Thông báo mời thầu

Gói thầu Generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 12:20 30/12/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2021-2022 ( Lần 5) của Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức
Tên gói thầu
Gói thầu Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn do cơ quan BHXH thanh toán; Nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
12:30 01/02/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
925/QĐ-BVĐKKVTĐ
Ngày phê duyệt
30/12/2022 12:16
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
13:30 01/02/2023
Địa điểm mở thầu
Hội trường bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức, số 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc ( đối với trường hợp đặt cọc)
Số tiền đảm bảo dự thầu
292.827.498 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm chín mươi hai triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm chín mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/02/2023 (30/08/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid amin;10%;NHÓM 4
157.200.000
157.200.000
1.572.000
6 tháng
2
Acid amin;5%;NHÓM 4
187.110.000
187.110.000
1.871.100
6 tháng
3
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải);11,3% + 11% + 20%;NHÓM 1
126.000.000
126.000.000
1.260.000
6 tháng
4
Acid amin cho bệnh nhân suy thận;7%;NHÓM 1
91.800.000
91.800.000
918.000
6 tháng
5
Alimemazin;5mg;NHÓM 4
890.000
890.000
8.900
6 tháng
6
Amitriptylin hydroclorid;25mg;NHÓM 2
189.200.000
189.200.000
1.892.000
6 tháng
7
Amoxicilin + Acid clavulanic;250mg + 31,25mg;NHÓM 3
62.580.000
62.580.000
625.800
6 tháng
8
Ampicilin + Sulbactam;1g + 0,5g;NHÓM 1
868.000.000
868.000.000
8.680.000
6 tháng
9
Ampicilin + Sulbactam;2g + 1g;NHÓM 2
994.347.900
994.347.900
9.943.479
6 tháng
10
Atorvastatin;10mg;NHÓM 4
173.600.000
173.600.000
1.736.000
6 tháng
11
Bambuterol hydroclorid;10mg;NHÓM 4
6.700.000
6.700.000
67.000
6 tháng
12
Bisoprolol fumarat;5mg;NHÓM 3
195.000.000
195.000.000
1.950.000
6 tháng
13
Calci clorid, 2H20, Magie clorid. 6H20, Axit Lactic, Natri bicarbonat, Natri clorid;Dung dịch thuốc trước khi hoàn nguyên có chứa 1000 ml dung dịch điện giải ngăn A chứa Calci clorid.2 H2O 5,145g; Magie clorid.6 H2O 2,033g; Axit Lactic; 5,4g; 1000 ml Dung dịch đệm ngăn B chứa: Natribicarbonat 3,09g; Natri clorid 6,45g; Dung dịch sau khi pha Calcium 1,75 mmol/l, Magnesium 0,5 mmol/l, Sodium 140 mmol/l, Chloride 109,5 mmol/l, Lactate 3 mmol/l, Bicarbonate 32 mm/l;NHÓM 1
1.540.000.000
1.540.000.000
15.400.000
6 tháng
14
Calci lactat pentahydrat;300mg;NHÓM 1
300.000.000
300.000.000
3.000.000
6 tháng
15
Calci lactat pentahydrat;300mg;NHÓM 4
315.000.000
315.000.000
3.150.000
6 tháng
16
Calcipotriol;0,005%;NHÓM 4
20.000.000
20.000.000
200.000
6 tháng
17
Calcitriol;0,25mcg;NHÓM 4
185.000.000
185.000.000
1.850.000
6 tháng
18
Candesartan + hydroclorothiazide;16mg + 12,5mg;NHÓM 2
394.000.000
394.000.000
3.940.000
6 tháng
19
Capecitabin;500mg;NHÓM 1
230.580.000
230.580.000
2.305.800
6 tháng
20
Carvedilol;6,25mg;NHÓM 4
12.850.000
12.850.000
128.500
6 tháng
21
Cefoperazon;1g;NHÓM 2
450.000.000
450.000.000
4.500.000
6 tháng
22
Cefoperazon + Sulbactam;0,5g + 0,5g;NHÓM 4
203.343.000
203.343.000
2.033.430
6 tháng
23
Cefoperazon + Sulbactam;1g + 1g;NHÓM 2
790.000.000
790.000.000
7.900.000
6 tháng
24
Cefoperazon + Sulbactam;1g + 1g;NHÓM 4
378.000.000
378.000.000
3.780.000
6 tháng
25
Cefpirom;1g;NHÓM 2
544.000.000
544.000.000
5.440.000
6 tháng
26
Ceftazidim;1g;NHÓM 4
99.900.000
99.900.000
999.000
6 tháng
27
Ceftizoxim;1g;NHÓM 2
669.900.000
669.900.000
6.699.000
6 tháng
28
Ceftriaxon;1g;NHÓM 4
329.700.000
329.700.000
3.297.000
6 tháng
29
Ciprofloxacin;0,2%;NHÓM 1
8.600.000
8.600.000
86.000
6 tháng
30
Clopidogrel;75mg;NHÓM 3
75.900.000
75.900.000
759.000
6 tháng
31
Codein + Terpin hydrat;10mg + 100mg;NHÓM 4
33.200.000
33.200.000
332.000
6 tháng
32
Colistin;3MUI;NHÓM 4
969.570.000
969.570.000
9.695.700
6 tháng
33
Deferoxamin;500mg;NHÓM 1
49.500.000
49.500.000
495.000
6 tháng
34
Desloratadin;0,5mg/ml;NHÓM 4
50.400.000
50.400.000
504.000
6 tháng
35
Diacerein;50mg;NHÓM 4
28.900.000
28.900.000
289.000
6 tháng
36
Diazepam;10mg;NHÓM 1
23.160.000
23.160.000
231.600
6 tháng
37
Diazepam;10mg;NHÓM 4
13.440.000
13.440.000
134.400
6 tháng
38
Diazepam;5mg;NHÓM 1
13.860.000
13.860.000
138.600
6 tháng
39
Diazepam;5mg;NHÓM 4
2.640.000
2.640.000
26.400
6 tháng
40
Dihydro ergotamin mesylat;3mg;NHÓM 4
39.000.000
39.000.000
390.000
6 tháng
41
Diosmectit;3g;NHÓM 1
69.500.000
69.500.000
695.000
6 tháng
42
Diosmectit;3g;NHÓM 4
54.604.000
54.604.000
546.040
6 tháng
43
Domperidon;10mg;NHÓM 2
21.483.000
21.483.000
214.830
6 tháng
44
Dopamin hydroclorid;200mg;NHÓM 5
1.900.000
1.900.000
19.000
6 tháng
45
Entecavir;0,5mg;NHÓM 2
43.500.000
43.500.000
435.000
6 tháng
46
Ephedrin hydroclorid;30mg/1ml;NHÓM 1
17.325.000
17.325.000
173.250
6 tháng
47
Epinephrin (Adrenalin);1mg/1ml;NHÓM 4
5.180.000
5.180.000
51.800
6 tháng
48
Erythropoietin alpha;2.000UI;NHÓM 4
890.600.000
890.600.000
8.906.000
6 tháng
49
Erythropoietin alpha;4.000UI;NHÓM 4
397.600.000
397.600.000
3.976.000
6 tháng
50
Esomeprazol;20mg;NHÓM 3
189.700.000
189.700.000
1.897.000
6 tháng
51
Esomeprazol;20mg;NHÓM 4
40.500.000
40.500.000
405.000
6 tháng
52
Felodipin;5mg;NHÓM 3
420.000.000
420.000.000
4.200.000
6 tháng
53
Fexofenadin hydroclorid;60mg;NHÓM 4
60.840.000
60.840.000
608.400
6 tháng
54
Flunarizin;5mg;NHÓM 4
2.880.000
2.880.000
28.800
6 tháng
55
Fluorometholon;0,1%;NHÓM 1
64.165.400
64.165.400
641.654
6 tháng
56
Fusidic acid + Hydrocortison acetat;20mg/g + 10mg/g;NHÓM 4
162.000.000
162.000.000
1.620.000
6 tháng
57
Gabapentin;300mg;NHÓM 3
256.956.000
256.956.000
2.569.560
6 tháng
58
Gabapentin;300mg;NHÓM 4
110.000.000
110.000.000
1.100.000
6 tháng
59
Glucosamin sulfat hoặc Glucosamin hydroclorid;500mg;NHÓM 4
22.200.000
22.200.000
222.000
6 tháng
60
Glucose;30%;NHÓM 4
3.024.000
3.024.000
30.240
6 tháng
61
Hydroxypropylmethylcellulose;0,3%;NHÓM 4
33.000.000
33.000.000
330.000
6 tháng
62
Ibuprofen;100mg/5ml;NHÓM 4
3.670.800
3.670.800
36.708
6 tháng
63
Imidapril hydroclorid;10mg;NHÓM 4
232.000.000
232.000.000
2.320.000
6 tháng
64
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn;100UI/ml;NHÓM 1
13.400.000
13.400.000
134.000
6 tháng
65
Insulin người trộn (70/30);100UI/ml;NHÓM 1
342.500.000
342.500.000
3.425.000
6 tháng
66
Insulin người trộn (70/30);100UI/ml;NHÓM 1
310.000.000
310.000.000
3.100.000
6 tháng
67
Ivabradin;5mg;NHÓM 4
33.600.000
33.600.000
336.000
6 tháng
68
Kali clorid;10%;NHÓM 4
10.746.000
10.746.000
107.460
6 tháng
69
Kali clorid;500mg;NHÓM 4
3.475.000
3.475.000
34.750
6 tháng
70
Kali clorid;600mg;NHÓM 1
21.000.000
21.000.000
210.000
6 tháng
71
Ketoprofen;100mg;NHÓM 2
132.500.000
132.500.000
1.325.000
6 tháng
72
Kháng nguyên Vi rút cúm của các chủng;15mcg HA/chủng/0,5ml/liều;NHÓM 4
74.550.000
74.550.000
745.500
6 tháng
73
Lactobacillus acidophilus;10^8 CFU;NHÓM 4
319.200.000
319.200.000
3.192.000
6 tháng
74
Lansoprazol;30mg;NHÓM 4
176.400.000
176.400.000
1.764.000
6 tháng
75
Levocetirizin;10mg;NHÓM 4
92.400.000
92.400.000
924.000
6 tháng
76
Levodopa + Carbidopa;250mg +25mg;NHÓM 4
52.290.000
52.290.000
522.900
6 tháng
77
Levofloxacin;500mg;NHÓM 4
25.200.000
25.200.000
252.000
6 tháng
78
Lidocain;10%;NHÓM 1
7.950.000
7.950.000
79.500
6 tháng
79
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat;36mg + 18,13mcg;NHÓM 1
61.500.000
61.500.000
615.000
6 tháng
80
Linezolid;600mg/300ml;NHÓM 4
510.000.000
510.000.000
5.100.000
6 tháng
81
Lisinopril;10mg;NHÓM 1
193.000.000
193.000.000
1.930.000
6 tháng
82
Lisinopril + Hydroclorothiazid;10mg + 12,5mg;NHÓM 2
238.000.000
238.000.000
2.380.000
6 tháng
83
Losartan;50mg;NHÓM 3
93.000.000
93.000.000
930.000
6 tháng
84
Manitol;20%;NHÓM 4
9.652.500
9.652.500
96.525
6 tháng
85
Meropenem;1g;NHÓM 4
623.640.000
623.640.000
6.236.400
6 tháng
86
Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin);500mg;NHÓM 2
280.000.000
280.000.000
2.800.000
6 tháng
87
Metformin hydroclorid;1000mg;NHÓM 4
573.300.000
573.300.000
5.733.000
6 tháng
88
Metformin hydroclorid;500mg;NHÓM 4
840.000.000
840.000.000
8.400.000
6 tháng
89
Methotrexat;2,5mg;NHÓM 5
7.000.000
7.000.000
70.000
6 tháng
90
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta;50mcg/0,3ml;NHÓM 1
135.660.000
135.660.000
1.356.600
6 tháng
91
Metoclopramid;10mg;NHÓM 4
13.225.000
13.225.000
132.250
6 tháng
92
Midazolam;5mg;NHÓM 1
95.000.000
95.000.000
950.000
6 tháng
93
Midazolam;5mg;NHÓM 4
126.000.000
126.000.000
1.260.000
6 tháng
94
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast);5mg;NHÓM 4
21.420.000
21.420.000
214.200
6 tháng
95
Moxifloxacin;0,5%;NHÓM 1
292.950.000
292.950.000
2.929.500
6 tháng
96
N-acetylcystein;200mg;NHÓM 4
93.492.000
93.492.000
934.920
6 tháng
97
Naftidrofuryl oxalat;200mg;NHÓM 4
34.990.800
34.990.800
349.908
6 tháng
98
Naloxon hydroclorid;0,4mg;NHÓM 1
4.399.500
4.399.500
43.995
6 tháng
99
Natri clorid;0,45%;NHÓM 4
7.200.000
7.200.000
72.000
6 tháng
100
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
218.400.000
218.400.000
2.184.000
6 tháng
101
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
13.900.000
13.900.000
139.000
6 tháng
102
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
960.000.000
960.000.000
9.600.000
6 tháng
103
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan;0,7g + 0,58g + 0,3g + 4g;NHÓM 4
326.000.000
326.000.000
3.260.000
6 tháng
104
Natri hyaluronat;15mg/5ml;NHÓM 1
63.000.000
63.000.000
630.000
6 tháng
105
Nefopam hydroclorid;20mg;NHÓM 4
26.040.000
26.040.000
260.400
6 tháng
106
Nicardipin hydroclorid;10mg;NHÓM 1
249.998.000
249.998.000
2.499.980
6 tháng
107
Nifedipin;30mg;NHÓM 3
70.780.000
70.780.000
707.800
6 tháng
108
Nước oxy già;3%;NHÓM 4
5.670.000
5.670.000
56.700
6 tháng
109
Omeprazol;20mg;NHÓM 4
8.712.000
8.712.000
87.120
6 tháng
110
Omeprazol;40mg;NHÓM 4
100.170.000
100.170.000
1.001.700
6 tháng
111
Oxaliplatin;50mg;NHÓM 4
287.280.000
287.280.000
2.872.800
6 tháng
112
Pantoprazol;40mg;NHÓM 4
40.309.500
40.309.500
403.095
6 tháng
113
Paracetamol (Acetaminophen);1g/100ml;NHÓM 4
92.600.000
92.600.000
926.000
6 tháng
114
Paracetamol (Acetaminophen);325mg;NHÓM 4
4.587.000
4.587.000
45.870
6 tháng
115
Paracetamol + Codein phosphat;500mg + 30mg;NHÓM 1
93.000.000
93.000.000
930.000
6 tháng
116
Paracetamol + Tramadol hydroclorid;325mg + 37,5mg;NHÓM 4
38.800.000
38.800.000
388.000
6 tháng
117
Perindopril arginine + Amlodipin;3,5mg + 2,5mg;NHÓM 1
309.920.000
309.920.000
3.099.200
6 tháng
118
Piperacillin + Tazobactam;2g + 0,25g;NHÓM 2
71.000.000
71.000.000
710.000
6 tháng
119
Piperacillin + Tazobactam;3g + 0,375g;NHÓM 2
495.000.000
495.000.000
4.950.000
6 tháng
120
Piracetam;1200mg;NHÓM 1
39.600.000
39.600.000
396.000
6 tháng
121
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrate+ Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat;30g + 2,315g + 3,01g + 0,15g + 0,15g;NHÓM 1
59.360.000
59.360.000
593.600
6 tháng
122
Povidon Iodin;10%;NHÓM 4
83.710.000
83.710.000
837.100
6 tháng
123
Prednisolon acetat;1%;NHÓM 1
38.114.400
38.114.400
381.144
6 tháng
124
Propofol;1%;NHÓM 1
324.000.000
324.000.000
3.240.000
6 tháng
125
Propranolol hydroclorid;40mg;NHÓM 4
19.800.000
19.800.000
198.000
6 tháng
126
Propylthiouracil (PTU);100mg;NHÓM 4
4.704.000
4.704.000
47.040
6 tháng
127
Rosuvastatin;20mg;NHÓM 3
620.000.000
620.000.000
6.200.000
6 tháng
128
Salbutamol (sulfat);2mg;NHÓM 4
23.940.000
23.940.000
239.400
6 tháng
129
Sertralin;50mg;NHÓM 1
112.696.000
112.696.000
1.126.960
6 tháng
130
Simethicon;40mg/ml;NHÓM 1
154.570.000
154.570.000
1.545.700
6 tháng
131
Sitagliptin;50mg;NHÓM 4
118.800.000
118.800.000
1.188.000
6 tháng
132
Sorbitol;3,3%;NHÓM 4
27.000.000
27.000.000
270.000
6 tháng
133
Sucralfat;1,5g;NHÓM 4
294.000.000
294.000.000
2.940.000
6 tháng
134
Sugammadex;100mg/ml;NHÓM 1
1.451.472.000
1.451.472.000
14.514.720
6 tháng
135
Sulfasalazin;500mg;NHÓM 4
43.470.000
43.470.000
434.700
6 tháng
136
Sumatriptan;50mg;NHÓM 4
167.400.000
167.400.000
1.674.000
6 tháng
137
Tetracain hydroclorid;0,5%;NHÓM 4
1.951.950
1.951.950
19.519
6 tháng
138
Ticarcilin + acid clavulanic;1,5g + 0,1g;NHÓM 2
525.000.000
525.000.000
5.250.000
6 tháng
139
Ticarcilin + acid clavulanic;3g + 0,2g;NHÓM 2
165.000.000
165.000.000
1.650.000
6 tháng
140
Ticarcilin + acid clavulanic;3g + 0,2g;NHÓM 4
548.800.000
548.800.000
5.488.000
6 tháng
141
Tobramycin;0,3%;NHÓM 1
18.270.000
18.270.000
182.700
6 tháng
142
Tobramycin + Dexamethason;0,3% + 0,1%;NHÓM 4
6.300.000
6.300.000
63.000
6 tháng
143
Tramadol hydroclorid;100mg/2ml;NHÓM 1
167.580.000
167.580.000
1.675.800
6 tháng
144
Trimebutin maleat;150mg;NHÓM 2
228.150.000
228.150.000
2.281.500
6 tháng
145
Trimetazidin dihydroclorid;35mg;NHÓM 4
135.330.000
135.330.000
1.353.300
6 tháng
146
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid;0,5% + 0,5%;NHÓM 1
2.700.000
2.700.000
27.000
6 tháng
147
Valproat natri;200mg;NHÓM 4
63.000.000
63.000.000
630.000
6 tháng
148
Vi rút dại bất hoạt;0,5ml/liều;NHÓM 1
338.233.000
338.233.000
3.382.330
6 tháng
149
Vitamin A;5.000UI;NHÓM 4
36.000.000
36.000.000
360.000
6 tháng
150
Vitamin B1 + B6 + B12;100mg + 200mg + 200mcg;NHÓM 4
80.912.000
80.912.000
809.120
6 tháng
151
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat;5mg + 470mg;NHÓM 4
23.940.000
23.940.000
239.400
6 tháng
152
Vitamin C;500mg;NHÓM 4
2.436.000
2.436.000
24.360
6 tháng
153
Vitamin C;500mg;NHÓM 4
27.300.000
27.300.000
273.000
6 tháng
154
Vitamin PP;500mg;NHÓM 4
59.904.000
59.904.000
599.040
6 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây