Thông báo mời thầu

Gói thầu 04: Khí y tế

Tìm thấy: 19:29 10/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu cung cấp 1.128 danh mục hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao, khí y tế năm 2021 của Bệnh viện Phụ sản Trung ương.
Gói thầu
Gói thầu 04: Khí y tế
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp dịch vụ tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu cung cấp 1.128 danh mục hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao, khí y tế năm 2021 của Bệnh viện Phụ sản Trung ương.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của bệnh viện Phụ sản trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 21/09/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:24 10/09/2021
đến
09:00 21/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 21/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT
2 Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công trình Y tế và Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Trong Phần 2 thuộc "Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật" của HSMT có quy định: "2. Bao bì khí Nitơ lỏng: khí nén trong chai đáp ứng tiêu chuẩn y tế, quy cách: 25 Kg/Chai, có phiếu chất lượng sản phẩm kèm theo."
Nhưng trên thực tế, Khí Nitơ lỏng chứa trong bình chỉ đóng trong loại bình XL-45 có trọng lượng tiêu chuẩn là 124kg/bình.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Căn cứ E-HSMT Gói thầu 04: Khí y tế (07 danh mục) đã được Bệnh viện Phụ sản Trung ương phê duyệt ngày 08/9/2021, được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia ngày 10/9/2021 với số TBMT là 20210923590.
Sau khi xem xét đề nghị làm rõ của nhà thầu, Bên mời thầu có ý kiến như sau:
Theo E-HSMT, mặt hàng khí Nitơ lỏng dùng để bảo quản tế bào gốc cuống rốn, tinh trùng, trứng (không phải Nitơ hóa hơi).
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều quy cách đóng gói hàng hóa khác nhau đối với mặt hàng khí nói trên, trong đó có loại Nitơ lỏng chất lượng ≥ 99.999% quy cách 25Kg/chai. Và Bệnh viện Phụ sản Trung ương đang sử dụng bình Nitơ lỏng có quy cách đóng gói 25Kg/Chai để làm dự phòng trung chuyển nạp bổ sung vào các bình chứa mẫu Tế bào gốc, máu, cuống rốn, bảo quản phôi, trứng và tinh trùng của bệnh nhân.
Do vậy yêu cầu về bao bì chứa khí Nitơ theo E-HSMT là hoàn toàn thực tế.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 08:39 20/09/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản Trung ương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Khí y tế
Cung cấp dịch vụ tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu cung cấp 1.128 danh mục hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao, khí y tế năm 2021 của Bệnh viện Phụ sản Trung ương.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của bệnh viện Phụ sản trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Liên doanh TNHH Tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam Địa chỉ: 66 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công trình Y tế và Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thuỵ Lôi, xã Thuỵ Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương , địa chỉ: 43 Tràng Thi - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
- Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Đối với các hàng hóa nhập khẩu phải có bản dịch sang tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở đi, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác có liên quan tới sản phầm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu; + Hàng hóa phải được bảo hiểm cháy nổ, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật cũng như các điều kiện thương mại được áp dụng đối với từng hàng hóa trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lắp đặt tại đơn vị sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho trung tâm khí y tế và tại các khoa, phòng, trung tâm đơn vị sử dụng thuộc Bệnh viện Phụ Sản Trung ương) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) thuộc Chương IV, HSMT. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ Sản Trung ương * Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội * Điện thoại: 02439368396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ xây dựng kế hoạch mua sắm trang thiết bị y tế, thành lập theo Quyết định số: 605/QĐ-PSTW ngày 20 tháng 05 năm 2021 của Giám đốc Bệnh viện Phụ Sản Trung ương. + Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số: 1328/QĐ-PSTW ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Giám đốc Bệnh viện Phụ Sản Trung ương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phụ Sản Trung ương * Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội • * Điện thoại: 02439368396
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khí ôxy y tế 500 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
2 Khí Nitơ lỏng 25.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
3 Khí CO2 55.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
4 Khí ô xy đặc chủng 150 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
5 Khí Nitơ thường 500 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
6 Khí ôxy y tế dạng lỏng 450.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
7 Khí hỗn hợp 60 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Bảo hiểm, vận chuyển, lắp đặt (bao gồm chi phí cải tạo nhỏ phát sinh trong quá trình lắp đặt thiết bị nếu có) cho tất cả các hàng hóa được liệt kê trong bảng Phạm vi cung cấp thuộc Mẫu số 1A Chương này 1 Gói Tại kho trung tâm khí y tế và tại các khoa, phòng, trung tâm đơn vị sử dụng thuộc Bệnh viện Phụ Sản Trung ương Đến khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Khí ôxy y tế 500 Chai
2 Khí Nitơ lỏng 25.000 Kg
3 Khí CO2 55.000 Kg
4 Khí ô xy đặc chủng 150 Chai
5 Khí Nitơ thường 500 Chai
6 Khí ôxy y tế dạng lỏng 450.000 Kg
7 Khí hỗn hợp 60 Chai

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Khí ôxy y tế
500 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
2 Khí Nitơ lỏng
25.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
3 Khí CO2
55.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
4 Khí ô xy đặc chủng
150 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
5 Khí Nitơ thường
500 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
6 Khí ôxy y tế dạng lỏng
450.000 Kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT
7 Khí hỗn hợp
60 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 04: Khí y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 04: Khí y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây