Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
E-HSDT đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Kết quả đối chiếu tài liệu thống nhất và thương thảo hợp đồng thành công.
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4201695038 | 4201695038 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI LÂM THỊNH PHÁT |
2.231.780.000 VND | 2.231.780.000 VND | 90 day | 90 ngày |
1 |
Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu |
BCL1236; BT1212
|
1 |
Cái |
Bảng chống lóa
- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
Bảng trắng
- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. |
Việt Nam, Bỉ
|
4,936,000 |
Thiết bị cơ bản |
2 |
Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên |
BTN01
|
1 |
Cái |
Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,123,000 |
Thiết bị cơ bản |
3 |
Ghế ngồi giáo viên |
GM-05-00
|
1 |
Cái |
Kích thước ghế: 440x500x850 (mm)
Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili |
Việt Nam
|
477,000 |
Thiết bị cơ bản |
4 |
Ghế thí nghiệm học sinh |
GI-10-11
|
45 |
Cái |
Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm).
Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt |
Việt Nam
|
306,000 |
Thiết bị cơ bản |
5 |
Bàn chuẩn bị |
BCB01
|
1 |
Cái |
Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao.
Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V.
Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. |
Việt Nam
|
11,860,000 |
Thiết bị cơ bản |
6 |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
CA-3A-LG
|
4 |
Cái |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước:
1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,843,000 |
Thiết bị cơ bản |
7 |
Kệ sắt 5 ngăn |
GTV-02-00V
|
2 |
Cái |
Kích thước 1.000 x 2.000mm,
Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
3,910,000 |
Thiết bị cơ bản |
8 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm : |
XĐ01
|
1 |
Cái |
-Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m
Vật liệu :
- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.
-Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.
-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm |
Việt Nam
|
1,977,000 |
Thiết bị cơ bản |
9 |
Máy chiếu |
BENQ MW612
|
1 |
Bộ |
Cường độ sáng: 4,000 Ansi
Tương phản: 20,000:1
Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)
Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W
Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu
Đĩa màu: 6 màu RGBYCW
Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3
Tính năng nổi bật:
Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1
Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …
Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt
Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm |
Trung Quốc
|
27,674,000 |
Thiết bị cơ bản |
10 |
Máy vi tính cho giáo viên |
FPT Elead T9100is
|
1 |
Cái |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
Thiết bị cơ bản |
11 |
Biến thế nguồn |
BT01
|
6 |
Cái |
Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra:
- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Công tắc đóng/ngắt. |
Việt Nam
|
1,785,000 |
Thiết bị cơ bản |
12 |
Chân đế (3 chân) |
CSVL2007
|
6 |
Cái |
Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. |
Việt Nam
|
244,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
13 |
Kẹp đa năng |
CSVL2008
|
6 |
Cái |
Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. |
Việt Nam
|
79,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
14 |
Thanh trụ 1 |
CSVL2009
|
6 |
Cái |
Bằng Inox;
- Loại dài 500mm; Φ10mm;
- Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. |
Việt Nam
|
101,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
15 |
Thanh trụ 2 |
CSVL2010
|
6 |
Cái |
Bằng Inox;
- Loại dài 250mm; Φ10mm
- Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn |
Việt Nam
|
66,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
16 |
Khớp nối chữ thập |
CSVL2011
|
12 |
Cái |
Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. |
Việt Nam
|
24,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
17 |
Bình tràn |
CSVL2012
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml |
Việt Nam
|
17,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
18 |
Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) |
CSVL2013
|
6 |
Cái |
Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính. |
Việt Nam
|
63,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
19 |
Tấm lưới |
CSVL2014
|
6 |
Cái |
Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
20 |
Bộ lực kế |
CSVL2015
|
6 |
Bộ |
Bộ gồm:
- Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;
- Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch
- Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. |
Việt Nam
|
151,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
21 |
Cốc đốt |
CSVL2016
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc |
Việt Nam
|
58,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
22 |
Đèn cồn |
CSVL2017
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
23 |
Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu |
CSVL2018
|
6 |
Cái |
Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
24 |
Bộ thanh nam châm |
CSVL2019
|
6 |
Bộ |
Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. |
Việt Nam
|
96,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
25 |
Biến trở con chạy |
CSVL2020
|
2 |
Cái |
Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm |
Việt Nam
|
220,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
26 |
Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) |
CSVL2021
|
6 |
Cái |
Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất |
Việt Nam
|
208,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
27 |
Bảng lắp ráp mạch điện |
BMD01
|
6 |
Cái |
Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh). |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
28 |
Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) |
CSVL2024
|
6 |
Cái |
Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. |
Việt Nam
|
208,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
29 |
Bộ dây dẫn |
CSVL2025
|
6 |
Bộ |
Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. |
Việt Nam
|
345,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
30 |
Đinh ghim |
CSVL2122
|
1 |
Vỉ |
Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
31 |
Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) |
CSVL2027
|
6 |
Bộ |
Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. |
Việt Nam
|
252,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
32 |
Pin (bộ/2 viên) |
CSVL2028
|
6 |
cặp |
Nguồn điện 1,5 V |
Việt Nam
|
7,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
33 |
Đèn pin |
CSVL2029
|
0 |
Cái |
Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha |
Việt Nam
|
72,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
34 |
Bút thử điện thông mạch |
CSVL2030
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
60,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
35 |
Nhiệt kế rượu |
CSVL2031
|
8 |
Cái |
Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. |
Việt Nam
|
36,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
36 |
Mảnh phim nhựa |
CSVL2032
|
6 |
Mảnh |
Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
37 |
Bình cầu + nút cao su |
CSVL2033
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). |
Việt Nam
|
56,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
38 |
Bình tam giác |
CSVL2025
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th¬ước Φ28mm). |
Việt Nam
|
39,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
39 |
Cân Rôbecvan |
CSVL2035
|
2 |
Bộ |
Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g |
Việt Nam
|
546,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
40 |
Bộ gia trọng |
CSVL2036
|
6 |
Bộ |
Gồm:
- 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả.
