Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thi công xây dựng Anphuco | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT | Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 | Đơn vi ̣thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 069666105 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị Bảo đảm trang thiết bị, công nghệ trạm sửa chữa tổng hợp Lữ đoàn 550 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài lieu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng gồm: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4. Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 069666105. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 4 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục kỹ thuật/Quân đoàn 4. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân đoàn 4. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cưa bào cuốn | 1 | Cái | Kích thước tổng thể : 1200x1200x760mm Kích thước mặt bàn bào: 1200x300x10mm Kích thước mặt bàn cưa: 920x330x5mm Động cơ điện : 220V-380V Công suất 2.2-4kw, tốc độ 2900v/p | ||
| 2 | Máy bào gỗ tay | 2 | Cái | Công suất: 580W Bề rộng đường bào: 82mm (3-1/4") Độ sâu đường bào: 1mm (1/32") Tốc độ không tải: 16,000 vòng/phút Tổng chiều dài: 290mm (11-3/8") Trọng lượng tịnh: 2.8kg (6.1lbs) Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft) | ||
| 3 | Bộ đồ làm mộc | 1 | Bộ | (Bộ búa, cưa, đục các loại, bộ cờ lê, bào tay, thước) | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Lực ép : 50 tấn 2 tốc độ ép Hành trình piston : 180 mm Ø 70 mm Khoảng cách 2 trụ : 500 mm Chiều cao vật ép tối đa : 670 mm Trọng lượng : 190Kg | ||
| 5 | Máy bấm ống tyo | 1 | Cái | Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Máy bấm ống tyo Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Áp lực dầu Rated preeure: 34.5mpa Áp lực lớn nhất the crimping: 491m Chính xác Rular: 0.02mm Oil bơm ra, động cơ cho số lượng: - 5ml/rad/3KW(380v) Cân nặng: 220kg | ||
| 6 | Xe nâng thủy lực đẩy tay | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 1 tấn Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm Chiều cao nâng cao nhất: 2000mm Chiều dài càng nâng: 1000mm Kích thước càng nâng: 340~750 (sử dụng càng nâng điều chỉnh) Bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon | ||
| 7 | Cẩu móc động cơ | 1 | Cái | Sức nâng: 0.5-2 tấn Chiều dài cần nâng: 1050-1590mm Tầm với: 0-2300mm Trọng lượng: 83kg | ||
| 8 | Kích cá sấu | 1 | Cái | Sức nâng: 3,5 tấn Chiều cao nâng: 98-508mm Đường kính pad đỡ: 170mm Cơ cấu bơm dầu: 2 xi-lanh Kích thước (Dài x Rộng): 760x345mm | ||
| 9 | Máy hàn tig | 1 | Cái | Điện áp vào định mức: 3 pha AC380V±15% 50Hz/60Hz Hàn tig/ hàn que: Công suất định mức: 7.21 kva Hàn tig thường: Dòng hàn/ điện áp ra định mức: 250A/20V Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: 10~250 Hàn tig nguội: Điện áp không tải: 60V Hệ số công suất: 0.93 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn tig: 50~300 Thời gian hàn (ms): 1-900 Kiểu mồi hồ quang: HF | ||
| 10 | Máy hàn mig | 1 | Cái | Điện áp vào: 3pha 380VAC ± 15% 50/60Hz Công suất nguồn vào (KVA): 8.8 Dòng hàn mig (A): 50-315 Điện áp ra không tải (V): 16.5-26.5 Lưu lượng khí co2 (l/p): 15-20 Tốc độ ra dây (m/p): 3-15 Ứng dụng: Hàn thép, inox, nhôm | ||
| 11 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | Model: MMA-315 Dòng điện ra: 20-315A Que hàn: Ø 1.6–5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 5.0) | ||
| 12 | Máy cắt | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức 2.000 W Khả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mm Khả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mm Khả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mm Đường kính lưỡi 355 mm | ||
| 13 | Máy cắt, mài cầm tay | 2 | Cái | Công suất: 750 W Đường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mm Đường kính chổi đánh sét: 100 mm | ||
| 14 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Đường kính khoan lớn nhất Ø 16mm (Thép) Ø 18mm (Nhôm) Ø 8mm (Inox) Kiểu côn trục chính MT2 Hành Trình trục chính 100mm Số cấp tốc độ 9 cấp Đường kính trụ Ø80mm Đường kính bàn làm việc Ø320mm Khoảng cách từ trục chính đến bàn 450mm Khoảng cách từ trục chính đến chân đế 620mm Công suất động cơ 1HP Điện áp sử dụng 220V/380V Chiều cao máy 1070mm | ||
| 15 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức: 750 W Tốc độ không tải: 0 - 3000 vòng/phút Đầu ra công suất: 351 W Tốc độ định mức: 0 - 1640 vòng/phút Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpm Đường kính khoan: bê tông 16 mm; gỗ 30 mm; thép 12 mm | ||
| 16 | Máy tiện mi ni | 1 | Cái | Khoảng cách hai đỉnh: 400 mm Đường kính tiện: 110 mm Bàn xe dao: 210 mm Chiều rộng bàn máy tiện: 100 mm Trục côn: MT3 Đường kính lỗ thông trục chính: 38 mm Điều chỉnh tốc độ biến thiên Phạm vi ren mét: 0,5 -3 mm Di trượt: 75 mm Khoảng di chuyển ụ xoay dao: 60 mm Độ côn đuôi: MT2 Công suất động cơ: 0,6 kW' | ||
| 17 | Máy phay thép đa năng | 1 | Cái | Khả năng phay mặt : 80mm Khả năng phay ngón : 22mm Tốc độ (12 cấp) : 100~2150rpm Kích thước bàn : 730x210mm Hành trình bàn : 450x170mm Công suất động cơ : 1,5kW Điện áp sử dụng : 380V 3 phase | ||
| 18 | Bàn nguội đặt máy tiện mini | 1 | Cái | DxRxC= 1500x750x800mm - Mặt bàn: + Sắt dày 3 mm + Mặt ván MFC 18 mm + Tấm cao su chống tĩnh điện 1.8mm - Chân bàn: Sắt hộp 40x80mm | ||
| 19 | Máy ra vào lốp xe công trình | 1 | Cái | Đường kính vỏ max: 2300mm Đường kính mâm: 14″-56″ Chiều rộng vỏ max: 910mm Trọng lượng :882 kg Động cơ: 2 HP Trọng lượng bánh xe max: 1.400 Kg. Điện áp sử dụng: 230V/400V/50Hz 3 pha Làm được tất cả các loại lốp có tanh, không ruột và có ruột | ||
| 20 | Máy bơm lốp tự động | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 220v Áp suất khí vào: 10-16 bar Áp suất bơm: 7-13bar Sai số đo: 0.01 bar Chiều dài dây bơm: 10m Màn hình hiển thị: LED | ||
| 21 | Thiết bị hút dầu thải xe | 1 | Cái | Áp suất xả dầu: 0.7-1 bar Áp lực làm việc: 6-8 bar Đầu nối khí: 1/4" Dây hút: 1/2" / 1.5m, Dây xả: 1/2" / 1.5m | ||
| 22 | Máy nén khí 7.5 HP | 2 | Cái | Công suất: 5.5 KW Lưu lượng: 630 l/phút Điện áp sử dụng: 380 V Áp lực làm việc: 8-12 kg/cm2 Áp lực tối đa: 16 kg/cm2 Dung tích bình chứa: 304 L | ||
| 23 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Công suất mô tơ : 3.0 Kw Điện áp : 220v/50Hz Tốc độ : 1450 v/p Lưu lượng : 15L/p Chiều dài dây phun : 15m | ||
| 24 | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết | 2 | Cái | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết theo quy định của Bộ Quốc phòng và thông lệ ngành nghề | ||
| 25 | Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) | 1 | HT | Đồng bộ với hệ thống thiết bị | ||
| 26 | Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa | 3,5 | m3 | Phù hợp với mặt bằng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy cưa bào cuốn | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Máy bào gỗ tay | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bộ đồ làm mộc | 1 | Bộ | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Máy bấm ống tyo | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Xe nâng thủy lực đẩy tay | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Cẩu móc động cơ | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Kích cá sấu | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Máy hàn tig | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Máy hàn mig | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Máy cắt | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Máy cắt, mài cầm tay | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Máy tiện mi ni | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Máy phay thép đa năng | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bàn nguội đặt máy tiện mini | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Máy ra vào lốp xe công trình | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Máy bơm lốp tự động | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Thiết bị hút dầu thải xe | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Máy nén khí 7.5 HP | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết | 2 | Cái | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) | 1 | HT | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa | 3,5 | m3 | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bào cuốn | 1 | Cái | Kích thước tổng thể : 1200x1200x760mm Kích thước mặt bàn bào: 1200x300x10mm Kích thước mặt bàn cưa: 920x330x5mm Động cơ điện : 220V-380V Công suất 2.2-4kw, tốc độ 2900v/p | ||
| 2 | Máy bào gỗ tay | 2 | Cái | Công suất: 580W Bề rộng đường bào: 82mm (3-1/4") Độ sâu đường bào: 1mm (1/32") Tốc độ không tải: 16,000 vòng/phút Tổng chiều dài: 290mm (11-3/8") Trọng lượng tịnh: 2.8kg (6.1lbs) Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft) | ||
| 3 | Bộ đồ làm mộc | 1 | Bộ | (Bộ búa, cưa, đục các loại, bộ cờ lê, bào tay, thước) | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Lực ép : 50 tấn 2 tốc độ ép Hành trình piston : 180 mm Ø 70 mm Khoảng cách 2 trụ : 500 mm Chiều cao vật ép tối đa : 670 mm Trọng lượng : 190Kg | ||
| 5 | Máy bấm ống tyo | 1 | Cái | Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Máy bấm ống tyo Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Áp lực dầu Rated preeure: 34.5mpa Áp lực lớn nhất the crimping: 491m Chính xác Rular: 0.02mm Oil bơm ra, động cơ cho số lượng: - 5ml/rad/3KW(380v) Cân nặng: 220kg | ||
| 6 | Xe nâng thủy lực đẩy tay | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 1 tấn Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm Chiều cao nâng cao nhất: 2000mm Chiều dài càng nâng: 1000mm Kích thước càng nâng: 340~750 (sử dụng càng nâng điều chỉnh) Bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon | ||
| 7 | Cẩu móc động cơ | 1 | Cái | Sức nâng: 0.5-2 tấn Chiều dài cần nâng: 1050-1590mm Tầm với: 0-2300mm Trọng lượng: 83kg | ||
| 8 | Kích cá sấu | 1 | Cái | Sức nâng: 3,5 tấn Chiều cao nâng: 98-508mm Đường kính pad đỡ: 170mm Cơ cấu bơm dầu: 2 xi-lanh Kích thước (Dài x Rộng): 760x345mm | ||
| 9 | Máy hàn tig | 1 | Cái | Điện áp vào định mức: 3 pha AC380V±15% 50Hz/60Hz Hàn tig/ hàn que: Công suất định mức: 7.21 kva Hàn tig thường: Dòng hàn/ điện áp ra định mức: 250A/20V Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: 10~250 Hàn tig nguội: Điện áp không tải: 60V Hệ số công suất: 0.93 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn tig: 50~300 Thời gian hàn (ms): 1-900 Kiểu mồi hồ quang: HF | ||
| 10 | Máy hàn mig | 1 | Cái | Điện áp vào: 3pha 380VAC ± 15% 50/60Hz Công suất nguồn vào (KVA): 8.8 Dòng hàn mig (A): 50-315 Điện áp ra không tải (V): 16.5-26.5 Lưu lượng khí co2 (l/p): 15-20 Tốc độ ra dây (m/p): 3-15 Ứng dụng: Hàn thép, inox, nhôm | ||
| 11 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | Model: MMA-315 Dòng điện ra: 20-315A Que hàn: Ø 1.6–5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 5.0) | ||
| 12 | Máy cắt | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức 2.000 W Khả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mm Khả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mm Khả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mm Đường kính lưỡi 355 mm | ||
| 13 | Máy cắt, mài cầm tay | 2 | Cái | Công suất: 750 W Đường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mm Đường kính chổi đánh sét: 100 mm | ||
| 14 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Đường kính khoan lớn nhất Ø 16mm (Thép) Ø 18mm (Nhôm) Ø 8mm (Inox) Kiểu côn trục chính MT2 Hành Trình trục chính 100mm Số cấp tốc độ 9 cấp Đường kính trụ Ø80mm Đường kính bàn làm việc Ø320mm Khoảng cách từ trục chính đến bàn 450mm Khoảng cách từ trục chính đến chân đế 620mm Công suất động cơ 1HP Điện áp sử dụng 220V/380V Chiều cao máy 1070mm | ||
| 15 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức: 750 W Tốc độ không tải: 0 - 3000 vòng/phút Đầu ra công suất: 351 W Tốc độ định mức: 0 - 1640 vòng/phút Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpm Đường kính khoan: bê tông 16 mm; gỗ 30 mm; thép 12 mm | ||
| 16 | Máy tiện mi ni | 1 | Cái | Khoảng cách hai đỉnh: 400 mm Đường kính tiện: 110 mm Bàn xe dao: 210 mm Chiều rộng bàn máy tiện: 100 mm Trục côn: MT3 Đường kính lỗ thông trục chính: 38 mm Điều chỉnh tốc độ biến thiên Phạm vi ren mét: 0,5 -3 mm Di trượt: 75 mm Khoảng di chuyển ụ xoay dao: 60 mm Độ côn đuôi: MT2 Công suất động cơ: 0,6 kW' | ||
| 17 | Máy phay thép đa năng | 1 | Cái | Khả năng phay mặt : 80mm Khả năng phay ngón : 22mm Tốc độ (12 cấp) : 100~2150rpm Kích thước bàn : 730x210mm Hành trình bàn : 450x170mm Công suất động cơ : 1,5kW Điện áp sử dụng : 380V 3 phase | ||
| 18 | Bàn nguội đặt máy tiện mini | 1 | Cái | DxRxC= 1500x750x800mm - Mặt bàn: + Sắt dày 3 mm + Mặt ván MFC 18 mm + Tấm cao su chống tĩnh điện 1.8mm - Chân bàn: Sắt hộp 40x80mm | ||
| 19 | Máy ra vào lốp xe công trình | 1 | Cái | Đường kính vỏ max: 2300mm Đường kính mâm: 14″-56″ Chiều rộng vỏ max: 910mm Trọng lượng :882 kg Động cơ: 2 HP Trọng lượng bánh xe max: 1.400 Kg. Điện áp sử dụng: 230V/400V/50Hz 3 pha Làm được tất cả các loại lốp có tanh, không ruột và có ruột | ||
| 20 | Máy bơm lốp tự động | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 220v Áp suất khí vào: 10-16 bar Áp suất bơm: 7-13bar Sai số đo: 0.01 bar Chiều dài dây bơm: 10m Màn hình hiển thị: LED | ||
| 21 | Thiết bị hút dầu thải xe | 1 | Cái | Áp suất xả dầu: 0.7-1 bar Áp lực làm việc: 6-8 bar Đầu nối khí: 1/4" Dây hút: 1/2" / 1.5m, Dây xả: 1/2" / 1.5m | ||
| 22 | Máy nén khí 7.5 HP | 2 | Cái | Công suất: 5.5 KW Lưu lượng: 630 l/phút Điện áp sử dụng: 380 V Áp lực làm việc: 8-12 kg/cm2 Áp lực tối đa: 16 kg/cm2 Dung tích bình chứa: 304 L | ||
| 23 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Công suất mô tơ : 3.0 Kw Điện áp : 220v/50Hz Tốc độ : 1450 v/p Lưu lượng : 15L/p Chiều dài dây phun : 15m | ||
| 24 | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết | 2 | Cái | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết theo quy định của Bộ Quốc phòng và thông lệ ngành nghề | ||
| 25 | Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) | 1 | HT | Đồng bộ với hệ thống thiết bị | ||
| 26 | Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa | 3,5 | m3 | Phù hợp với mặt bằng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cuộc lãng mạn không bao giờ nên bắt đầu với tình cảm. Nó nên bắt đầu với khoa học và kết thúc với một thỏa thuận. "
Oscar Wilde
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.