Thông báo mời thầu

Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị

Tìm thấy: 15:45 06/05/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Bảo đảm trang thiết bị, công nghệ trạm sửa chữa tổng hợp Lữ đoàn 550 năm 2021
Gói thầu
Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Bảo đảm trang thiết bị, công nghệ trạm sửa chữa tổng hợp Lữ đoàn 550 năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Quốc phòng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 13/05/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 06/05/2021
đến
16:30 13/05/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 13/05/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thi công xây dựng Anphuco Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
2 Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 Đơn vi ̣thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 069666105

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị
Bảo đảm trang thiết bị, công nghệ trạm sửa chữa tổng hợp Lữ đoàn 550 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4. Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 069666105.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thi công xây dựng Anphuco – Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 – Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 069666105.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 , địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4. Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 069666105.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài lieu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng gồm: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 05 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4. Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 069666105.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân đoàn 4
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục kỹ thuật/Quân đoàn 4.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân đoàn 4.
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy cưa bào cuốn 1 Cái Kích thước tổng thể : 1200x1200x760mm Kích thước mặt bàn bào: 1200x300x10mm Kích thước mặt bàn cưa: 920x330x5mm Động cơ điện : 220V-380V Công suất 2.2-4kw, tốc độ 2900v/p
2 Máy bào gỗ tay 2 Cái Công suất: 580W Bề rộng đường bào: 82mm (3-1/4") Độ sâu đường bào: 1mm (1/32") Tốc độ không tải: 16,000 vòng/phút Tổng chiều dài: 290mm (11-3/8") Trọng lượng tịnh: 2.8kg (6.1lbs) Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)
3 Bộ đồ làm mộc 1 Bộ (Bộ búa, cưa, đục các loại, bộ cờ lê, bào tay, thước)
4 Máy ép thủy lực 50 tấn 1 Cái Lực ép : 50 tấn 2 tốc độ ép Hành trình piston : 180 mm Ø 70 mm Khoảng cách 2 trụ : 500 mm Chiều cao vật ép tối đa : 670 mm Trọng lượng : 190Kg
5 Máy bấm ống tyo 1 Cái Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Máy bấm ống tyo Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Áp lực dầu Rated preeure: 34.5mpa Áp lực lớn nhất the crimping: 491m Chính xác Rular: 0.02mm Oil bơm ra, động cơ cho số lượng: - 5ml/rad/3KW(380v) Cân nặng: 220kg
6 Xe nâng thủy lực đẩy tay 1 Cái Tải trọng nâng: 1 tấn Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm Chiều cao nâng cao nhất: 2000mm Chiều dài càng nâng: 1000mm Kích thước càng nâng: 340~750 (sử dụng càng nâng điều chỉnh) Bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon
7 Cẩu móc động cơ 1 Cái Sức nâng: 0.5-2 tấn Chiều dài cần nâng: 1050-1590mm Tầm với: 0-2300mm Trọng lượng: 83kg
8 Kích cá sấu 1 Cái Sức nâng: 3,5 tấn Chiều cao nâng: 98-508mm Đường kính pad đỡ: 170mm Cơ cấu bơm dầu: 2 xi-lanh Kích thước (Dài x Rộng): 760x345mm
9 Máy hàn tig 1 Cái Điện áp vào định mức: 3 pha AC380V±15% 50Hz/60Hz Hàn tig/ hàn que: Công suất định mức: 7.21 kva Hàn tig thường: Dòng hàn/ điện áp ra định mức: 250A/20V Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: 10~250 Hàn tig nguội: Điện áp không tải: 60V Hệ số công suất: 0.93 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn tig: 50~300 Thời gian hàn (ms): 1-900 Kiểu mồi hồ quang: HF
10 Máy hàn mig 1 Cái Điện áp vào: 3pha 380VAC ± 15% 50/60Hz Công suất nguồn vào (KVA): 8.8 Dòng hàn mig (A): 50-315 Điện áp ra không tải (V): 16.5-26.5 Lưu lượng khí co2 (l/p): 15-20 Tốc độ ra dây (m/p): 3-15 Ứng dụng: Hàn thép, inox, nhôm
11 Máy hàn điện tử 2 Cái Model: MMA-315 Dòng điện ra: 20-315A Que hàn: Ø 1.6–5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 5.0)
12 Máy cắt 2 Cái Đầu vào công suất định mức 2.000 W Khả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mm Khả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mm Khả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mm Đường kính lưỡi 355 mm
13 Máy cắt, mài cầm tay 2 Cái Công suất: 750 W Đường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mm Đường kính chổi đánh sét: 100 mm
14 Máy khoan bàn 1 Cái Đường kính khoan lớn nhất Ø 16mm (Thép) Ø 18mm (Nhôm) Ø 8mm (Inox) Kiểu côn trục chính MT2 Hành Trình trục chính 100mm Số cấp tốc độ 9 cấp Đường kính trụ Ø80mm Đường kính bàn làm việc Ø320mm Khoảng cách từ trục chính đến bàn 450mm Khoảng cách từ trục chính đến chân đế 620mm Công suất động cơ 1HP Điện áp sử dụng 220V/380V Chiều cao máy 1070mm
15 Máy khoan cầm tay 2 Cái Đầu vào công suất định mức: 750 W Tốc độ không tải: 0 - 3000 vòng/phút Đầu ra công suất: 351 W Tốc độ định mức: 0 - 1640 vòng/phút Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpm Đường kính khoan: bê tông 16 mm; gỗ 30 mm; thép 12 mm
16 Máy tiện mi ni 1 Cái Khoảng cách hai đỉnh: 400 mm Đường kính tiện: 110 mm Bàn xe dao: 210 mm Chiều rộng bàn máy tiện: 100 mm Trục côn: MT3 Đường kính lỗ thông trục chính: 38 mm Điều chỉnh tốc độ biến thiên Phạm vi ren mét: 0,5 -3 mm Di trượt: 75 mm Khoảng di chuyển ụ xoay dao: 60 mm Độ côn đuôi: MT2 Công suất động cơ: 0,6 kW'
17 Máy phay thép đa năng 1 Cái Khả năng phay mặt : 80mm Khả năng phay ngón : 22mm Tốc độ (12 cấp) : 100~2150rpm Kích thước bàn : 730x210mm Hành trình bàn : 450x170mm Công suất động cơ : 1,5kW Điện áp sử dụng : 380V 3 phase
18 Bàn nguội đặt máy tiện mini 1 Cái DxRxC= 1500x750x800mm - Mặt bàn: + Sắt dày 3 mm + Mặt ván MFC 18 mm + Tấm cao su chống tĩnh điện 1.8mm - Chân bàn: Sắt hộp 40x80mm
19 Máy ra vào lốp xe công trình 1 Cái Đường kính vỏ max: 2300mm Đường kính mâm: 14″-56″ Chiều rộng vỏ max: 910mm Trọng lượng :882 kg Động cơ: 2 HP Trọng lượng bánh xe max: 1.400 Kg. Điện áp sử dụng: 230V/400V/50Hz 3 pha Làm được tất cả các loại lốp có tanh, không ruột và có ruột
20 Máy bơm lốp tự động 1 Cái Điện áp hoạt động: 220v Áp suất khí vào: 10-16 bar Áp suất bơm: 7-13bar Sai số đo: 0.01 bar Chiều dài dây bơm: 10m Màn hình hiển thị: LED
21 Thiết bị hút dầu thải xe 1 Cái Áp suất xả dầu: 0.7-1 bar Áp lực làm việc: 6-8 bar Đầu nối khí: 1/4" Dây hút: 1/2" / 1.5m, Dây xả: 1/2" / 1.5m
22 Máy nén khí 7.5 HP 2 Cái Công suất: 5.5 KW Lưu lượng: 630 l/phút Điện áp sử dụng: 380 V Áp lực làm việc: 8-12 kg/cm2 Áp lực tối đa: 16 kg/cm2 Dung tích bình chứa: 304 L
23 Máy rửa xe áp lực cao 1 Cái Công suất mô tơ : 3.0 Kw Điện áp : 220v/50Hz Tốc độ : 1450 v/p Lưu lượng : 15L/p Chiều dài dây phun : 15m
24 Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết 2 Cái Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết theo quy định của Bộ Quốc phòng và thông lệ ngành nghề
25 Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) 1 HT Đồng bộ với hệ thống thiết bị
26 Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa 3,5 m3 Phù hợp với mặt bằng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy cưa bào cuốn 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Máy bào gỗ tay 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Bộ đồ làm mộc 1 Bộ Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Máy ép thủy lực 50 tấn 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Máy bấm ống tyo 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Xe nâng thủy lực đẩy tay 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Cẩu móc động cơ 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Kích cá sấu 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Máy hàn tig 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Máy hàn mig 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Máy hàn điện tử 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Máy cắt 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Máy cắt, mài cầm tay 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Máy khoan bàn 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Máy khoan cầm tay 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Máy tiện mi ni 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Máy phay thép đa năng 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Bàn nguội đặt máy tiện mini 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Máy ra vào lốp xe công trình 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Máy bơm lốp tự động 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Thiết bị hút dầu thải xe 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Máy nén khí 7.5 HP 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Máy rửa xe áp lực cao 1 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết 2 Cái Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) 1 HT Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa 3,5 m3 Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 -Phường Bình Hòa – Thành phố Thuận An – Tỉnh Bình Dương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy cưa bào cuốn
1 Cái Kích thước tổng thể : 1200x1200x760mm Kích thước mặt bàn bào: 1200x300x10mm Kích thước mặt bàn cưa: 920x330x5mm Động cơ điện : 220V-380V Công suất 2.2-4kw, tốc độ 2900v/p
2 Máy bào gỗ tay
2 Cái Công suất: 580W Bề rộng đường bào: 82mm (3-1/4") Độ sâu đường bào: 1mm (1/32") Tốc độ không tải: 16,000 vòng/phút Tổng chiều dài: 290mm (11-3/8") Trọng lượng tịnh: 2.8kg (6.1lbs) Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)
3 Bộ đồ làm mộc
1 Bộ (Bộ búa, cưa, đục các loại, bộ cờ lê, bào tay, thước)
4 Máy ép thủy lực 50 tấn
1 Cái Lực ép : 50 tấn 2 tốc độ ép Hành trình piston : 180 mm Ø 70 mm Khoảng cách 2 trụ : 500 mm Chiều cao vật ép tối đa : 670 mm Trọng lượng : 190Kg
5 Máy bấm ống tyo
1 Cái Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Máy bấm ống tyo Điện áp: Điện 3 pha (380v) Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′ Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuôn Áp lực dầu Rated preeure: 34.5mpa Áp lực lớn nhất the crimping: 491m Chính xác Rular: 0.02mm Oil bơm ra, động cơ cho số lượng: - 5ml/rad/3KW(380v) Cân nặng: 220kg
6 Xe nâng thủy lực đẩy tay
1 Cái Tải trọng nâng: 1 tấn Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm Chiều cao nâng cao nhất: 2000mm Chiều dài càng nâng: 1000mm Kích thước càng nâng: 340~750 (sử dụng càng nâng điều chỉnh) Bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon
7 Cẩu móc động cơ
1 Cái Sức nâng: 0.5-2 tấn Chiều dài cần nâng: 1050-1590mm Tầm với: 0-2300mm Trọng lượng: 83kg
8 Kích cá sấu
1 Cái Sức nâng: 3,5 tấn Chiều cao nâng: 98-508mm Đường kính pad đỡ: 170mm Cơ cấu bơm dầu: 2 xi-lanh Kích thước (Dài x Rộng): 760x345mm
9 Máy hàn tig
1 Cái Điện áp vào định mức: 3 pha AC380V±15% 50Hz/60Hz Hàn tig/ hàn que: Công suất định mức: 7.21 kva Hàn tig thường: Dòng hàn/ điện áp ra định mức: 250A/20V Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: 10~250 Hàn tig nguội: Điện áp không tải: 60V Hệ số công suất: 0.93 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn tig: 50~300 Thời gian hàn (ms): 1-900 Kiểu mồi hồ quang: HF
10 Máy hàn mig
1 Cái Điện áp vào: 3pha 380VAC ± 15% 50/60Hz Công suất nguồn vào (KVA): 8.8 Dòng hàn mig (A): 50-315 Điện áp ra không tải (V): 16.5-26.5 Lưu lượng khí co2 (l/p): 15-20 Tốc độ ra dây (m/p): 3-15 Ứng dụng: Hàn thép, inox, nhôm
11 Máy hàn điện tử
2 Cái Model: MMA-315 Dòng điện ra: 20-315A Que hàn: Ø 1.6–5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 5.0)
12 Máy cắt
2 Cái Đầu vào công suất định mức 2.000 W Khả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mm Khả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mm Khả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mm Đường kính lưỡi 355 mm
13 Máy cắt, mài cầm tay
2 Cái Công suất: 750 W Đường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mm Đường kính chổi đánh sét: 100 mm
14 Máy khoan bàn
1 Cái Đường kính khoan lớn nhất Ø 16mm (Thép) Ø 18mm (Nhôm) Ø 8mm (Inox) Kiểu côn trục chính MT2 Hành Trình trục chính 100mm Số cấp tốc độ 9 cấp Đường kính trụ Ø80mm Đường kính bàn làm việc Ø320mm Khoảng cách từ trục chính đến bàn 450mm Khoảng cách từ trục chính đến chân đế 620mm Công suất động cơ 1HP Điện áp sử dụng 220V/380V Chiều cao máy 1070mm
15 Máy khoan cầm tay
2 Cái Đầu vào công suất định mức: 750 W Tốc độ không tải: 0 - 3000 vòng/phút Đầu ra công suất: 351 W Tốc độ định mức: 0 - 1640 vòng/phút Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpm Đường kính khoan: bê tông 16 mm; gỗ 30 mm; thép 12 mm
16 Máy tiện mi ni
1 Cái Khoảng cách hai đỉnh: 400 mm Đường kính tiện: 110 mm Bàn xe dao: 210 mm Chiều rộng bàn máy tiện: 100 mm Trục côn: MT3 Đường kính lỗ thông trục chính: 38 mm Điều chỉnh tốc độ biến thiên Phạm vi ren mét: 0,5 -3 mm Di trượt: 75 mm Khoảng di chuyển ụ xoay dao: 60 mm Độ côn đuôi: MT2 Công suất động cơ: 0,6 kW'
17 Máy phay thép đa năng
1 Cái Khả năng phay mặt : 80mm Khả năng phay ngón : 22mm Tốc độ (12 cấp) : 100~2150rpm Kích thước bàn : 730x210mm Hành trình bàn : 450x170mm Công suất động cơ : 1,5kW Điện áp sử dụng : 380V 3 phase
18 Bàn nguội đặt máy tiện mini
1 Cái DxRxC= 1500x750x800mm - Mặt bàn: + Sắt dày 3 mm + Mặt ván MFC 18 mm + Tấm cao su chống tĩnh điện 1.8mm - Chân bàn: Sắt hộp 40x80mm
19 Máy ra vào lốp xe công trình
1 Cái Đường kính vỏ max: 2300mm Đường kính mâm: 14″-56″ Chiều rộng vỏ max: 910mm Trọng lượng :882 kg Động cơ: 2 HP Trọng lượng bánh xe max: 1.400 Kg. Điện áp sử dụng: 230V/400V/50Hz 3 pha Làm được tất cả các loại lốp có tanh, không ruột và có ruột
20 Máy bơm lốp tự động
1 Cái Điện áp hoạt động: 220v Áp suất khí vào: 10-16 bar Áp suất bơm: 7-13bar Sai số đo: 0.01 bar Chiều dài dây bơm: 10m Màn hình hiển thị: LED
21 Thiết bị hút dầu thải xe
1 Cái Áp suất xả dầu: 0.7-1 bar Áp lực làm việc: 6-8 bar Đầu nối khí: 1/4" Dây hút: 1/2" / 1.5m, Dây xả: 1/2" / 1.5m
22 Máy nén khí 7.5 HP
2 Cái Công suất: 5.5 KW Lưu lượng: 630 l/phút Điện áp sử dụng: 380 V Áp lực làm việc: 8-12 kg/cm2 Áp lực tối đa: 16 kg/cm2 Dung tích bình chứa: 304 L
23 Máy rửa xe áp lực cao
1 Cái Công suất mô tơ : 3.0 Kw Điện áp : 220v/50Hz Tốc độ : 1450 v/p Lưu lượng : 15L/p Chiều dài dây phun : 15m
24 Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết
2 Cái Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết theo quy định của Bộ Quốc phòng và thông lệ ngành nghề
25 Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P)
1 HT Đồng bộ với hệ thống thiết bị
26 Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa
3,5 m3 Phù hợp với mặt bằng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây