Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20211277779-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20211277779-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH tư vấn & dịch vụ y tế HS | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 94 - ngõ 466 - đường Ngô Gia Tự - phường Đức Giang - quận Long Biên - Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua các loại khí y tế và phim XQ Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu phân nhóm của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); - Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2: Cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số 31/2017/TT-BYT, Nghị định 36/2016/NĐ-CP khi giao hàng; chứng nhận kiểm tra về chất lượng, kiểm định (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng. 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam cho các mặt hàng (phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). 3) Cam kết: + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết hàng hóa thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; - - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng - 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT) |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh
SĐT: 02033 862245
Email: bvdkcampha@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-HCQT – Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Oxy lỏng | 25.000 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 2 | Khí oxy bình 10l | 200 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bình ≥ 10 lít | |
| 3 | Khí oxy bình 40l | 60 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bình ≥ 40 lít | |
| 4 | Khí carbonic bình 40l | 15 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bình ≥ 40 lít | |
| 5 | Phim chụp X quang 20 x 25 cm cho máy in phim AGFA | 30.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 6 | Thuốc rửa phim X quang (Hiện & Hãm) | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | Bộ gồm 3 chai hiện (A, B, C), 2 chai hãm (A, B) | |
| 7 | Phim X - quang ướt 30x40 cm | 100 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 8 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 7.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 9 | Phim X quang 8x10in (20x25cm) dùng cho máy in phim Trimax | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 10 | Phim khô X quang Laser 14x17in (35x43cm) dùng cho máy in phim Trimax | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Oxy lỏng | 25.000 | Kg | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Khí oxy bình 10l | 200 | Bình | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Khí oxy bình 40l | 60 | Bình | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Khí carbonic bình 40l | 15 | Bình | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Phim chụp X quang 20 x 25 cm cho máy in phim AGFA | 30.000 | Tờ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Thuốc rửa phim X quang (Hiện & Hãm) | 5 | Bộ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Phim X - quang ướt 30x40 cm | 100 | Tờ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 7.000 | Tờ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Phim X quang 8x10in (20x25cm) dùng cho máy in phim Trimax | 15.000 | Tờ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Phim khô X quang Laser 14x17in (35x43cm) dùng cho máy in phim Trimax | 4.000 | Tờ | Tầng 3 nhà A, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Số 371 Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh | 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách, bàn giao | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oxy lỏng | 25.000 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 2 | Khí oxy bình 10l | 200 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 3 | Khí oxy bình 40l | 60 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 4 | Khí carbonic bình 40l | 15 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 5 | Phim chụp X quang 20 x 25 cm cho máy in phim AGFA | 30.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 6 | Thuốc rửa phim X quang (Hiện & Hãm) | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 7 | Phim X - quang ướt 30x40 cm | 100 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 8 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 7.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 9 | Phim X quang 8x10in (20x25cm) dùng cho máy in phim Trimax | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 10 | Phim khô X quang Laser 14x17in (35x43cm) dùng cho máy in phim Trimax | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu nhìn qua những cặp kính sẽ biến đồng ra vàng, biến nghèo khổ thành giàu có, và biến nước mắt thành chuỗi ngọc. "
Danh ngôn Tây Ban Nha
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.