Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Hạng mục: Khu Hiệu bộ, Khu nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Viên An. Địa chỉ: xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành cơ khí- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách phần kết cấu thép ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bong tróc | 40 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 108,0386 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 212,2353 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 116,4402 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 972,3474 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.905,372 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.047,96 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,1047 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,1047 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 17,1047 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 40 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 40 | m2 | |
| 14 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 15 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 5,832 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,0386 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 212,2353 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | 116,44 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3.282,0073 | 1m2 | |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.080,386 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,8918 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 11,644 | 100m2 | |
| B | Khu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 456,31 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 30,7728 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 30,774 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,945 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 87,1368 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 177,4127 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 96,0424 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 784,224 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.596,717 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 864,378 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 80,1724 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 80,173 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 80,173 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,7728 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,774 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 456,31 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 35 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 421,31 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính dày 6,38mm | 12,65 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 5,295 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 11,27 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,945 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 87,135 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 177,413 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 96,042 | m2 | |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.645,48 | 1m2 | |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 960,42 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,2541 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,6042 | 100m2 | |
| C | Khu C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | 213,8356 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,5095 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 70,6924 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 139,2902 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,6096 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 636,237 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.253,619 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 860,472 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,5811 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,5811 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(4km) | 14,5811 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 213,835 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 195,835 | m2 | |
| 15 | Cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 12,0495 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh bằng khung nhôm bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 9,12 | m2 | |
| 18 | Cửa sổ 4 cánh bằng khung nhôm bưng kính dày 6,38mm | 10,26 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 19,46 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 41,5095 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 70,693 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 139,291 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 95,608 | m2 | |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.099,84 | 1m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 956,08 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8945 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,5608 | 100m2 | |
| D | Cầu nối | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,8858 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,339 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,385 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 299,214 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 237,033 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,474 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,6208 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6208 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,6208 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,246 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,337 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 9,386 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 357,23 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,46 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5883 | 100m2 | |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 7 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,625 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1193 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2313 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1752 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,175 | 100m3 | |
| 11 | Tôn nền đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3046 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39,5076 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,3639 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,84 | 100m | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,196 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,196 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,8201 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8201 | tấn | |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 21,72 | 10m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0897 | 100m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 KW |
2 |
2 |
Máy khoan bê tông |
≥ 0,5 KW |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥250 L |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
≥80 L |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
≥1,5 KW |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
≥50kg |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch bong tróc | 40 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 108,0386 | m2 | |||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 212,2353 | m2 | |||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 116,4402 | m2 | |||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 972,3474 | m2 | |||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.905,372 | m2 | |||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.047,96 | m2 | |||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,1047 | m3 | |||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,1047 | m3 | |||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 17,1047 | m3 | |||
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 40 | m2 | |||
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 40 | m2 | |||
| 14 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |||
| 15 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 5,832 | m2 | |||
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |||
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,0386 | m2 | |||
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 212,2353 | m2 | |||
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | 116,44 | m2 | |||
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3.282,0073 | 1m2 | |||
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.080,386 | 1m2 | |||
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,8918 | 100m2 | |||
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 11,644 | 100m2 | |||
| 24 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 456,31 | m2 | |||
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 30,7728 | m3 | |||
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 30,774 | m3 | |||
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,945 | m2 | |||
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 87,1368 | m2 | |||
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 177,4127 | m2 | |||
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 96,0424 | m2 | |||
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 784,224 | m2 | |||
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.596,717 | m2 | |||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 864,378 | m2 | |||
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 80,1724 | m3 | |||
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 80,173 | m3 | |||
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (4km) | 80,173 | m3 | |||
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,7728 | m3 | |||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,774 | m3 | |||
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 456,31 | m2 | |||
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 35 | m2 | |||
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 421,31 | m2 | |||
| 42 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép bưng kính dày 6,38mm | 12,65 | m2 | |||
| 43 | Cửa sổ bằng khung thép bưng kính 2 lớp dày 6,38mm | 5,295 | m2 | |||
| 44 | Hoa sắt bảo vệ ô kính, hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2, giá bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước | 11,27 | m2 | |||
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,945 | m2 | |||
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 87,135 | m2 | |||
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 177,413 | m2 | |||
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 96,042 | m2 | |||
| 49 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.645,48 | 1m2 | |||
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 960,42 | 1m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hãy sẵn lòng lắng nghe người khác, và có tinh thần cầu thị. Bạn không đúng về mọi thứ đâu… không ai có thể đúng về mọi thứ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Tiểu học Viên An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Tiểu học Viên An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.