Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020 Các gói thầu mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản xuất năm 2020; - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 của nhà sản xuất (hãng sản xuất) bàn ghế cung cấp cho gói thầu; - Tất cả các hàng hoá phải có bản vẽ kỹ thuật, đúng thông số, kích thước theo mục 2 Chương V về yêu cầu kỹ thuật cụ thể để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu về kỹ thuật; - Hình ảnh minh họa của các hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt hàng hoá. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 06 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (sản phẩm đánh dấu “X” thuộc cột ghi chú thuộc Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) cho gói thầu này |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính.
Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội
Điện thoại: 024 3824 8989. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 | 520 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 2 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 | 880 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 | 572 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 4 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3 | 494 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 5 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 9 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 | 107 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 13 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 | 332 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 14 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 | 124 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 16 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 | 225 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 17 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 | 147 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 18 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 | 833 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 19 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3 | 648 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 20 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3 | 1.296 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 21 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 | 88 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 | 785 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 23 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 25 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 | 420 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 26 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 | 135 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 27 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1 | 190 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 28 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 | 108 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 30 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 | 270 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 31 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 | 65 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 | 1.279 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 33 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 | 2.618 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 34 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 | 38 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 | 310 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 36 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 | 1.321 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 37 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 | 2.642 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 38 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 | 344 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 39 | Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3 | 134 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 41 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 42 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 | 1.026 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 43 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 | 516 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 | 82 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 45 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2 | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 46 | Ghế gấp phòng âm nhạc | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 50 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 51 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 | 180 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 52 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 53 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG3.1 | 84 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.4 | 220 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 55 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.4 | 440 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 56 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.3 | 374 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 58 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ cao su) - TVG2.2 | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.2 | 68 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1 | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 63 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.1 | 760 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 64 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.3 | 152 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 65 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.3 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.6 | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.5 | 78 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.6 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.6 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.6 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.4 | 174 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 72 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.5 | 75 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.2 | 175 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 74 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ cao su) - NB1.2 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.3 | 190 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 76 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.4 | 360 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 77 | Bàn để đàn (Gỗ cao su) - AN1.1 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.2 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 80 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB1.1 | 43 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 81 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.1 | 876 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 82 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2 | 430 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 83 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.1 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.1 | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ) - NB2.1 | 161 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 86 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 | 664 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 87 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 | 1.322 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 88 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) vật liệu HPL - HSG1.2 | 166 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 89 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.3 | 23 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.2 | 287 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 91 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.2 | 589 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 92 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.4 | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.4 | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 95 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.1 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MB7.2 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MG7.2 | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG1.5 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG3.1 | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.1 | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.2 | 104 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 102 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.3 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.3 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 104 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB2.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 105 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.2 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.3 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.4 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.3 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.4 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.4 | 130 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 111 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ cao su) - MBG6.2 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.2 | 140 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 113 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.1 | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | x | |
| 115 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 | 520 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 2 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 | 880 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 | 572 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 4 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3 | 494 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 5 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 6 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 7 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 8 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 9 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 10 | Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 11 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 12 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 | 107 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 13 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 | 332 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 14 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 15 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 | 124 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 16 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 | 225 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 17 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 | 147 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 18 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 | 833 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 19 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3 | 648 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 20 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3 | 1.296 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 21 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 | 88 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 22 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 | 785 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 23 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 24 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 25 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 | 420 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 26 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 | 135 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 27 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1 | 190 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 28 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 29 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 | 108 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 30 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 | 270 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 31 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 | 65 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 32 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 | 1.279 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 33 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 | 2.618 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 34 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 | 38 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 35 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 | 310 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 36 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 | 1.321 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 37 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 | 2.642 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 38 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 | 344 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 39 | Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 40 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3 | 134 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 41 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 42 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 | 1.026 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 43 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 | 516 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 | 82 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 45 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2 | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 46 | Ghế gấp phòng âm nhạc | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 47 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 48 | Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 49 | Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 50 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 51 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 | 180 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 52 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 53 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG3.1 | 84 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 54 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.4 | 220 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 55 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.4 | 440 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 56 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 57 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.3 | 374 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 58 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 59 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ cao su) - TVG2.2 | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 60 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 61 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.2 | 68 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 62 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1 | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 63 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.1 | 760 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 64 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.3 | 152 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 65 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.3 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 66 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.6 | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 67 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.5 | 78 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 68 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.6 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 69 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.6 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 70 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.6 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 71 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.4 | 174 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 72 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.5 | 75 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 73 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.2 | 175 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 74 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ cao su) - NB1.2 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 75 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.3 | 190 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 76 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.4 | 360 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 77 | Bàn để đàn (Gỗ cao su) - AN1.1 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 78 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.2 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 79 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 80 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB1.1 | 43 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 81 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.1 | 876 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 82 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2 | 430 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 83 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.1 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 84 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.1 | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 85 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ) - NB2.1 | 161 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 86 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 | 664 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 87 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 | 1.322 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 88 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) vật liệu HPL - HSG1.2 | 166 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 89 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.3 | 23 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 90 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.2 | 287 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 91 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.2 | 589 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 92 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.4 | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 93 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.4 | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 94 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 95 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.1 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 96 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MB7.2 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 97 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MG7.2 | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 98 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG1.5 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 99 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG3.1 | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 100 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.1 | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 101 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.2 | 104 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 102 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.3 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 103 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.3 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 104 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB2.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 105 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.2 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 106 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.3 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 107 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.4 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 108 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.3 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 109 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.4 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 110 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.4 | 130 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 111 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ cao su) - MBG6.2 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 112 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.2 | 140 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 113 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.1 | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 114 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
| 115 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Đại học chuyên ngành Cơ khí, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 4 | Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân triển khai thực hiện gói thầu | 12 | Chứng nhận nghề chuyên ngành Cơ khí, Mộc, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kèm theo) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 | 520 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 | 880 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 | 572 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3 | 494 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2 | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 | 107 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 | 332 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 | 124 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 | 225 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 | 147 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 | 833 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3 | 648 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3 | 1.296 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 | 88 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 | 785 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 | 420 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 | 135 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1 | 190 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 | 54 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 | 108 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 | 270 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 | 65 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 | 1.279 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 | 2.618 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 | 38 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 | 310 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 | 1.321 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 | 2.642 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 | 344 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3 | 134 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 | 1.026 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 | 516 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 | 82 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2 | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế gấp phòng âm nhạc | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su) | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5 | 275 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người vĩ đại là cột mốc và giới tuyến của quốc gia. "
Edmund Burke (Anh)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.