Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Liên danh Công ty cổ phần Điện II và Công ty cổ phần tư vấn Điện 1 | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Công ty TNHH MTV kiến trúc sư Việt Nam | Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội | Đơn vị thẩm định E-HSMT | |
| 4 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội | Đơn vị đánh giá E-HSDT | |
| 5 | Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội | Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS, >=4 kênh đo, tầm đo >5km | 1 | Bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm thiết bị (B cấp) | |
| 2 | Chống sét van 96kV - 10kA đơn pha, ZnO, class 3 | 6 | Bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm thiết bị (B cấp) | |
| 3 | Cáp ngầm 110KV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 9.842 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 4 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 19.643 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 5 | Cáp quang Non-Metalic (NMOC-24SM) 24 sợi quang, đơn mode | 4.921 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ kim loại (linkbox) | 6 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ vỏ kim loại (linkbox with SVL) | 8 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 110kV, đơn pha, ngoài trời, cách điện composite; (phù hợp cáp Cu/XLPE-1200mm2) | 12 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 9 | Hộp nối cáp trực tiếp, đơn pha, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 6 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 10 | Hộp nối cáp vỏ cách ly, đơn pha, vỏ cách ly, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 24 | hộp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 11 | Cáp nối vào linkbox, đơn pha, Cu/XLPE-1kV-240mm2 | 324 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 12 | Cáp nối vào linkbox, đồng trục 2x240mm2, lõi và vỏ kim loại bằng đồng | 200 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC-24SM/NMOC-24SM | 1 | hộp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) | |
| 14 | Colie cố định cáp Phi từ tính | 442 | bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | Mua sắm phần cáp ngầm (B cấp) |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS | 1 | Bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Lắp đặt, thí nghiệm chống sét van 96kV - 10kA | 6 | Bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | Hệ thống | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao | 3 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | 3 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | Hệ thống | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện & cáp ngầm | 14 | vị trí | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Thí nghiệm đồng vị pha | 1 | lần | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 294,84 | 100m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Lắp đặt cáp, trọng lượng | 5,24 | 100m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Làm và lắp đầu cáp ngoài trời 110KV | 12 | Đầu | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Lắp hộp nối đất | 14 | Bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Kéo rải cáp quang trong ống bảo vệ | 49,21 | 100m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Lắp hộp nối cáp 110kV | 30 | hộp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao AC | 1 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao AC (từ sợi thứ 2) | 5 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline | 1 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline (từ sợi thứ 2) | 5 | sợi cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Thử cao áp DC lớp vỏ | 6 | Sợi | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi | 1 | lần | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Đo thông số cáp ngầm | 2 | đường cáp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Thí nghiệm đo thông số đường dây 110kV mạch thứ nhất | 1 | đường dây | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Thí nghiệm đo thông số đường dây 110kV mạch thứ hai | 1 | đường dây | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS, >=4 kênh đo, tầm đo >5km | 1 | Bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Chống sét van 96kV - 10kA đơn pha, ZnO, class 3 | 6 | Bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Cáp ngầm 110KV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 9.842 | m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 19.643 | m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Cáp quang Non-Metalic (NMOC-24SM) 24 sợi quang, đơn mode | 4.921 | m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ kim loại (linkbox) | 6 | bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ vỏ kim loại (linkbox with SVL) | 8 | bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 110kV, đơn pha, ngoài trời, cách điện composite; (phù hợp cáp Cu/XLPE-1200mm2) | 12 | cái | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Hộp nối cáp trực tiếp, đơn pha, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 6 | bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Hộp nối cáp vỏ cách ly, đơn pha, vỏ cách ly, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 24 | hộp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Cáp nối vào linkbox, đơn pha, Cu/XLPE-1kV-240mm2 | 324 | m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Cáp nối vào linkbox, đồng trục 2x240mm2, lõi và vỏ kim loại bằng đồng | 200 | m | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC-24SM/NMOC-24SM | 1 | hộp | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Colie cố định cáp Phi từ tính | 442 | bộ | Trên tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh, Huyện Quốc Oai và Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội hoặc địa điểm khác trên địa bàn TP Hà Nội do chủ đầu tư chỉ định | Trong vòng 180 ngày sau khi hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 230.000.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 45.980.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.900.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 10 năm: đối với các thiết bị 110kV: cáp ngầm 110kV, chống sét van 96kV, hộp đầu cáp, hộp nối cáp - 05 năm đối với: Thiết bị theo dõi nhiệt độ DTS. - 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;- Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV | 1 | - Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm ³110kV của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp DTS, >=4 kênh đo, tầm đo >5km | 1 | Bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Chống sét van 96kV - 10kA đơn pha, ZnO, class 3 | 6 | Bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Cáp ngầm 110KV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 9.842 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp, đơn pha, Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 19.643 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Cáp quang Non-Metalic (NMOC-24SM) 24 sợi quang, đơn mode | 4.921 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ kim loại (linkbox) | 6 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ vỏ kim loại (linkbox with SVL) | 8 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 110kV, đơn pha, ngoài trời, cách điện composite; (phù hợp cáp Cu/XLPE-1200mm2) | 12 | cái | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Hộp nối cáp trực tiếp, đơn pha, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 6 | bộ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | Hộp nối cáp vỏ cách ly, đơn pha, vỏ cách ly, phù hợp cáp Cu/XLPE 123kV - 1200mm2 | 24 | hộp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | Cáp nối vào linkbox, đơn pha, Cu/XLPE-1kV-240mm2 | 324 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | Cáp nối vào linkbox, đồng trục 2x240mm2, lõi và vỏ kim loại bằng đồng | 200 | m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC-24SM/NMOC-24SM | 1 | hộp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | Colie cố định cáp Phi từ tính | 442 | bộ | Mô tả các bản vẽ đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tài sản quý báu nhất là trái tim. Trí tuệ và nhan sắc chỉ là những tấm khăn choàng. "
Alfred De Musset
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.