Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO ( | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) |
| 2 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang ( | Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B2: Thiết bị Trường trung học cơ sở Lương Định Của - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học bộ môn, hệ thống thoát nước, nâng cấp hệ thống điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). - Hàng mẫu dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu 01 bộ hàng mẫu bao gồm các hàng hóa sau: 01 bộ máy vi tính cho học sinh; 01 Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên; 01 Bộ nhận tín hiệu học viên và hàng mẫu sẽ được trả lại cho nhà thầu sau 01 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2019 -2020 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | Thiết bị cơ bản | |
| 2 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị cơ bản | |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | Thiết bị cơ bản | |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | Thiết bị cơ bản | |
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | Thiết bị cơ bản | |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị cơ bản | |
| 7 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị cơ bản | |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | Thiết bị cơ bản | |
| 9 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | Thiết bị cơ bản | |
| 10 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị cơ bản | |
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt. | Thiết bị cơ bản | |
| 12 | Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 13 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 14 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 15 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 16 | Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 17 | Bình tràn | 6 | Cái | Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 18 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 6 | Cái | Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 19 | Tấm lưới | 6 | Cái | Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 20 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 21 | Cốc đốt | 6 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 22 | Đèn cồn | 6 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 23 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 24 | Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 25 | Biến trở con chạy | 2 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 26 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 27 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 28 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 29 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 30 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 31 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 32 | Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Nguồn điện 1,5 V | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 33 | Đèn pin | 0 | Cái | Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 34 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 35 | Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 36 | Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 37 | Bình cầu + nút cao su | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 38 | Bình tam giác | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th¬ước Φ28mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 39 | Cân Rôbecvan | 2 | Bộ | Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 40 | Bộ gia trọng | 6 | Bộ | Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 41 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | Cái | Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 42 | Thước cuộn | 6 | Cái | Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 43 | Xe lăn | 6 | Cái | Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 44 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | Cái | Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 45 | Lò xo xoắn | 6 | Bộ | Loại 2,5N – 5N | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 46 | Khối gỗ | 6 | Cái | Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 47 | Thước thẳng nhựa | 6 | Cái | Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 48 | Đòn bẩy + Trục | 6 | Cái | Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 49 | Ròng rọc cố định | 6 | Cái | Φ40mm; có móc treo, dây không giãn | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 50 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Gồm - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 51 | Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 52 | Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Đường kính (Φ) 100mm, trục cônic | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 53 | Máy A-tút | 1 | Bộ | Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc … | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 54 | Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 6 | Khối | Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 55 | Máy gõ nhịp | 6 | Chiếc | Loại thông dụng. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 56 | Khối ma sát | 6 | Cái | Bằng gỗ, có một mặt ráp. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 57 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Nhựa trong Φtrong 38mm; Φngoài 45mm, cao 300mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 58 | Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Φ6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 59 | Ống nhựa mềm | 6 | Chiếc | Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 60 | Giá nhựa | 6 | Cái | Giá đỡ bình thông nhau | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 61 | Ống thủy tinh | 6 | Cái | Thẳng hở 2 đầu, dài 20mm, Φ trong 20mm, | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 62 | Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Φ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 63 | Ròng rọc động | 6 | Cái | Φ40mm, có móc treo | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 64 | Thước + Giá đỡ | 6 | Bộ | Dài 500mm, đánh số dọc thước. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 65 | Bi sắt | 6 | Viên | Φ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 66 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Φ80mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 67 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 68 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Bộ | Gồm: - 1quả cầu thép đồng chất Φ30mm. - 1 trụ thép Φ10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ; - 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 69 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Thanh thép dài khoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 70 | Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Φ trong 1mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 71 | Chậu 10x20 | 6 | Cái | Hình trụ Φ200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 72 | Phễu | 6 | Cái | Đường kính miệng Φ60mm bằng nhựa | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 73 | Băng kép | 6 | Cái | Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 74 | Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Loại thông thường | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 75 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Cái | Φ75mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 76 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Gồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 77 | Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 78 | Bình trụ | 1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 79 | Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 1 | Cái | Thuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế tròn, dung tích 250ml, nút cao su, có lỗ. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 80 | Bộ nút cao su | 6 | Bộ | - Loại nút để đậy ống nghiệm, - Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 81 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Bằng nhựa hoặc kim loại | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 82 | Màn ảnh | 6 | Cái | Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 83 | Hộp kín bên trong có bóng đèn | 6 | Hộp | Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 84 | Ống nhựa cong | 6 | Ống | Φtrong 3mm; dài 200mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 85 | Ống nhựa thẳng | 6 | Ống | Φtrong 3mm; dài 200mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 86 | Gương phẳng | 6 | Cái | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 87 | Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Trắng, mỏng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 88 | Tấm kính không màu | 6 | Tấm | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 89 | Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 90 | Gương cầu lồi | 6 | Cái | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 91 | Gương cầu lõm | 6 | Cái | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 92 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Miếng | Kích thước (220 x 300 x 1)mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 93 | Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Kích thước (120x100x40)mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 94 | Bảng | 6 | Cái | Có chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích thước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 95 | Đũa nhựa | 12 | Cái | Dài 200mm; Φ3mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 96 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Kích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng nhưng vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 97 | Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Kích thước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 98 | Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Kích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 99 | Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 100 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 101 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 102 | Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 103 | Giá quang học | 6 | Bộ | Kích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng. 01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 104 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Nhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 105 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Kích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 106 | Bộ kính lúp | 6 | Bộ | G=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 107 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 108 | Đĩa CD | 6 | Cái | Đĩa trắng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 109 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Gồm: Một hộp nhôm kích thước (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 110 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 111 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 112 | Trống, dùi | 6 | Cái | Trống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 113 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Quả bóng bàn loại thông dụng. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 114 | Âm thoa, cây gõ âm thoa | 6 | Bộ | Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 115 | Bi thép | 12 | Viên | Ф20mm, có dây treo. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 116 | Thép lá | 6 | Tấm | Kích thước (0,7x15x300)mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 117 | Đĩa phát âm | 6 | Cái | Ф200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 118 | Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 119 | Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 12 | Cái | Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 120 | Nguồn phát âm dùng vi mạch | 6 | Bộ | Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 121 | Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Dài 300mm, đơn vị đo 1mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 122 | Mảnh nhôm mỏng | 6 | Mảnh | Kích thước (80x80)mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 123 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Ф10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 124 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Thanh | Kích thước (5x10x200)mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 125 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Bằng nhựa, lắp pin loại AA | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 126 | Công tắc | 6 | Cái | - Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm - Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 127 | Chốt | 1 | Cái | Ф4mm dài 40mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 128 | Dây điện trở | 1 | Dây | Ф0,3mm, dài 150-200mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 129 | Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Loại thông dụng, có giá đỡ. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 130 | Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 131 | Bóng điện | 5 | Bộ | Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 132 | Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 133 | Cầu chì dây | 1 | Cái | Cầu chì có dây chì loại 0,5 A | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 134 | Nam châm điện | 6 | Cái | Dùng pin, hiệu điện thế 3÷6 V | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 135 | Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) | 2 | Cái | Kích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau: - Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 136 | Kim nam châm (thay= la bàn d=50) | 6 | Cái | Màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 137 | Chuông điện | 6 | Cái | 6 V, điện một chiều | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 138 | Bình điện phân | 6 | Bình | Bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 139 | Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 Ω/V | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 140 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Kích thước (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 141 | Ống dây | 6 | Cái | Gồm 300 vòng dây đồng Φ0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc Φ4mm có thanh trụ nhựa Φ10mm dài 100mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 142 | Thanh sắt non | 6 | Cái | Kích thước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn Φ35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 143 | Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Gồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 144 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép Φ70x42mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Φngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15) mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 145 | Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Một bộ gồm 04 cái 6Ω; 10Ω; 15Ω; 16Ω quấn trên lõi Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 146 | Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Thanh đồng Φ4mm dài 40mm. Đế kích thước (168x110x26)mm trên có 2 thanh đồng Φ7mm dài 130mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 147 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Loại L=900mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 148 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Dây Φ0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 149 | Dây Nicrôm | 6 | Cái | Dây Φ0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 150 | Dây thép | 6 | Cái | Hình trụ Φ1,6mm dài 80mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 151 | Biến trở than | 6 | Cái | Loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 152 | Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 153 | Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Điện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 154 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Vỏ Inox hình trụ Ф98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ф69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 155 | Nam châm chữ U | 6 | Cái | Bằng thép hợp kim kích thước (8x20x80)mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 156 | La bàn loại to | 6 | Cái | Kim dài 45mm, vỏ nhựa trong. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 157 | La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Có đường kính 20mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 158 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Dây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 159 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 160 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 161 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | - Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm. - Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa trong suốt dài 95mm, đường kính (trong 42mm, ngoài 47mm) có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa ABS (trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 162 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Gồm: - Cuộn dây 8000vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25x60x10)mm có trục quay. - Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm. - Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thước (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thước (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay - Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép đàn hồi kích thước (51x25x25)mm. - Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (20x20x70) mm có díp đàn hồi. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 163 | Quạt điện | 6 | Cái | Loại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 164 | Biến thế thực hành | 6 | Bộ | Gồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 165 | Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 166 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 167 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 168 | Chuông điện xoay chiều | 1 | Bộ | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 169 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 170 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 171 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 172 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 173 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 174 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Kích thước: (1760 x 1000 x 400)mm Có đèn Neon chiếu sáng Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng Tủ được sơn loại chịu được hóa chất Tủ có cánh kính mở, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín Chân tăng chỉnh. | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 175 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 176 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods): | 1 | Cái | Kích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mm Tốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3 ÷0.6m/s Công suất quạt: 60W/220V Công suất toàn tủ: 140W Đường kính xả: Ф 110mm Tủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . . Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 177 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tủ sấy 136 lít, hiển thị kim Tủ sấy chỉ kim Dung tích: 136 lít Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C Kích thước trong: 450x550x550 (mm) Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm) Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 2400W | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 178 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 179 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 180 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 181 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 182 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt. | THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 183 | Bảng phân loại tuần hoàn | 2 | Tấm | Bảng phân loại tuần hoàn được ép nhựa dẻo | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG | |
| 184 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Chiếc | Bút đo PH, bút đo PDS, đo độ mặn, đo clo và các thiết bị khác | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG | |
| 185 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | - Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm. - Hộp nguồn bằng nhựa kích thư¬ớc (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh. - Giá lắp (4 pin R30) kích thư¬ớc (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG | |
| 186 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Gồm: - 17 quả hiđro, màu trắng - 9 quả cacbon nối đơn, màu đen - 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi - 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ - 4 quả oxi nối đôi, màu da cam - 2 quả clo, màu xanh lá cây - 2 quả lưu huỳnh, màu vàng - 3 quả nitơ, màu xanh | BỘ MÔ HÌNH | |
| 187 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Mô tả sản phẩm Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | BỘ MÔ HÌNH | |
| 188 | Ống nghiệm | 30 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 189 | Ống nghiệm có nhánh | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ18mm, chiều cao 180mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 190 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Chiếc | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 191 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 192 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 193 | Ống hình trụ loe một đầu | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ43mm, dài 130mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 194 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180)mm. - 1 ống hình chữ L (40, 50)mm. - 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn). - 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 195 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Chiếc | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 196 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 197 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 198 | Bình cầu có nhánh | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 199 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 200 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 201 | Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | Chiếc | Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 202 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 203 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 204 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 205 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 206 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm có vạch chia độ. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 207 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 208 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 209 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 210 | Chậu thủy tinh | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 211 | Đũa thủy tinh | 13 | Chiếc | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 212 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 213 | Bát sứ nung | 11 | Chiếc | Men trắng, nhẵn, kích thuớc F80mm cao 40mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 214 | Nhiệt kế rượu | 5 | Chiếc | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 215 | Kiềng 3 chân | 10 | Chiếc | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 216 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | Chiếc | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 217 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 218 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 219 | Giá để ống nghiệm | 10 | Chiếc | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 220 | Lưới thép | 5 | Hộp | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 221 | Miếng kính mỏng | 10 | Chiếc | Kích thước (1x10x10)mm | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 222 | Cân hiện số | 2 | Chiếc | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 223 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 224 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | Chiếc | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 225 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | Chiếc | Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 226 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 227 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 228 | Áo choàng | 1 | Chiếc | Bằng vải trắng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 229 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 230 | Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 231 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 232 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Chiếc | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 233 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Loại sử dụng trong y tế | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 234 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | - Kích thước: (420x330x80)mm, - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất - Có quai xách bằng gỗ cao 160mm | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 235 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 236 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Chiếc | - Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V. - Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml. - Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất - Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất. - Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh - Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 237 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | - Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thước (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm. - Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh. - Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 238 | Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). - Bình cầu có nhánh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). - Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm). - Giá đỡ. - Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 239 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 2 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 240 | Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 2 | chai | Đồng phoi bào (Cu)-100gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 241 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr | 2 | chai | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 242 | Sắt bột (Fe)-500gr | 2 | chai | Sắt bột (Fe)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 243 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 2 | chai | Kẽm viên (Zn)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 244 | Natri (Na)-100gr | 2 | chai | Natri (Na)-100gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 245 | Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 2 | chai | Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 246 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 2 | chai | Mangan đioxit (MnO2)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 247 | Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 2 | chai | Natri hidroxit (NaOH)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 248 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 2 | chai | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 249 | Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 2 | chai | Kali pemanganat (KMnO4)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 250 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 2 | chai | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 251 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 2 | chai | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 252 | Kali clorat (KClO3)-500gr | 2 | chai | Kali clorat (KClO3)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 253 | Giấy quỳ tím | 10 | Hộp | Giấy quỳ tím | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 254 | Iốt (I2) (1ml/ống) | 20 | Ống | - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 255 | Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) | 80 | Ống | Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 256 | Đồng bột (Cu)-250gr | 2 | chai | Đồng bột (Cu)-250gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 257 | Nhôm bột (Al)-500gr | 2 | chai | Nhôm bột (Al)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 258 | Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 4 | chai | Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 259 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 2 | chai | Canxi oxit (CaO)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 260 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 2 | chai | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 261 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 2 | chai | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 262 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 2 | chai | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 263 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 2 | chai | Bari clorua (BaCl2)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 264 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 2 | chai | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 265 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 2 | chai | Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 266 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 2 | chai | Kali nitrat (KNO3)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 267 | Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 2 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 268 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 2 | chai | - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 269 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 2 | chai | Natri axetat (CH3COONa)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 270 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 2 | chai | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 271 | Parafin-250gr | 2 | chai | Parafin-250gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 272 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 2 | chai | Natri clorua (NaCl)-500gr Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 273 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 2 | Chai | Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 274 | Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 2 | Lít | Axit clohidric 37% (HCl)-500ml Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 275 | Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 2 | chai | Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 276 | Benzen (C6H6)-500ml | 2 | chai | Benzen (C6H6)-500ml Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 277 | Nước cất | 2 | chai | Nước cất Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 278 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 2 | Chai | Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 279 | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 2 | Chai | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) | |
| 280 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 281 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 282 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 283 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 284 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 - 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 285 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | caùi | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 286 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods) | 1 | Cái | Kích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mm Tốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3 ÷0.6m/s Công suất quạt: 60W/220V Công suất toàn tủ: 140W Đường kính xả: Ф 110mm Tủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . . Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 287 | Tủ sấy | 1 | Cái | Tủ sấy 136 lít, hiển thị kim Tủ sấy chỉ kim Dung tích: 136 lít Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C Kích thước trong: 450x550x550 (mm) Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm) Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 2400W | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 288 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 1 | Cái | Kích thước: 1.600 x 500 x 2.400, có thể để được 24 đến 25 kính hiển vi quang học Vật liệu: Bằng vỏ thép sơn tĩnh điện Nguồn điện : 220 V - 50Hz Loại cửa mở: 02 cánh, 01 khóa | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 289 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 290 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 291 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 292 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 293 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt. | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 294 | Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Loại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 295 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 296 | Kính lúp có giá | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 297 | Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 298 | Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 299 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 300 | Lam kính | 2 | Hộp | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 301 | La men | 2 | Hộp | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 302 | Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 303 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 304 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 305 | Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm , độ dày 2,5mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 306 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 307 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 308 | Ống nghiệm | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 309 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 310 | Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | Cái | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 311 | Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | Cái | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 312 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 313 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 314 | Dầm đào đất | 6 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 315 | Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 316 | Kéo cắt cành | 3 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 317 | Cặp ép thực vật | 3 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 318 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 319 | Đèn cồn | 2 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 320 | Giá ống nghiệm | 8 | Cái | Kích thước (180x110x56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 321 | Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 322 | Ống hút | 8 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 323 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 324 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Loại thông dụng (cán dài 2m) | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 325 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 326 | Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 16 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 327 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 328 | Bể kính | 1 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 329 | Túi đinh ghim | 10 | Vỉ | Loại thông dụng (vỉ 24 cái) | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 330 | Khẩu trang, gang tay | 1 | Bộ | Loại thông dụng chịu được hoá chất | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 331 | Ống đong | 4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 332 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 333 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 334 | Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 335 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 336 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 337 | Kẹp tim | 4 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 338 | Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 339 | Ống chữ T | 4 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 340 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 341 | Ống cao su | 2 | Cái | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 342 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 343 | Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | Cái | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 344 | Tananh (tanin) | 1 | Gam | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 345 | Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 346 | Xanh metylen | 1 | chai | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 347 | I ốt (1ml/ống) | 1 | Ống | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 348 | Phooc môn | 1 | chai | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 349 | Cồn 90 độ | 1 | chai | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 350 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 1 | chai | Loại thông dụng | THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) | |
| 351 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 352 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm). - Chất liệu: chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 353 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước mặt ghế (RxSxC): 370 x 370 x 450(mm). - Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm. - Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU. - Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 354 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 45 | Bộ | - Kích thước bàn (D x R x C): 1.200 x 600 x 690 (mm). - Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 25x25 và 25x50mm dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng. - Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, có ngăn để CPU, có bàn phím trượt trên ray bi. - Chân bàn có gắn đế nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 355 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 356 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 357 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 358 | Máy vi tính cho học sinh | 45 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 359 | Thi công lắp đặt hệ thống máy vi tính | 1 | Hệ thống | Switch, cắp mạng, CB, dây điện, đầu mạng, nẹp nhựa, ổ cắm, phích cắm, ốc vít… | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 360 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 361 | Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | - Kích thước bàn (D x R x C): 1.400 x 600 x 750 (mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18mm. Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, tiếp xúc sàn bằng nút nhựa. - Ghế: 370 x 400 x 450/900 (mm), chiều cao lưng tựa 800mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 362 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) | 23 | Bộ | Kích thước - Bàn: 1.200x450x720 (mm), là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ lên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1mm được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Có thanh ngang gác chân. - Ghế: 360x400x440 (mm), chiều cao lưng tựa 800mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 363 | Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên | 1 | Bộ | Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống e_Class PK650 PS hoặc tương đương Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 10 Khz Tín hiệu đầu ra: 1 VPP Độ nhạy: -40 dB Méo hài tổng: ≤3.5% Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: MIC > 44dB; AUX > 44 Db Tốc độ truyền: 38400/ bit Đầu vào AUX Linear in: 4x 47 KΩ / 500mV Linear out: 1x 10 KΩ / 500mV | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 364 | Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống | 1 | Bộ | Hệ thống điều khiển trung tâm e_Class PK650_TC hoặc tương đương Nguồn điện: AC 220±5%V/50Hz Điện áp: DC+12V Nhiệt độ tối thiểu: -5oC —40oC Tần số: 125—10000Hz±2dB Số lượng tối đa: 120 học viên Tỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: ≥60dB 'Program crosstalk: ≥ 60db Tỷ lệ biến dạng: ≤1% Hệ thống: ≤150 Cổng kết nối: 1 cổng ra kết nối với Cassette, 4 cổng Audio vào để kết nối thiết bị ngoại vi, 4 cổng vàoVideo1, Video 2, Video 3, Video 4(kết nối thiết bị ngoại vi), 2 cổng Video ra để xuất ra TV hoặc Projector, 1 cổng Vga vào để kết nối với PC, 1 Cổng Vga ra để xuất ra TV hoặc LCD, 1 cổng RJ45 kết nối PC, 1 cổng Microphone, 1 cổng Headphone, 1 cổng Audio Speaker (ra loa ngoài), 1 cổng key board để kết nối với thiết bị điều khiển sử lý nhanh mở rộng, kết hơp vừa giảng dậy bằng phần mềm điều khiển và bằng thiết bị điều khiển xử lý nhanh mở rộng (dự phòng giảng dạy khi phần mềm điều khiển lỗi ), 5 cổng DB 15 chân để kết nối với students box, Power vào 12V | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 365 | Bộ nhận tín hiệu học viên | 45 | Cái | Khối thiết bị điều khiển của học viên e_Class 650_SM hoặc tương đương Thông số kỹ thuật: Tần số: 100Hz-4KHz Tỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: ≥55dB Tỷ lệ biến dạng: ≤3% 5 nút A, B, C, D, E để tham gia & kiểm tra trắc nghiệm 2 phím chức năng DOWN, UP để chọn câu hỏi trả lời khi kiểm tra hoặc thi trắc nghiệm. 2 nút tăng giảm âm thanh 16 nấc 1 nút call để xin ý kiến Màn hình LCD 3.2 inch để hiển thị thông tin chổ ngồi HS, câu trả lời trắc nghiệm, kênh phát âm thanh,... | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 366 | Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên | 46 | Cái | Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên e_Class TXD hoặc tương đương Kiểu tai nghe: Loại chụp đầu, âm thanh nổi Micro: loại triệt tiêu tạp âm Tai nghe có khung choàng đầu Headphone : Sensitivity: -42 dB±2 dB Frequency Range: 30 to 16,000Hz Impedance: 16Ω Rated Power: 150mw Microphone : Sensitivity: 118dB±3 dB Frequency Response: 200 to 5,000Hz Impedance: 1.5K-2KΩ Directivity: 20-20KHz Cable length 2m / 2.4m | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 367 | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | 1 | Phòng | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 368 | Máy tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 369 | Máy chiếu | 1 | Bộ | - Độ phân giải thực: XGA (1024x768) - Cường độ sang: 3600 ANSI lumen - Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m - Tỉ lệ phóng hình: 1.96 ~ 2.15 - Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo) - Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°) '- Ống kính: F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom) - Zoom kỹ thuật số: Có - Bóng đèn: 190 watt - Tuổi thọ bóng đèn: 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco) - Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu - Công nghệ xử lý màu sắc: SuperColor - Độ tương phản: 22.000:1 - Tỉ lệ khung hình chiếu: Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1( 4 chế độ) - Tần số quét:Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120Hz" - Tín hiệu tương thích : VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080) - Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x2; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1; RS232; Mini USB type B x1; USB type A (5V/1A) - Mã điều khiển từ xa: 8 mã - Chức năng CEC: Có - Tự động bật nguồn: Có (Khi cung cấp tín hiệu HDMI, VGA hoặc nguồn điện - Ngôn ngữ: 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt - Loa: 2W - Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz - Công suất: 260W (chế độ thường) / | HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Bình tràn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Tấm lưới | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cốc đốt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Đèn cồn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Biến trở con chạy | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Đèn pin | 0 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Bình cầu + nút cao su | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Bình tam giác | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Cân Rôbecvan | 2 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bộ gia trọng | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Thước cuộn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Xe lăn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Lò xo xoắn | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Khối gỗ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Thước thẳng nhựa | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Đòn bẩy + Trục | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Ròng rọc cố định | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Máy A-tút | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 6 | Khối | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Máy gõ nhịp | 6 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Khối ma sát | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Ống nhựa mềm | 6 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Giá nhựa | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Ống thủy tinh | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Ròng rọc động | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Thước + Giá đỡ | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Bi sắt | 6 | Viên | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Chậu 10x20 | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Phễu | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Băng kép | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Bình trụ | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Bộ nút cao su | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Màn ảnh | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Hộp kín bên trong có bóng đèn | 6 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Ống nhựa cong | 6 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Ống nhựa thẳng | 6 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Gương phẳng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Tấm kính không màu | 6 | Tấm | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Gương cầu lồi | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Gương cầu lõm | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Miếng | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Bảng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Đũa nhựa | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Giá quang học | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Bộ kính lúp | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Đĩa CD | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 109 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 110 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 111 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 112 | Trống, dùi | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 113 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 114 | Âm thoa, cây gõ âm thoa | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 115 | Bi thép | 12 | Viên | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 116 | Thép lá | 6 | Tấm | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 117 | Đĩa phát âm | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 118 | Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 119 | Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 120 | Nguồn phát âm dùng vi mạch | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 121 | Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 122 | Mảnh nhôm mỏng | 6 | Mảnh | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 123 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 124 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Thanh | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 125 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 126 | Công tắc | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 127 | Chốt | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 128 | Dây điện trở | 1 | Dây | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 129 | Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 130 | Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 131 | Bóng điện | 5 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 132 | Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 133 | Cầu chì dây | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 134 | Nam châm điện | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 135 | Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 136 | Kim nam châm (thay= la bàn d=50) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 137 | Chuông điện | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 138 | Bình điện phân | 6 | Bình | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 139 | Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 140 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 141 | Ống dây | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 142 | Thanh sắt non | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 143 | Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 144 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 145 | Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 146 | Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 147 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 148 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 149 | Dây Nicrôm | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 150 | Dây thép | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 151 | Biến trở than | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 152 | Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 153 | Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 154 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 155 | Nam châm chữ U | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 156 | La bàn loại to | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 157 | La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 158 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 159 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 160 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 161 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 162 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 163 | Quạt điện | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 164 | Biến thế thực hành | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 165 | Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 166 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 167 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 168 | Chuông điện xoay chiều | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 169 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 170 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 171 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 172 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 173 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 174 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 175 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 176 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods): | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 177 | Tủ sấy | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 178 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 179 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 180 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 181 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 182 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 183 | Bảng phân loại tuần hoàn | 2 | Tấm | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 184 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 185 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 186 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 187 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 188 | Ống nghiệm | 30 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 189 | Ống nghiệm có nhánh | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 190 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 191 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 192 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 193 | Ống hình trụ loe một đầu | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 194 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 195 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 196 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 197 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 198 | Bình cầu có nhánh | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 199 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 200 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 201 | Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 202 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 203 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 204 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 205 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 206 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 207 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 208 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 209 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 210 | Chậu thủy tinh | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 211 | Đũa thủy tinh | 13 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 212 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 213 | Bát sứ nung | 11 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 214 | Nhiệt kế rượu | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 215 | Kiềng 3 chân | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 216 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 217 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 218 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 219 | Giá để ống nghiệm | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 220 | Lưới thép | 5 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 221 | Miếng kính mỏng | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 222 | Cân hiện số | 2 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 223 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 224 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 225 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 226 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 227 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 228 | Áo choàng | 1 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 229 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 230 | Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 231 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 232 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 233 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 234 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 235 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 236 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 237 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 238 | Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 239 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 240 | Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 241 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 242 | Sắt bột (Fe)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 243 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 244 | Natri (Na)-100gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 245 | Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 246 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 247 | Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 248 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 249 | Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 250 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 251 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 252 | Kali clorat (KClO3)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 253 | Giấy quỳ tím | 10 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 254 | Iốt (I2) (1ml/ống) | 20 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 255 | Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) | 80 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 256 | Đồng bột (Cu)-250gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 257 | Nhôm bột (Al)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 258 | Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 4 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 259 | Canxi oxit (CaO)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 260 | Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 261 | Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 262 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 263 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 264 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 265 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 266 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 267 | Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 268 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 269 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 270 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 271 | Parafin-250gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 272 | Natri clorua (NaCl)-500gr | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 273 | Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 2 | Chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 274 | Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 2 | Lít | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 275 | Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 276 | Benzen (C6H6)-500ml | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 277 | Nước cất | 2 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 278 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 2 | Chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 279 | Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 2 | Chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 280 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 281 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 282 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 283 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 284 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 285 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | caùi | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 286 | Tủ hốt khí độc (Fame hoods) | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 287 | Tủ sấy | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 288 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 289 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 290 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 291 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 292 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 293 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 294 | Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 295 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 296 | Kính lúp có giá | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 297 | Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 298 | Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 299 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 300 | Lam kính | 2 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 301 | La men | 2 | Hộp | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 302 | Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 303 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 304 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 305 | Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 306 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 307 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 308 | Ống nghiệm | 10 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 309 | Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 310 | Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 311 | Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 312 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 313 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 314 | Dầm đào đất | 6 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 315 | Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 316 | Kéo cắt cành | 3 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 317 | Cặp ép thực vật | 3 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 318 | Dao ghép cây | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 319 | Đèn cồn | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 320 | Giá ống nghiệm | 8 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 321 | Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 322 | Ống hút | 8 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 323 | Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 324 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 325 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 326 | Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 16 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 327 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 328 | Bể kính | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 329 | Túi đinh ghim | 10 | Vỉ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 330 | Khẩu trang, gang tay | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 331 | Ống đong | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 332 | Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 333 | Móc thủy tinh | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 334 | Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 335 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 336 | Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 337 | Kẹp tim | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 338 | Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 339 | Ống chữ T | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 340 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 341 | Ống cao su | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 342 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 343 | Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 344 | Tananh (tanin) | 1 | Gam | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 345 | Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 346 | Xanh metylen | 1 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 347 | I ốt (1ml/ống) | 1 | Ống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 348 | Phooc môn | 1 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 349 | Cồn 90 độ | 1 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 350 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 1 | chai | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 351 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 352 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 353 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 354 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 45 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 355 | Tủ đựng dụng cụ | 4 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 356 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 357 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 358 | Máy vi tính cho học sinh | 45 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 359 | Thi công lắp đặt hệ thống máy vi tính | 1 | Hệ thống | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 360 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 361 | Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 362 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) | 23 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 363 | Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 364 | Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 365 | Bộ nhận tín hiệu học viên | 45 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 366 | Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên | 46 | Cái | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 367 | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | 1 | Phòng | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 368 | Máy tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 369 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Lương Định Của - phường Ngọc Hiệp - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cung cấp thiết bị nội thất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cung cấp thiết bị nội thất tương tự. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | ||
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | ||
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | ||
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 7 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | ||
| 9 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | ||
| 10 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt. | ||
| 12 | Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. | ||
| 13 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. | ||
| 14 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. | ||
| 15 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn | ||
| 16 | Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. | ||
| 17 | Bình tràn | 6 | Cái | Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml | ||
| 18 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 6 | Cái | Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính. | ||
| 19 | Tấm lưới | 6 | Cái | Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá. | ||
| 20 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | ||
| 21 | Cốc đốt | 6 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc | ||
| 22 | Đèn cồn | 6 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 23 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm | ||
| 24 | Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | ||
| 25 | Biến trở con chạy | 2 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm | ||
| 26 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất | ||
| 27 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh). | ||
| 28 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 29 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. | ||
| 30 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. | ||
| 31 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. | ||
| 32 | Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Nguồn điện 1,5 V | ||
| 33 | Đèn pin | 0 | Cái | Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha | ||
| 34 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 35 | Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 36 | Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm. | ||
| 37 | Bình cầu + nút cao su | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). | ||
| 38 | Bình tam giác | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th¬ước Φ28mm). | ||
| 39 | Cân Rôbecvan | 2 | Bộ | Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g | ||
| 40 | Bộ gia trọng | 6 | Bộ | Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | ||
| 41 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | Cái | Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. | ||
| 42 | Thước cuộn | 6 | Cái | Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm | ||
| 43 | Xe lăn | 6 | Cái | Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây. | ||
| 44 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | Cái | Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm. | ||
| 45 | Lò xo xoắn | 6 | Bộ | Loại 2,5N – 5N | ||
| 46 | Khối gỗ | 6 | Cái | Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. | ||
| 47 | Thước thẳng nhựa | 6 | Cái | Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. | ||
| 48 | Đòn bẩy + Trục | 6 | Cái | Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. | ||
| 49 | Ròng rọc cố định | 6 | Cái | Φ40mm; có móc treo, dây không giãn | ||
| 50 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Gồm - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tất cả tiền bạc trên thế giới đều vô dụng đối với người tiêu tiền cũng nhanh như kiếm tiền, hay đối với đất nước của anh ta. Tất cả những gì anh ta để lại là các hóa đơn, và tiếng xấu của một kẻ ngu xuẩn. "
Rudyard Kipling
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.