng ≥ 5T
Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao
120 m2 Mô tả KT theo chương V
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao
1,801 m3 Mô tả KT theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn
33,119 m3 Mô tả KT theo chương V
4 Tháo dỡ cửa, thủ công
8,64 m2 Mô tả KT theo chương V
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công
6 m2 Mô tả KT theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan
0,658 m3 Mô tả KT theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công
26,52 m3 Mô tả KT theo chương V
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan
9,455 m3 Mô tả KT theo chương V
9 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi
0,698 100m3 Mô tả KT theo chương V
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2
14,04 m3 Mô tả KT theo chương V
11 Đào móng băng, thủ công, rộng
6,766 m3 Mô tả KT theo chương V
12 Đào móng, máy đào
1,264 100m3 Mô tả KT theo chương V
13 Đào móng, máy đào
0,609 100m3 Mô tả KT theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
14,136 m3 Mô tả KT theo chương V
15 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50
49,661 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Xây móng bằng đá hộc, dày
17,22 m3 Mô tả KT theo chương V
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6
19,908 m3 Mô tả KT theo chương V
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,718 100m2 Mô tả KT theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,046 tấn Mô tả KT theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,926 tấn Mô tả KT theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,57 tấn Mô tả KT theo chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
29,328 m3 Mô tả KT theo chương V
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,774 100m2 Mô tả KT theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,213 tấn Mô tả KT theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,767 tấn Mô tả KT theo chương V
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m)
8,69 m3 Mô tả KT theo chương V
27 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày
4,922 m3 Mô tả KT theo chương V
28 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
134,35 m3 Mô tả KT theo chương V
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50
46,622 m2 Mô tả KT theo chương V
30 Láng granitô tam cấp
35,87 m2 Mô tả KT theo chương V
31 Quét nước xi măng 2 nước
10,752 m2 Mô tả KT theo chương V
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật
1,348 100m2 Mô tả KT theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,125 tấn Mô tả KT theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,235 tấn Mô tả KT theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao
0,87 tấn Mô tả KT theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,125 tấn Mô tả KT theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,235 tấn Mô tả KT theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao
0,87 tấn Mô tả KT theo chương V
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD
4,298 m3 Mô tả KT theo chương V
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD
4,298 m3 Mô tả KT theo chương V
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,254 100m2 Mô tả KT theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,212 tấn Mô tả KT theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao
0,155 tấn Mô tả KT theo chương V
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2
2,692 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,372 100m2 Mô tả KT theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,317 tấn Mô tả KT theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1,551 tấn Mô tả KT theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao
0,532 tấn Mô tả KT theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,448 tấn Mô tả KT theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1,973 tấn Mô tả KT theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 20,00%, Xây lắp 80,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.437.394.500 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.423.378.409 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,58%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01.XL: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01.XL: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 237

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây