Thông báo mời thầu

Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020

Tìm thấy: 14:15 22/09/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các gói thầu mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020
Gói thầu
Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác theo quy định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:30 12/10/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:12 22/09/2020
đến
14:30 12/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 12/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
900.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020
Các gói thầu mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội Điện thoại: 024 3824 8989.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá và Giám định Việt Nam Trụ sở chính: Số 51/82 đường Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điạ chỉ văn phòng: Phòng 403 số nhà 88 đường Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5773098 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 6262 0653 Fax: 024 6262 0651 + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư TMT Địa chỉ: Số 59, lô B Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39934658


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính , địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội Điện thoại: 024 3824 8989.


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản xuất năm 2020; - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 của nhà sản xuất (hãng sản xuất) bàn ghế cung cấp cho gói thầu; - Tất cả các hàng hoá phải có bản vẽ kỹ thuật, đúng thông số, kích thước theo mục 2 Chương V về yêu cầu kỹ thuật cụ thể để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu về kỹ thuật; - Hình ảnh minh họa của các hàng hoá chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 08 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt hàng hoá. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 06 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (sản phẩm đánh dấu “X” thuộc cột ghi chú thuộc Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội Điện thoại: 024 3824 8989.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - 258 đường Võ Chí Công - phường Xuân La- quận Tây Hồ - Hà Nội
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 520 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
2 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 880 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
3 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 572 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
4 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3 494 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
5 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
6 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
7 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
9 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
11 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
12 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 107 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
13 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 332 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
14 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 13 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
15 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 124 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
16 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 225 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
17 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 147 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
18 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 833 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
19 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3 648 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
20 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3 1.296 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
21 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 88 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
22 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 785 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
23 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
24 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
25 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 420 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
26 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 135 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
27 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
28 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
29 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 108 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
30 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 270 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
31 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 65 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
32 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 1.279 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
33 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 2.618 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
34 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 38 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
35 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 310 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
36 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 1.321 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
37 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 2.642 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
38 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 344 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
39 Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
40 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3 134 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
41 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 42 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
42 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 1.026 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
43 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 516 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
44 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 82 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
45 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
46 Ghế gấp phòng âm nhạc 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
47 Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su) 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
48 Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su) 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
49 Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5 275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
50 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5 275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
51 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 180 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
52 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
53 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG3.1 84 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
54 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.4 220 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
55 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.4 440 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
56 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.2 42 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
57 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.3 374 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
58 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
59 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ cao su) - TVG2.2 48 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
60 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 78 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
61 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.2 68 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
62 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1 120 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
63 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.1 760 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
64 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.3 152 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
65 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.3 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
66 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.6 56 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
67 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.5 78 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
68 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.6 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
69 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.6 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
70 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.6 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
71 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.4 174 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
72 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.5 75 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
73 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.2 175 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
74 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ cao su) - NB1.2 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
75 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.3 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
76 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.4 360 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
77 Bàn để đàn (Gỗ cao su) - AN1.1 4 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
78 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.2 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
79 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
80 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB1.1 43 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
81 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.1 876 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
82 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2 430 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
83 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.1 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
84 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.1 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
85 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ) - NB2.1 161 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
86 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 664 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
87 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 1.322 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
88 Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) vật liệu HPL - HSG1.2 166 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
89 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.3 23 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
90 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.2 287 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
91 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.2 589 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
92 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.4 25 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
93 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.4 50 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
94 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 62 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
95 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.1 20 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
96 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MB7.2 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
97 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MG7.2 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
98 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG1.5 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
99 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG3.1 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
100 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.1 40 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
101 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.2 104 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
102 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.3 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
103 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.3 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
104 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB2.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
105 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.2 60 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
106 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.3 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
107 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.4 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
108 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.3 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
109 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.4 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
110 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.4 130 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
111 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ cao su) - MBG6.2 10 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
112 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.2 140 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
113 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.1 70 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
114 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
115 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 45 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 520 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
2 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 880 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
3 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 572 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
4 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3 494 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
5 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
6 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
7 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
8 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
9 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
10 Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
11 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
12 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 107 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
13 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 332 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
14 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 13 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
15 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 124 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
16 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 225 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
17 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 147 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
18 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 833 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
19 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3 648 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
20 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3 1.296 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
21 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 88 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
22 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 785 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
23 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
24 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
25 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 420 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
26 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 135 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
27 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
28 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
29 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 108 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
30 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 270 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
31 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 65 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
32 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 1.279 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
33 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 2.618 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
34 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 38 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
35 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 310 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
36 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 1.321 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
37 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 2.642 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
38 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 344 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
39 Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
40 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3 134 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
41 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 42 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
42 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 1.026 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
43 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 516 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
44 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 82 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
45 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
46 Ghế gấp phòng âm nhạc 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
47 Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su) 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
48 Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su) 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
49 Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5 275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
50 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5 275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
51 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 180 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
52 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
53 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG3.1 84 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
54 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.4 220 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
55 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.4 440 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
56 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.2 42 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
57 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.3 374 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
58 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
59 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ cao su) - TVG2.2 48 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
60 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 78 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
61 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.2 68 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
62 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1 120 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
63 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.1 760 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
64 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.3 152 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
65 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.3 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
66 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.6 56 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
67 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.5 78 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
68 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.6 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
69 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.6 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
70 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.6 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
71 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.4 174 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
72 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.5 75 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
73 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.2 175 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
74 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ cao su) - NB1.2 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
75 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.3 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
76 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.4 360 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
77 Bàn để đàn (Gỗ cao su) - AN1.1 4 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
78 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.2 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
79 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.1 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
80 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB1.1 43 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
81 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.1 876 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
82 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2 430 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
83 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.1 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
84 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.1 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
85 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ) - NB2.1 161 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
86 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 664 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
87 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 1.322 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
88 Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) vật liệu HPL - HSG1.2 166 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
89 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.3 23 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
90 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.2 287 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
91 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.2 589 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
92 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.4 25 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
93 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.4 50 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
94 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 62 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
95 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.1 20 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
96 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MB7.2 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
97 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MG7.2 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
98 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG1.5 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
99 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG3.1 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
100 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.1 40 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
101 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.2 104 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
102 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.3 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
103 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.3 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
104 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB2.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
105 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.2 60 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
106 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.3 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
107 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.4 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
108 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.3 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
109 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.4 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
110 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.4 130 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
111 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ cao su) - MBG6.2 10 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
112 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.2 140 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
113 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.1 70 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
114 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực
115 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Tối đa 45 ngày kể từ ngày hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng tài sản (hoặc đơn vị được giao dự toán mua sắm tài sản) có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 Đại học chuyên ngành Cơ khí, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo) 3 3
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 4 Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo) 2 2
3 Công nhân triển khai thực hiện gói thầu 12 Chứng nhận nghề chuyên ngành Cơ khí, Mộc, Điện.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kèm theo) 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5
520 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
2 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5
880 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
3 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4
572 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
4 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.3
494 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
5 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn) (Gỗ MDF) - TVB2.2
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
6 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ MDF) - TVG2.2
40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
7 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.1
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1
160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
9 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
11 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ MDF) - NB1.1
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
12 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1
107 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
13 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4
332 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
14 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1
13 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
15 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1
124 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
16 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1
225 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
17 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1
147 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
18 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2
833 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
19 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.3
648 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
20 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.3
1.296 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
21 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1
88 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
22 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2
785 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
23 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1
80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
24 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1
160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
25 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1
420 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
26 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3
135 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
27 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.1
190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
28 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2
54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
29 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2
108 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
30 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5
270 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
31 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5
65 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
32 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5
1.279 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
33 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5
2.618 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
34 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2
38 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
35 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2
310 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
36 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6
1.321 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
37 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6
2.642 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
38 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3
344 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
39 Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
40 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.3
134 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
41 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2
42 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
42 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2
1.026 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
43 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3
516 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
44 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2
82 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
45 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (2 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB2.2
36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
46 Ghế gấp phòng âm nhạc
40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
47 Bàn học sinh phòng ngoại ngữ (Thêm cabin) (Gỗ cao su)
40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
48 Bàn học sinh phòng thư viện (Thêm cabin) (Gỗ cao su)
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
49 Bàn một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB1.5
275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
50 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.5
275 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 04 TS3: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 3) năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 314

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây