Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Consultants | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO ( | Consultancy on preparation and evaluation of tender documents | Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) |
| 2 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang ( | E-HSDT appraisal unit and appraisal of contractor selection results | Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Bảng chống lóa - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. Bảng trắng - Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước. - Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên. Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Kích thước ghế: 440x500x850 (mm) Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili | ||
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm). Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt | ||
| 5 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao. Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. | ||
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước: 1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 7 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thước 1.000 x 2.000mm, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m Vật liệu : - Xe đẩy có 3 ngăn cố định. -Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm. -Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm | ||
| 9 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 4,000 Ansi Tương phản: 20,000:1 Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3 Tính năng nổi bật: Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm | ||
| 10 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Công tắc đóng/ngắt. | ||
| 12 | Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. | ||
| 13 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. | ||
| 14 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. | ||
| 15 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn | ||
| 16 | Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. | ||
| 17 | Bình tràn | 6 | Cái | Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml | ||
| 18 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 6 | Cái | Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính. | ||
| 19 | Tấm lưới | 6 | Cái | Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá. | ||
| 20 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | ||
| 21 | Cốc đốt | 6 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc | ||
| 22 | Đèn cồn | 6 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 23 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm | ||
| 24 | Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | ||
| 25 | Biến trở con chạy | 2 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm | ||
| 26 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất | ||
| 27 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh). | ||
| 28 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 29 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. | ||
| 30 | Đinh ghim | 1 | Vỉ | Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. | ||
| 31 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. | ||
| 32 | Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Nguồn điện 1,5 V | ||
| 33 | Đèn pin | 0 | Cái | Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha | ||
| 34 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 35 | Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 36 | Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm. | ||
| 37 | Bình cầu + nút cao su | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). | ||
| 38 | Bình tam giác | 6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th¬ước Φ28mm). | ||
| 39 | Cân Rôbecvan | 2 | Bộ | Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g | ||
| 40 | Bộ gia trọng | 6 | Bộ | Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | ||
| 41 | Mặt phẳng nghiêng | 6 | Cái | Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. | ||
| 42 | Thước cuộn | 6 | Cái | Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm | ||
| 43 | Xe lăn | 6 | Cái | Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây. | ||
| 44 | Lò xo lá uốn tròn | 6 | Cái | Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm. | ||
| 45 | Lò xo xoắn | 6 | Bộ | Loại 2,5N – 5N | ||
| 46 | Khối gỗ | 6 | Cái | Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. | ||
| 47 | Thước thẳng nhựa | 6 | Cái | Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. | ||
| 48 | Đòn bẩy + Trục | 6 | Cái | Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. | ||
| 49 | Ròng rọc cố định | 6 | Cái | Φ40mm; có móc treo, dây không giãn | ||
| 50 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Gồm - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm. |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang as follows:
- Has relationships with 82 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 5.94 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 40.22%, Construction 56.52%, Consulting 0.00%, Non-consulting 2.17%, Mixed 1.09%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 268,723,972,569 VND, in which the total winning value is: 249,954,682,637 VND.
- The savings rate is: 6.98%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.