- 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. |
Việt Nam
|
201,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
41 |
Mặt phẳng nghiêng |
CSVL2037
|
6 |
Cái |
Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. |
Việt Nam
|
201,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
42 |
Thước cuộn |
CSVL2038
|
6 |
Cái |
Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
43 |
Xe lăn |
XL01
|
6 |
Cái |
Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây. |
Việt Nam
|
79,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
44 |
Lò xo lá uốn tròn |
CSVL2040
|
6 |
Cái |
Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm. |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
45 |
Lò xo xoắn |
CSVL2041
|
6 |
Bộ |
Loại 2,5N – 5N |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
46 |
Khối gỗ |
CSVL2042
|
6 |
Cái |
Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. |
Việt Nam
|
16,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
47 |
Thước thẳng nhựa |
CSVL2060
|
6 |
Cái |
Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. |
Việt Nam
|
16,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
48 |
Đòn bẩy + Trục |
CSVL2044
|
6 |
Cái |
Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. |
Việt Nam
|
52,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
49 |
Ròng rọc cố định |
CSVL2045
|
6 |
Cái |
Φ40mm; có móc treo, dây không giãn |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
50 |
Bộ thí nghiệm về áp lực |
CSVL2046
|
6 |
Bộ |
Gồm
- 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm;
- Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm. |
Việt Nam
|
188,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
51 |
Máng nghiêng 2 đoạn |
CSVL2047
|
6 |
Cái |
Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại |
Việt Nam
|
503,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
52 |
Bánh xe Mác-xoen |
CSVL2048
|
6 |
Cái |
Đường kính (Φ) 100mm, trục cônic |
Việt Nam
|
104,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
53 |
Máy A-tút |
CSVL2049
|
1 |
Bộ |
Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc … |
Việt Nam
|
999,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
54 |
Khối nhôm (thay= khối nhựa) |
CSVL2050
|
6 |
Khối |
Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
55 |
Máy gõ nhịp |
CSVL2051
|
6 |
Chiếc |
Loại thông dụng. |
Việt Nam
|
104,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
56 |
Khối ma sát |
CSVL2052
|
6 |
Cái |
Bằng gỗ, có một mặt ráp. |
Việt Nam
|
16,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
57 |
Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng |
CSVL2053
|
6 |
Cái |
Nhựa trong Φtrong 38mm; Φngoài 45mm, cao 300mm. |
Việt Nam
|
58,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
58 |
Ống nhựa cứng |
CSVL2054
|
6 |
Cái |
Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Φ6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau). |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
59 |
Ống nhựa mềm |
CSVL2055
|
6 |
Chiếc |
Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
60 |
Giá nhựa |
CSVL2056
|
6 |
Cái |
Giá đỡ bình thông nhau |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
61 |
Ống thủy tinh |
CSVL2057
|
6 |
Cái |
Thẳng hở 2 đầu, dài 20mm, Φ trong 20mm, |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
62 |
Tấm nhựa cứng |
CSVL2058
|
6 |
Cái |
Φ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm |
Việt Nam
|
9,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
63 |
Ròng rọc động |
CSVL2059
|
6 |
Cái |
Φ40mm, có móc treo |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
64 |
Thước + Giá đỡ |
CSVL2060
|
6 |
Bộ |
Dài 500mm, đánh số dọc thước. |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
65 |
Bi sắt |
CSVL2061
|
6 |
Viên |
Φ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn. |
Việt Nam
|
24,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
66 |
Bộ lò xo lá tròn + đế |
CSVL2062
|
6 |
Cái |
Lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Φ80mm |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
67 |
Đồng hồ bấm giây |
CSVL2064
|
1 |
Cái |
Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. |
Việt Nam
|
259,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
68 |
Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. |
CSVL2065
|
1 |
Bộ |
Gồm:
- 1quả cầu thép đồng chất Φ30mm.
- 1 trụ thép Φ10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ;
- 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ. |
Việt Nam
|
173,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
69 |
Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn |
CSVL2066
|
1 |
Bộ |
Thanh thép dài khoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể. |
Việt Nam
|
306,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
70 |
Chậu 10x20 |
CSVL2068
|
6 |
Cái |
Hình trụ Φ200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa |
Việt Nam
|
86,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
71 |
Phễu |
CSVL2069
|
6 |
Cái |
Đường kính miệng Φ60mm bằng nhựa |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
72 |
Băng kép |
CSVL2070
|
6 |
Cái |
Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ. |
Việt Nam
|
127,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
73 |
Nhiệt kế y tế |
CSVL2071
|
6 |
Cái |
Loại thông thường |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
74 |
Đĩa nhôm phẳng có gờ |
CSVL2072
|
6 |
Cái |
Φ75mm |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
75 |
Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt |
CSVL2073
|
6 |
Bộ |
Gồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn. |
Việt Nam
|
175,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
76 |
Ống nghiệm + Nút cao su |
CSVL2074
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
77 |
Bình trụ |
CSVL20750
|
1 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm. |
Việt Nam
|
201,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
78 |
Bình cầu đáy tròn 250ml + nút |
CSVL2076
|
1 |
Cái |
Thuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế tròn, dung tích 250ml, nút cao su, có lỗ. |
Việt Nam
|
58,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
79 |
Bộ nút cao su |
CSVL2077
|
6 |
Bộ |
- Loại nút để đậy ống nghiệm,
- Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh |
Việt Nam
|
46,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
80 |
Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn |
CSVL2078
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa hoặc kim loại |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
81 |
Màn ảnh |
CSVL2079
|
6 |
Cái |
Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học. |
Việt Nam
|
30,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
82 |
Hộp kín bên trong có bóng đèn |
CSVL2080
|
6 |
Hộp |
Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát |
Việt Nam
|
112,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
83 |
Ống nhựa cong |
CSVL2081
|
6 |
Ống |
Φtrong 3mm; dài 200mm |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
84 |
Ống nhựa thẳng |
CSVL2082
|
6 |
Ống |
Φtrong 3mm; dài 200mm |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
85 |
Gương phẳng |
CSVL2083
|
6 |
Cái |
Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh |
Việt Nam
|
27,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
86 |
Thước chia độ đo góc |
CSVL2084
|
6 |
Cái |
Trắng, mỏng |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
87 |
Tấm kính không màu |
CSVL2085
|
6 |
Tấm |
Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh |
Việt Nam
|
13,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
88 |
Gương tròn phẳng |
CSVL2086
|
6 |
Cái |
Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa |
Việt Nam
|
27,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
89 |
Gương cầu lồi |
CSVL2087
|
6 |
Cái |
Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa |
Việt Nam
|
65,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
90 |
Gương cầu lõm |
CSVL2088
|
6 |
Cái |
Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa |
Việt Nam
|
65,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
91 |
Tấm nhựa kẻ ô vuông |
CSVL2089
|
6 |
Miếng |
Kích thước (220 x 300 x 1)mm |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
92 |
Bình nhựa trong suốt |
CSVL2090
|
6 |
Cái |
Kích thước (120x100x40)mm. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
93 |
Bảng |
CSVL2091
|
6 |
Cái |
Có chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích thước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn. |
Việt Nam
|
66,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
94 |
Đũa nhựa |
CSVL2092
|
12 |
Cái |
Dài 200mm; Φ3mm |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
95 |
Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser |
CSVL2093
|
2 |
Bộ |
Kích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng nhưng vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. |
Việt Nam
|
934,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
96 |
Tấm nhựa chia độ |
CSVL2094
|
6 |
Cái |
Kích thước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
97 |
Vòng tròn chia độ |
CSVL2095
|
6 |
Cái |
Kích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
98 |
Tấm bán nguyệt |
CSVL2096
|
6 |
Cái |
Bằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm |
Việt Nam
|
96,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
99 |
Thấu kính hội tụ |
CSVL2097
|
6 |
Cái |
Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. |
Việt Nam
|
237,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
100 |
Thấu kính phân kì |
CSVL2098
|
6 |
Cái |
Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. |
Việt Nam
|
122,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
101 |
Tấm kính phẳng |
CSVL2099
|
6 |
Cái |
Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. |
Việt Nam
|
122,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
102 |
Giá quang học |
CSVL2100
|
6 |
Bộ |
Kích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng.
01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm. |
Việt Nam
|
292,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
103 |
Khe sáng chữ F |
CSVL2101
|
6 |
Cái |
Nhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen). |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
104 |
Mô hình máy ảnh loại nhỏ |
CSVL2102
|
6 |
Cái |
Kích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. |
Việt Nam
|
96,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
105 |
Bộ kính lúp |
CSSH2089
|
6 |
Bộ |
G=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. |
Việt Nam
|
69,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
106 |
Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
CSVL2104
|
6 |
Bộ |
Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm). |
Việt Nam
|
568,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
107 |
Đĩa CD |
CSVL2105
|
6 |
Cái |
Đĩa trắng |
Việt Nam
|
9,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
108 |
Bộ đèn trộn màu của ánh sáng |
CSVL2106
|
6 |
Bộ |
Gồm: Một hộp nhôm kích thước (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). |
Việt Nam
|
535,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
109 |
Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật |
CSVL2107
|
6 |
Bộ |
Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. |
Việt Nam
|
207,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
110 |
Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng |
CSVL2108
|
6 |
Bộ |
Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm. |
Việt Nam
|
208,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
111 |
Trống, dùi |
CSVL2109
|
6 |
Cái |
Trống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống. |
Việt Nam
|
108,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
112 |
Quả cầu nhựa có dây treo |
CSVL2110
|
6 |
Quả |
Quả bóng bàn loại thông dụng. |
Việt Nam
|
14,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
113 |
Âm thoa, cây gõ âm thoa |
CSVL2111
|
6 |
Bộ |
Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm |
Việt Nam
|
191,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
114 |
Bi thép |
CSVL2112
|
12 |
Viên |
Ф20mm, có dây treo. |
Việt Nam
|
24,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
115 |
Thép lá |
CSVL2113
|
6 |
Tấm |
Kích thước (0,7x15x300)mm. |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
116 |
Đĩa phát âm |
CSVL2114
|
6 |
Cái |
Ф200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
117 |
Mô tơ 1 chiều |
CSVL2115
|
6 |
Cái |
3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. |
Việt Nam
|
69,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
118 |
Ống nhựa (thay bằng ống cao su) |
CSVL2116
|
12 |
Cái |
Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm. |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
119 |
Nguồn phát âm dùng vi mạch |
CSVL2117
|
6 |
Bộ |
Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở. |
Việt Nam
|
68,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
120 |
Thước nhựa dẹt |
CSVL2118
|
6 |
Cái |
Dài 300mm, đơn vị đo 1mm |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
121 |
Mảnh nhôm mỏng |
CSVL2119
|
6 |
Mảnh |
Kích thước (80x80)mm. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
122 |
Đũa nhựa có lỗ giữa |
CSVL2120
|
12 |
Cái |
Ф10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
123 |
Thanh thủy tinh hữu cơ |
CSVL2121
|
6 |
Thanh |
Kích thước (5x10x200)mm. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
124 |
Giá lắp pin có đầu nối ở giữa |
CSVL2122
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa, lắp pin loại AA |
Việt Nam
|
60,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
125 |
Công tắc |
CSVL2123
|
6 |
Cái |
- Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm
- Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken |
Việt Nam
|
29,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
126 |
Chốt |
CSVL2124
|
1 |
Cái |
Ф4mm dài 40mm |
Việt Nam
|
86,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
127 |
Dây điện trở |
CSVL2125
|
1 |
Dây |
Ф0,3mm, dài 150-200mm |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
128 |
Điôt quang (LED) |
CSVL2126
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng, có giá đỡ. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
129 |
Bóng đèn kèm đui |
CSVL2127
|
12 |
Cái |
Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
130 |
Bóng điện |
CSVL2128
|
5 |
Bộ |
Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy). |
Việt Nam
|
65,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
131 |
Bộ cầu chì ống |
CSVL2129
|
6 |
Bộ |
Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
132 |
Cầu chì dây |
CSVL2130
|
1 |
Cái |
Cầu chì có dây chì loại 0,5 A |
Việt Nam
|
16,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
133 |
Nam châm điện |
CSVL2131
|
6 |
Cái |
Dùng pin, hiệu điện thế 3÷6 V |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
134 |
Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) |
CSVL2132
|
2 |
Cái |
Kích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau:
- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A.
- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V. |
Việt Nam
|
834,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
135 |
Kim nam châm (thay= la bàn d=50) |
CSVL2133
|
6 |
Cái |
Màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
136 |
Chuông điện |
CSVL2134
|
6 |
Cái |
6 V, điện một chiều |
Việt Nam
|
86,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
137 |
Bình điện phân |
CSVL2135
|
6 |
Bình |
Bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than |
Việt Nam
|
47,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
138 |
Vôn kế 3 V – 15 V |
CSVL2136
|
6 |
Cái |
Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 Ω/V |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
139 |
Giá lắp pin |
CSVL2138
|
6 |
Cái |
Kích thước (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). |
Việt Nam
|
60,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
140 |
Ống dây |
CSVL2139
|
6 |
Cái |
Gồm 300 vòng dây đồng Φ0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc Φ4mm có thanh trụ nhựa Φ10mm dài 100mm). |
Việt Nam
|
104,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
141 |
Thanh sắt non |
CSVL2140
|
6 |
Cái |
Kích thước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn Φ35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng. |
Việt Nam
|
69,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
142 |
Bộ bóng đèn |
CSVL2141
|
1 |
Bộ |
Gồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện. |
Việt Nam
|
95,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
143 |
Động cơ điện – Máy phát điện |
CSVL2142
|
6 |
Cái |
Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép Φ70x42mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Φngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15) mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. |
Việt Nam
|
766,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
144 |
Điện trở mẫu |
CSVL2143
|
6 |
Bộ |
Một bộ gồm 04 cái 6Ω; 10Ω; 15Ω; 16Ω quấn trên lõi Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. |
Việt Nam
|
187,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
145 |
Thanh đồng + Đế |
CSVL2144
|
6 |
Bộ |
Thanh đồng Φ4mm dài 40mm. Đế kích thước (168x110x26)mm trên có 2 thanh đồng Φ7mm dài 130mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm. |
Việt Nam
|
102,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
146 |
Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ |
CSVL2145
|
6 |
Bộ |
Loại L=900mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm |
Việt Nam
|
144,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
147 |
Dây cônstăngtan loại lớn |
CSVL2146
|
6 |
Bộ |
Dây Φ0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm. |
Việt Nam
|
79,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
148 |
Dây Nicrôm |
CSVL2147
|
6 |
Cái |
Dây Φ0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. |
Việt Nam
|
79,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
149 |
Dây thép |
CSVL2148
|
6 |
Cái |
Hình trụ Φ1,6mm dài 80mm. |
Việt Nam
|
4,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
150 |
Biến trở than |
CSVL2149
|
6 |
Cái |
Loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. |
Việt Nam
|
19,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
151 |
Điện trở ghi số |
CSVL2150
|
6 |
Bộ |
Điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
152 |
Ống thủy tinh thành dày |
CSVL2067
|
6 |
Cái |
Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Φ trong 1mm |
Việt Nam
|
7,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
153 |
Điện trở có vòng màu |
CSVL2151
|
6 |
Bộ |
Điện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. |
Việt Nam
|
20,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
154 |
Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy |
CSVL2152
|
6 |
Bộ |
Vỏ Inox hình trụ Ф98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ф69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân. |
Việt Nam
|
173,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
155 |
Nam châm chữ U |
CSVL2153
|
6 |
Cái |
Bằng thép hợp kim kích thước (8x20x80)mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau. |
Việt Nam
|
108,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
156 |
La bàn loại to |
CSVL2154
|
6 |
Cái |
Kim dài 45mm, vỏ nhựa trong. |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
157 |
La bàn loại nhỏ |
CSVL2155
|
18 |
Cái |
Có đường kính 20mm. |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
158 |
Bộ thí nghiệm Ơ-xtet |
CSVL2156
|
6 |
Bộ |
Dây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm. |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
159 |
Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức |
CSVL2157
|
6 |
Cái |
Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu. |
Việt Nam
|
112,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
160 |
Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây |
CSVL2158
|
6 |
Cái |
Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm. |
Việt Nam
|
201,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
161 |
Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu |
CSVL2159
|
6 |
Cái |
- Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm.
- Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa trong suốt dài 95mm, đường kính (trong 42mm, ngoài 47mm) có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa ABS (trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm. |
Việt Nam
|
155,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
162 |
Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. |
CSVL2160
|
6 |
Bộ |
Gồm:
- Cuộn dây 8000vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25x60x10)mm có trục quay.
- Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm.
- Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thước (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thước (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay
- Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép đàn hồi kích thước (51x25x25)mm.
- Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (20x20x70) mm có díp đàn hồi. |
Việt Nam
|
323,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
163 |
Quạt điện |
CSVL2161
|
6 |
Cái |
Loại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. |
Việt Nam
|
47,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
164 |
Biến thế thực hành |
CSVL2022
|
6 |
Bộ |
Gồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm. |
Việt Nam
|
559,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
165 |
Ampe kế xoay chiều |
CSVL2163
|
6 |
Cái |
Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng |
Việt Nam
|
208,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
166 |
Vôn kế xoay chiều |
CSVL2164
|
6 |
Cái |
Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. |
Việt Nam
|
208,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
167 |
Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều |
CSVL2165
|
6 |
Bộ |
Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm. |
Việt Nam
|
122,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
168 |
Chuông điện xoay chiều |
CSVL2166
|
1 |
Bộ |
Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi. |
Việt Nam
|
144,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH(DÙNG CHO HOC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
169 |
Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu |
BCL1236; BT1212
|
1 |
Cái |
Bảng chống lóa
- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
Bảng trắng
- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. |
Việt Nam, Bỉ
|
4,936,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
170 |
Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên |
BTN01
|
1 |
Cái |
Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,123,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
171 |
Ghế ngồi giáo viên |
GM-05-00
|
1 |
Cái |
Kích thước ghế: 440x500x850 (mm)
Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili |
Việt Nam
|
477,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
172 |
Ghế thí nghiệm học sinh |
GI-10-11
|
45 |
Cái |
Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm).
Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt |
Việt Nam
|
306,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
173 |
Bàn chuẩn bị |
BCB01
|
1 |
Cái |
Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao.
Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 -- 24V, ổ cắm 220V.
Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. |
Việt Nam
|
11,860,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
174 |
Tủ đựng hóa chất |
THC01
|
1 |
Cái |
Kích thước: (1760 x 1000 x 400)mm
Có đèn Neon chiếu sáng
Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng
Tủ được sơn loại chịu được hóa chất
Tủ có cánh kính mở, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín
Chân tăng chỉnh. |
Việt Nam
|
16,605,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
175 |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
CA-3A-LG
|
4 |
Cái |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước:
1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,843,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
176 |
Tủ hốt khí độc (Fame hoods): |
ZJ-TFG-12
|
1 |
Cái |
Kích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mm
Tốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3 ÷0.6m/s
Công suất quạt: 60W/220V
Công suất toàn tủ: 140W
Đường kính xả: Ф 110mm
Tủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . .
Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ |
Trung Quốc
|
91,721,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
177 |
Tủ sấy |
TS01
|
1 |
Cái |
Tủ sấy 136 lít, hiển thị kim
Tủ sấy chỉ kim
Dung tích: 136 lít
Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim
Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C
Kích thước trong: 450x550x550 (mm)
Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm)
Điện áp: 220V/50Hz
Công suất: 2400W |
Trung Quốc
|
20,400,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
178 |
Kệ sắt 5 ngăn |
GTV-02-00V
|
2 |
Cái |
Kích thước 1.000 x 2.000mm,
Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
3,910,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
179 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm : |
XĐ01
|
1 |
Cái |
-Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m
Vật liệu :
- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.
-Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.
-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm |
Việt Nam
|
1,977,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
180 |
Máy chiếu |
BENQ MW612
|
1 |
Bộ |
Cường độ sáng: 4,000 Ansi
Tương phản: 20,000:1
Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)
Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W
Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu
Đĩa màu: 6 màu RGBYCW
Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3
Tính năng nổi bật:
Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1
Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …
Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt
Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm |
Trung Quốc
|
27,674,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
181 |
Máy vi tính cho giáo viên |
FPT Elead T9100is
|
1 |
Cái |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
182 |
Biến thế nguồn |
BT01
|
6 |
Cái |
Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra:
- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Công tắc đóng/ngắt. |
Việt Nam
|
1,785,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA |
183 |
Bảng phân loại tuần hoàn |
BTH01
|
2 |
Tấm |
Bảng phân loại tuần hoàn được ép nhựa dẻo |
Việt Nam
|
269,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG |
184 |
Thiết bị điện phân nước |
CSHH2067
|
2 |
Chiếc |
Bút đo PH, bút đo PDS, đo độ mặn, đo clo và các thiết bị khác |
Việt Nam
|
1,545,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG |
185 |
Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn |
CSHH2068
|
2 |
Bộ |
- Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích
thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm.
- Hộp nguồn bằng nhựa kích thư¬ớc (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh.
- Giá lắp (4 pin R30) kích thư¬ớc (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm |
Việt Nam
|
716,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH BỘ DÙNG CHUNG |
186 |
Mô hình phân tử dạng đặc |
CSHH2011
|
2 |
Bộ |
Gồm:
- 17 quả hiđro, màu trắng
- 9 quả cacbon nối đơn, màu đen
- 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi
- 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ
- 4 quả oxi nối đôi, màu da cam
- 2 quả clo, màu xanh lá cây
- 2 quả lưu huỳnh, màu vàng
- 3 quả nitơ, màu xanh |
Việt Nam
|
400,000 |
BỘ MÔ HÌNH |
187 |
Mô hình phân tử dạng rỗng |
CSHH2012
|
6 |
Bộ |
Mô tả sản phẩm
Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. |
Việt Nam
|
251,000 |
BỘ MÔ HÌNH |
188 |
Ống nghiệm |
CSCN2045
|
30 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. |
Việt Nam
|
4,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
189 |
Ống nghiệm có nhánh |
CSHH2020
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ18mm, chiều cao 180mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. |
Việt Nam
|
9,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
190 |
Ống hút nhỏ giọt |
CSHH2021
|
20 |
Chiếc |
Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. |
Việt Nam
|
9,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
191 |
Ống đong hình trụ 100ml |
CSHH2022
|
6 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. |
Việt Nam
|
58,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
192 |
Ống thuỷ tinh hình trụ |
CSHH2023
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. |
Việt Nam
|
12,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
193 |
Ống hình trụ loe một đầu |
CSHH2024
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ43mm, dài 130mm. |
Việt Nam
|
32,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
194 |
Ống dẫn thuỷ tinh các loại |
CSHH2025
|
10 |
Bộ |
Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm:
- 1 ống hình chữ L (60, 180)mm.
- 1 ống hình chữ L (40, 50)mm.
- 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn).
- 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn).
- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.
- 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. |
Việt Nam
|
32,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
195 |
Ống dẫn bằng cao su |
CSHH2026
|
5 |
Chiếc |
Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. |
Việt Nam
|
26,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
196 |
Bình cầu không nhánh đáy tròn |
CSHH2027
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). |
Việt Nam
|
43,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
197 |
Bình cầu không nhánh đáy bằng |
CSHH2028
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). |
Việt Nam
|
43,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
198 |
Bình cầu có nhánh |
CSHH2029
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). |
Việt Nam
|
58,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
199 |
Bình tam giác 250ml |
CSHH2030
|
10 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). |
Việt Nam
|
39,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
200 |
Bình tam giác 100ml |
CSHH2031
|
10 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). |
Việt Nam
|
33,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
201 |
Bình kíp tiêu chuẩn |
CSHH2032
|
10 |
Chiếc |
Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. |
Việt Nam
|
719,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
202 |
Lọ thuỷ tinh miệng rộng |
CSHH2033
|
13 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml.
Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm). |
Việt Nam
|
37,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
203 |
Lọ thuỷ tinh miệng hẹp |
CSHH2034
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm). |
Việt Nam
|
37,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
204 |
Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
CSHH2035
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. |
Việt Nam
|
39,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
205 |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
CSHH2036
|
2 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. |
Việt Nam
|
43,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
206 |
Cốc thuỷ tinh 100ml |
CSHH2037
|
10 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm có vạch chia độ. |
Việt Nam
|
32,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
207 |
Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
CSHH2038
|
2 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). |
Việt Nam
|
23,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
208 |
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
CSHH2039
|
2 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). |
Việt Nam
|
23,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
209 |
Phễu chiết hình quả lê |
CSHH2040
|
6 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. |
Việt Nam
|
208,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
210 |
Chậu thủy tinh |
CSVL2068
|
5 |
Chiếc |
Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. |
Việt Nam
|
86,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
211 |
Đũa thủy tinh |
CSSH2127
|
13 |
Chiếc |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. |
Việt Nam
|
10,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
212 |
Đèn cồn thí nghiệm |
CSVL2017
|
5 |
Cái |
Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). |
Việt Nam
|
26,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
213 |
Bát sứ nung |
CSHH2044
|
11 |
Chiếc |
Men trắng, nhẵn, kích thuớc F80mm cao 40mm. |
Việt Nam
|
22,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
214 |
Nhiệt kế rượu |
CSVL2031
|
5 |
Chiếc |
Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. |
Việt Nam
|
36,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
215 |
Kiềng 3 chân |
CSHH2046
|
10 |
Chiếc |
Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). |
Việt Nam
|
26,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
216 |
Dụng cụ thử tính dẫn điện |
CSHH2047
|
5 |
Chiếc |
Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. |
Việt Nam
|
36,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
217 |
Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại |
CSHH2102
|
6 |
Bộ |
Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:
- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. |
Việt Nam
|
50,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
218 |
Nút cao su có lỗ các loại-5 loại |
CSVL2077
|
6 |
Bộ |
Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm:
- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm.
- Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. |
Việt Nam
|
50,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
219 |
Giá để ống nghiệm |
PTSH2042
|
10 |
Chiếc |
Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. |
Việt Nam
|
29,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
220 |
Lưới thép |
CSHH2051
|
5 |
Hộp |
Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. |
Việt Nam
|
12,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
221 |
Miếng kính mỏng |
CSHH2052
|
10 |
Chiếc |
Kích thước (1x10x10)mm |
Việt Nam
|
12,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
222 |
Cân hiện số |
CSHH2053
|
2 |
Chiếc |
Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. |
Việt Nam
|
719,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
223 |
Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ |
CSHH2054
|
6 |
Cái |
Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm |
Việt Nam
|
9,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
224 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) |
CSHH2055
|
5 |
Chiếc |
Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm |
Việt Nam
|
36,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
225 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
CSHH2056
|
10 |
Chiếc |
Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm |
Việt Nam
|
36,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
226 |
Giấy lọc |
CSHH2057
|
5 |
Hộp |
Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. |
Việt Nam
|
86,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
227 |
Găng tay cao su |
CSHH2058
|
5 |
Đôi |
Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. |
Việt Nam
|
6,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
228 |
Áo choàng |
CSHH2059
|
1 |
Chiếc |
Bằng vải trắng. |
Việt Nam
|
108,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
229 |
Kính bảo vệ mắt không màu |
CSHH2061
|
1 |
lít |
Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. |
Việt Nam
|
79,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
230 |
Kính bảo vệ mắt có màu |
CSHH2061
|
1 |
lít |
Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. |
Việt Nam
|
79,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
231 |
Chổi rửa ống nghiệm |
CSSH2114
|
6 |
Cái |
Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. |
Việt Nam
|
10,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
232 |
Thìa xúc hoá chất |
CSHH2063
|
6 |
Chiếc |
Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. |
Việt Nam
|
9,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
233 |
Panh gắp hóa chất |
CSHH2064
|
6 |
Cái |
Loại sử dụng trong y tế |
Việt Nam
|
17,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
234 |
Bộ giá thí nghiệm |
CSHH2066
|
3 |
Bộ |
Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. |
Việt Nam
|
395,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
235 |
Thiết bị điện phân nước |
CSHH2067
|
1 |
Chiếc |
- Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V.
- Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml.
- Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất
- Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất.
- Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh
- Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm. |
Việt Nam
|
1,545,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
236 |
Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn |
CSHH2068
|
6 |
Bộ |
- Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thước (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm.
- Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh.
- Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm. |
Việt Nam
|
716,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
237 |
Thiết bị chưng cất |
CSHH2069
|
2 |
Bộ |
Gồm:
- Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
- Bình cầu có nhánh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm).
- Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm).
- Giá đỡ.
- Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. |
Việt Nam
|
796,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
238 |
Lưu huỳnh bột (S)-500gr |
S-500gr
|
2 |
chai |
- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
91,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
239 |
Đồng phoi bào (Cu)-100gr |
Cu-100gr
|
2 |
chai |
Đồng phoi bào (Cu)-100gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
178,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
240 |
Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr |
Al-100gr
|
2 |
chai |
Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
81,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
241 |
Sắt bột (Fe)-500gr |
Fe-500Ggr
|
2 |
chai |
Sắt bột (Fe)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
126,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
242 |
Kẽm viên (Zn)-500gr |
Zn-500gr
|
2 |
chai |
Kẽm viên (Zn)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
359,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
243 |
Natri (Na)-100gr |
Na-100gr
|
2 |
chai |
Natri (Na)-100gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
913,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
244 |
Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr |
CuO-500gr
|
2 |
chai |
Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Việt Nam
|
341,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
245 |
Mangan đioxit (MnO2)-500gr |
Mn02-500gr
|
2 |
chai |
Mangan đioxit (MnO2)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
111,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
246 |
Natri hidroxit (NaOH)-500gr |
NaOH-500gr
|
2 |
chai |
Natri hidroxit (NaOH)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
247 |
Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr |
CuSO4.5H2O -500gr
|
2 |
chai |
Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
166,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
248 |
Kali pemanganat (KMnO4)-500gr |
KMnO4-500gr
|
2 |
chai |
Kali pemanganat (KMnO4)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
270,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
249 |
Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr |
CaCO3-500gr
|
2 |
chai |
Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
250 |
Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr |
Na2CO3 .10H2O-500gr
|
2 |
chai |
Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
251 |
Kali clorat (KClO3)-500gr |
KClO3-500gr
|
2 |
chai |
Kali clorat (KClO3)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
99,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
252 |
Giấy quỳ tím |
GQT01
|
10 |
Hộp |
Giấy quỳ tím |
Trung Quốc
|
58,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
253 |
Iốt (I2) (1ml/ống) |
I2
|
20 |
Ống |
- Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
33,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
254 |
Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) |
Br2
|
80 |
Ống |
Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống)
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
7,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
255 |
Đồng bột (Cu)-250gr |
Cu-250gr
|
2 |
chai |
Đồng bột (Cu)-250gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
194,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
256 |
Nhôm bột (Al)-500gr |
Al-500gr
|
2 |
chai |
Nhôm bột (Al)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
318,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
257 |
Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr |
Mg-50gr
|
4 |
chai |
Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
45,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
258 |
Canxi oxit (CaO)-500gr |
CaO-500gr
|
2 |
chai |
Canxi oxit (CaO)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
59,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
259 |
Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr |
CuCl2-500gr
|
2 |
chai |
Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
283,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
260 |
Kali cacbonat (K2CO3)-500gr |
K2CO3-500gr
|
2 |
chai |
Kali cacbonat (K2CO3)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
119,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
261 |
Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr |
NaHCO3 -500gr
|
2 |
chai |
Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
96,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
262 |
Bari clorua (BaCl2)-500gr |
BaCl2-500gr
|
2 |
chai |
Bari clorua (BaCl2)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
108,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
263 |
Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr |
FeCl3.6H2O-500gr
|
2 |
chai |
Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
108,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
264 |
Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr |
CaCl2.6H2O-500gr
|
2 |
chai |
Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
265 |
Kali nitrat (KNO3)-500gr |
KNO3-500gr
|
2 |
chai |
Kali nitrat (KNO3)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
144,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
266 |
Bạc nitrat (AgNO3)-20gr |
AgNO3-20gr
|
2 |
chai |
- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
986,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
267 |
Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr |
Na2SO4.10H2O-500gr
|
2 |
chai |
- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. |
Trung Quốc
|
82,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
268 |
Natri axetat (CH3COONa)-500gr |
CH3COONa-500gr
|
2 |
chai |
Natri axetat (CH3COONa)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
99,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
269 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr |
C6H12O6-500gr
|
2 |
chai |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
91,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
270 |
Parafin-250gr |
Parafin-250gr
|
2 |
chai |
Parafin-250gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
271 |
Natri clorua (NaCl)-500gr |
NaCl)-500gr
|
2 |
chai |
Natri clorua (NaCl)-500gr
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
35,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
272 |
Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) |
NH3-500ml
|
2 |
Chai |
Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml)
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
52,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
273 |
Axit clohidric 37% (HCl)-500ml |
HCI 37%
|
2 |
Lít |
Axit clohidric 37% (HCl)-500ml
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
65,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
274 |
Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml |
H2SO4 98%
|
2 |
chai |
Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
52,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
275 |
Benzen (C6H6)-500ml |
C6H6)-500ml
|
2 |
chai |
Benzen (C6H6)-500ml
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
128,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
276 |
Nước cất |
NC01
|
2 |
chai |
Nước cất
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
69,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
277 |
Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) |
C2H5OH 96o
|
2 |
Chai |
Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml)
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
93,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
278 |
Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml |
CH3COOH 65%
|
2 |
Chai |
Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml
Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. |
Trung Quốc
|
82,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
279 |
Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu |
BCL1236; BT1212
|
1 |
cái |
Bảng chống lóa
- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
Bảng trắng
- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. |
Việt Nam, Bỉ
|
4,936,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
280 |
Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên |
BTN01
|
1 |
Cái |
Kích thước bàn: 1.400x500x750 (mm). Vật liệu: Mặt và hộc gỗ ghép, sơn phủ PU, có 1 ổ cắm điện, khung chân bằng sắt hộp 25x25 (mm) và 25x50(mm), dày 1 (mm) sơn tĩnh điện.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,123,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
281 |
Ghế ngồi giáo viên |
GM-05-00
|
1 |
Cái |
Kích thước ghế: 440x500x850 (mm)
Ghế gấp chân mạ inox, đệm bọc simili |
Việt Nam
|
477,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
282 |
Ghế thí nghiệm học sinh |
GI-10-11
|
45 |
Cái |
Ghế đôn inox, chiều cao 450, mặt ghế tròn phi 290 (mm).
Chân ghế ống inox phi 22 (mm) có nút bịt chân cao su chống trượt |
Việt Nam
|
306,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
283 |
Bàn chuẩn bị |
BCB01
|
1 |
Cái |
Kích thước: 2400x1200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp phủ compusite chịu hoá chất có độ bền cao.
Trên bàn có bố trí chỗ lắp nguồn 0 - 24V, ổ cắm 220V.
Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn. |
Việt Nam
|
11,860,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
284 |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
CA-3A-LG
|
4 |
caùi |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm có kích thước:
1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,843,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
285 |
Tủ hốt khí độc (Fame hoods) |
ZJ-TFG-12
|
1 |
Cái |
Kích thước ngoài: 1.200 x 750 x 1.800mm
Tốc độ khí qua cửa làm việc: 0.3 ÷0.6m/s
Công suất quạt: 60W/220V
Công suất toàn tủ: 140W
Đường kính xả: Ф 110mm
Tủ làm bằng inox 201, cửa tủ bằng kính, quạt thổi khí và đèn chiếu sáng được tĩnh hợp sẵn bên trong tủ . . .
Cung cấp bao gồm tủ chính và ống dẫn khí thải trong phạm vi 1 mét, ống dẫn nước cấp và nước thải chờ sẵn ở bên thành tủ |
Trung Quốc
|
91,721,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
286 |
Tủ sấy |
TS01
|
1 |
Cái |
Tủ sấy 136 lít, hiển thị kim
Tủ sấy chỉ kim
Dung tích: 136 lít
Nhiệt độ max: 300 độ C, chỉ thị kim
Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ C
Kích thước trong: 450x550x550 (mm)
Kích thước ngoài: 640x870x790 (mm)
Điện áp: 220V/50Hz
Công suất: 2400W |
Trung Quốc
|
20,400,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
287 |
Tủ bảo quản kính hiển vi |
BQ-25
|
1 |
Cái |
Kích thước: 1.600 x 500 x 2.400, có thể để được 24 đến 25 kính hiển vi quang học
Vật liệu: Bằng vỏ thép sơn tĩnh điện
Nguồn điện : 220 V - 50Hz
Loại cửa mở: 02 cánh, 01 khóa |
Việt Nam
|
14,800,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
288 |
Kệ sắt 5 ngăn |
GTV-02-00V
|
2 |
Cái |
Kích thước 1.000 x 2.000mm,
Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện màu xám ghi
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
3,910,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
289 |
Xe đẩy phòng thí nghiệm : |
XĐ01
|
1 |
Cái |
-Kích thước : (0,6x0,46x0,8)m
Vật liệu :
- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.
-Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. Không hít nam châm.
-Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6mm |
Việt Nam
|
1,977,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
290 |
Máy chiếu |
BENQ MW612
|
1 |
Bộ |
Cường độ sáng: 4,000 Ansi
Tương phản: 20,000:1
Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)
Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W
Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu
Đĩa màu: 6 màu RGBYCW
Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3
Tính năng nổi bật:
Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1
Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …
Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt
Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm |
Trung Quốc
|
27,674,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
291 |
Máy vi tính cho giáo viên |
FPT Elead T9100is
|
1 |
Cái |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
292 |
Biến thế nguồn |
BT01
|
6 |
Cái |
Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra:
- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.
- Công tắc đóng/ngắt. |
Việt Nam
|
1,785,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
293 |
Kính hiển vi |
XSP 13A
|
1 |
Chiếc |
Loại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. |
Việt Nam
|
3,450,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH |
294 |
Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) |
CSSH2088
|
6 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
216,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
295 |
Kính lúp có giá |
KL01
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
185,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
296 |
Kinh lúp cấm tay |
PTCN2050
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
40,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
297 |
Khay nhựa đựng vật mổ |
PTSH2037
|
2 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
32,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
298 |
Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ |
CSSH2091
|
12 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
96,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
299 |
Lam kính |
PTSH2033
|
2 |
Hộp |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
300 |
La men |
CSHH2093
|
2 |
Hộp |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
29,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
301 |
Cốc thuỷ tinh |
CSHH2036
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. |
Việt Nam
|
43,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
302 |
Đĩa kính đồng hồ |
CSSH2095
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
303 |
Đĩa lồng (Pêtri) |
CSSH2096
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
12,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
304 |
Chậu lồng (Bôcan) -nhựa |
CSSH2097
|
2 |
Cái |
Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm , độ dày 2,5mm. |
Việt Nam
|
122,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
305 |
Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt |
CSHH2035
|
6 |
Cái |
Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. |
Việt Nam
|
39,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
306 |
Phễu thuỷ tinh loại to |
CSSH2099
|
4 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). |
Việt Nam
|
23,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
307 |
Ống nghiệm |
CSHH2019
|
10 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. |
Việt Nam
|
4,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
308 |
Ống thí nghiệm sinh học |
CSHH2101
|
4 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. |
Việt Nam
|
4,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
309 |
Nút cao su d=18 (có lổ) |
CSSH2104
|
4 |
Cái |
Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao |
Việt Nam
|
13,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
310 |
Nút cao su không lỗ d=18 |
CSSH2102
|
4 |
Cái |
Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao |
Việt Nam
|
13,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
311 |
Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg |
CSSH2105
|
1 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
525,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
312 |
Chậu trồng cây có đĩa lót |
CSSH2106
|
10 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
17,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
313 |
Dầm đào đất |
CSSH2107
|
6 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
314 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
CSHH2065
|
3 |
Cái |
- Kích thước: (420x330x80)mm,
- Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm
- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất
- Có quai xách bằng gỗ cao 160mm |
Việt Nam
|
173,000 |
BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM) |
315 |
Kẹp ống nghiệm |
CSSH2108
|
5 |
Cái |
Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm |
Việt Nam
|
16,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
316 |
Kéo cắt cành |
CSSH2109
|
3 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
83,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
317 |
Cặp ép thực vật |
CSSH2110
|
3 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
108,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
318 |
Dao ghép cây |
CSSH2111
|
2 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
50,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
319 |
Đèn cồn |
CSVL2017
|
2 |
Cái |
Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
320 |
Giá ống nghiệm |
PTSH2042
|
8 |
Cái |
Kích thước (180x110x56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. |
Việt Nam
|
29,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
321 |
Chổi rửa ống nghiệm |
CSSH2114
|
8 |
Cái |
Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
322 |
Ống hút |
CSSH2115
|
8 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
323 |
Vợt bắt sâu bọ |
CSSH21
|
3 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
86,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
324 |
Vợt bắt động vật thuỷ sinh |
CSSH2117
|
3 |
Cái |
Loại thông dụng (cán dài 2m) |
Việt Nam
|
295,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
325 |
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ |
CSSH211
|
1 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
139,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
326 |
Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) |
CSSH2119
|
16 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
37,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
327 |
Hộp nuôi sâu bọ |
CSSH2120
|
2 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
158,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
328 |
Bể kính |
CSSH2121
|
1 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
158,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
329 |
Túi đinh ghim |
CSVL2026
|
10 |
Vỉ |
Loại thông dụng (vỉ 24 cái) |
Việt Nam
|
22,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
330 |
Khẩu trang, gang tay |
CSHH2058
|
1 |
Bộ |
Loại thông dụng chịu được hoá chất |
Việt Nam
|
11,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
331 |
Ống đong |
CSSH2124
|
4 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. |
Việt Nam
|
58,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
332 |
Ống hút có quả bóp cao su |
CSSH2115
|
4 |
Cái |
Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. |
Việt Nam
|
9,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
333 |
Móc thủy tinh |
CSSH2126
|
4 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
7,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
334 |
Đũa thủy tinh |
CSSH2127
|
4 |
Bộ |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. |
Việt Nam
|
10,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
335 |
Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) |
CSSH2128
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
345,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
336 |
Hệ thống đòn ghi |
CSSH2129
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
863,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
337 |
Kẹp tim |
CSSH2130
|
4 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
9,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
338 |
Máy ghi công cơ |
CSSH2131
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
151,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
339 |
Ống chữ T |
CSSH2132
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
340 |
Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) |
CSSH2133
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
28,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
341 |
Ống cao su |
CSHH2134
|
2 |
Cái |
Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
342 |
Nhiệt kế y tế |
CSVL2071
|
4 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
26,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
343 |
Máy đo huyết áp loại cơ |
CSSH2138
|
2 |
Cái |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
1,150,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
344 |
Tananh (tanin) |
tanin
|
1 |
Gam |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
162,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
345 |
Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) |
carmin
|
5 |
Ống |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
170,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
346 |
Xanh metylen |
metylen
|
1 |
chai |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
203,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
347 |
I ốt (1ml/ống) |
I2
|
1 |
Ống |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
326,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
348 |
Phooc môn |
PM01
|
1 |
chai |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
139,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
349 |
Cồn 90 độ |
C 90o
|
1 |
chai |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
93,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
350 |
Dầu Paraphin hoặc Vazelin |
Paraphin
|
1 |
chai |
Loại thông dụng |
Việt Nam
|
162,000 |
THIẾT BỊ THỰC HÀNH( DÙNG CHO HỌC SINH THỰC HÀNH) |
351 |
Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu |
BCL1236; BT1212
|
1 |
Cái |
Bảng chống lóa
- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa.
Bảng trắng
- Kích thước: 1.200 x 1.200 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm phủ ceramic chống trầy xước.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. |
Việt Nam, Bỉ
|
4,936,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
352 |
Bàn vi tính cho giáo viên |
BVT01
|
1 |
Cái |
- Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).
- Chất liệu: chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,088,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
353 |
Ghế ngồi giáo viên |
GGV01
|
1 |
Cái |
- Kích thước mặt ghế (RxSxC): 370 x 370 x 450(mm).
- Chiều cao từ mặt đất đến lưng tựa 900 mm.
- Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1mm, sơn tĩnh điện.
- Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU.
- Tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
483,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
354 |
Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) |
BHS-TV; GHS-TV
|
45 |
Bộ |
- Kích thước bàn (D x R x C): 1.200 x 600 x 690 (mm).
- Khung chân bàn làm bằng sắt hộp 25x25 và 25x50mm dày 1mm, sơn tĩnh điện màu xám trắng.
- Mặt bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, có ngăn để CPU, có bàn phím trượt trên ray bi.
- Chân bàn có gắn đế nhựa.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
2,681,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
355 |
Tủ đựng dụng cụ |
TDC01
|
4 |
Cái |
Tủ đựng dụng cụ có kích thước:
1000x450x1830mm Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng Trên có 2 cánh kính mở Dưới có 2 cánh thép mở Có khóa bảo vệ
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,843,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
356 |
Máy chiếu |
BENQ MW612
|
1 |
Bộ |
Cường độ sáng: 4,000 Ansi
Tương phản: 20,000:1
Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200)
Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W
Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu
Đĩa màu: 6 màu RGBYCW
Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3
Tính năng nổi bật:
Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1
Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W …
Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt
Trọng lượng: 2,3kg; kích thước: 296 *120 *221 mm |
Trung Quốc
|
27,674,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
357 |
Máy vi tính cho giáo viên |
FPT Elead T9100is
|
1 |
Bộ |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
358 |
Máy vi tính cho học sinh |
FPT Elead T9100is
|
45 |
Bộ |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
359 |
Thi công lắp đặt hệ thống máy vi tính |
Switch, cắp mạng, CB, dây điện, đầu mạng, nẹp nhựa, ổ cắm, phích cắm, ốc vít…
|
1 |
Hệ thống |
Switch, cắp mạng, CB, dây điện, đầu mạng, nẹp nhựa, ổ cắm, phích cắm, ốc vít… |
Việt Nam
|
14,376,000 |
THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH |
360 |
Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m |
BCL1236
|
1 |
Cái |
- Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).
- Mặt bảng làm bằng thép có độ dày 0,4mm có kẻ ô.
- Lưng bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15 mm trở lên.
Khung và Mặt bảng không nối ghép. Mặt bảng dược dán chặt vào Lưng bảng, không cong vênh, không bị rung khi sử dụng. Khung nhôm chịu lực, co góc bảng bằng nhựa. Khay đựng phấn bằng nhôm, hai đầu Khay được bịt bằng nhựa. |
Việt Nam
|
2,204,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ |
361 |
Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) |
BGV-TV; GGV-TV
|
1 |
Bộ |
- Kích thước bàn (D x R x C): 1.400 x 600 x 750 (mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18mm. Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, tiếp xúc sàn bằng nút nhựa.
- Ghế: 370 x 400 x 450/900 (mm), chiều cao lưng tựa 800mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
6,426,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ |
362 |
Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) |
BHS-TV; GHS-TV
|
23 |
Bộ |
Kích thước
- Bàn: 1.200x450x720 (mm), là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ lên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1mm được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Có thanh ngang gác chân.
- Ghế: 360x400x440 (mm), chiều cao lưng tựa 800mm. Mặt ghế và lưng tựa bằng ghỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc vời mặt sàn bằng nút nhựa.
* Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ:
- Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015
- Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 |
Việt Nam
|
3,783,000 |
THIẾT BỊ CƠ BẢN - THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ |
363 |
Bộ điều khiển đa chức năng của giáo viên |
LAB e_Class PK650_PS
|
1 |
Bộ |
Bộ nguồn cung cấp cho toàn hệ thống e_Class PK650 PS hoặc tương đương
Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 10 Khz
Tín hiệu đầu ra: 1 VPP
Độ nhạy: -40 dB
Méo hài tổng: ≤3.5%
Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: MIC > 44dB; AUX > 44 Db
Tốc độ truyền: 38400/ bit
Đầu vào AUX
Linear in: 4x 47 KΩ / 500mV
Linear out: 1x 10 KΩ / 500mV |
Trung Quốc
|
66,880,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
364 |
Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống |
LAB e_Class PK650_TC
|
1 |
Bộ |
Hệ thống điều khiển trung tâm e_Class PK650_TC hoặc tương đương
Nguồn điện: AC 220±5%V/50Hz
Điện áp: DC+12V
Nhiệt độ tối thiểu: -5oC —40oC
Tần số: 125—10000Hz±2dB
Số lượng tối đa: 120 học viên
Tỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: ≥60dB
'Program crosstalk: ≥ 60db
Tỷ lệ biến dạng: ≤1%
Hệ thống: ≤150
Cổng kết nối: 1 cổng ra kết nối với Cassette, 4 cổng Audio vào để kết nối thiết bị ngoại vi, 4 cổng vàoVideo1, Video 2, Video 3, Video 4(kết nối thiết bị ngoại vi),
2 cổng Video ra để xuất ra TV hoặc Projector, 1 cổng Vga vào để kết nối với PC, 1 Cổng Vga ra để xuất ra TV hoặc LCD, 1 cổng RJ45 kết nối PC, 1 cổng Microphone, 1 cổng Headphone, 1 cổng Audio Speaker (ra loa ngoài), 1 cổng key board để kết nối với thiết bị điều khiển sử lý nhanh mở rộng, kết hơp vừa giảng dậy bằng phần mềm điều khiển và bằng thiết bị điều khiển xử lý nhanh mở rộng (dự phòng giảng dạy khi phần mềm điều khiển lỗi ), 5 cổng DB 15 chân để kết nối với students box, Power vào 12V |
Trung Quốc
|
107,255,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
365 |
Bộ nhận tín hiệu học viên |
LAB e_Class PK650_SM
|
45 |
Cái |
Khối thiết bị điều khiển của học viên e_Class 650_SM hoặc tương đương
Thông số kỹ thuật:
Tần số: 100Hz-4KHz
Tỷ số tín hiệu/ tạp âm S/N: ≥55dB
Tỷ lệ biến dạng: ≤3%
5 nút A, B, C, D, E để tham gia & kiểm tra trắc nghiệm
2 phím chức năng DOWN, UP để chọn câu hỏi trả lời khi kiểm tra hoặc thi trắc nghiệm.
2 nút tăng giảm âm thanh 16 nấc
1 nút call để xin ý kiến
Màn hình LCD 3.2 inch để hiển thị thông tin chổ ngồi HS, câu trả lời trắc nghiệm, kênh phát âm thanh,... |
Trung Quốc
|
3,088,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
366 |
Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên |
LAB e_Class PK650_TXD
|
46 |
Cái |
Tai nghe có microphone cho giáo viên & học viên e_Class TXD hoặc tương đương
Kiểu tai nghe: Loại chụp đầu, âm thanh nổi
Micro: loại triệt tiêu tạp âm
Tai nghe có khung choàng đầu
Headphone :
Sensitivity: -42 dB±2 dB
Frequency Range: 30 to 16,000Hz
Impedance: 16Ω
Rated Power: 150mw
Microphone :
Sensitivity: 118dB±3 dB
Frequency Response: 200 to 5,000Hz
Impedance: 1.5K-2KΩ
Directivity: 20-20KHz
Cable length 2m / 2.4m |
Trung Quốc
|
2,071,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
367 |
Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ |
CN01
|
1 |
Phòng |
Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ |
Việt Nam
|
83,125,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
368 |
Máy tính cho giáo viên |
FPT Elead T9100is
|
1 |
Bộ |
Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ.
-Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương)
-Mainboard
FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x).
Memory: 4GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương
Optical Disk: DVD RW
Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms)
Key- Mouse: USB quang
Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
FPT, Việt Nam
|
13,284,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |
369 |
Máy chiếu |
BENQ MW612
|
1 |
Bộ |
- Độ phân giải thực: XGA (1024x768)
- Cường độ sang: 3600 ANSI lumen - Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m
- Tỉ lệ phóng hình: 1.96 ~ 2.15
- Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo)
- Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°)
'- Ống kính: F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom)
- Zoom kỹ thuật số: Có
- Bóng đèn: 190 watt
- Tuổi thọ bóng đèn: 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco)
- Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu
- Công nghệ xử lý màu sắc: SuperColor
- Độ tương phản: 22.000:1
- Tỉ lệ khung hình chiếu: Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1( 4 chế độ)
- Tần số quét:Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120Hz"
- Tín hiệu tương thích : VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
- Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x2; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1; RS232; Mini USB type B x1; USB type A (5V/1A)
- Mã điều khiển từ xa: 8 mã
- Chức năng CEC: Có
- Tự động bật nguồn: Có (Khi cung cấp tín hiệu HDMI, VGA hoặc nguồn điện
- Ngôn ngữ: 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt
- Loa: 2W
- Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz
- Công suất: 260W (chế độ thường) / <0.5W (chế độ chờ)
- Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ 32–104º F (0–40º C)
- Kích thước(W x H x D): 294 x 218 x 110 mm
- Trọng lượng: 2.2 kg |
Trung Quốc
|
27,674,000 |
HỆ THỐNG PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ |