Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | LÀM RÕ HỒ SƠ MỜI THẦU GÓI THẦU GENERIC |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin;10%;NHÓM 4
|
157.200.000
|
157.200.000
|
1.572.000
|
6 tháng
|
|
2
|
Acid amin;5%;NHÓM 4
|
187.110.000
|
187.110.000
|
1.871.100
|
6 tháng
|
|
3
|
Acid amin + glucose + lipid (+ điện giải);11,3% + 11% + 20%;NHÓM 1
|
126.000.000
|
126.000.000
|
1.260.000
|
6 tháng
|
|
4
|
Acid amin cho bệnh nhân suy thận;7%;NHÓM 1
|
91.800.000
|
91.800.000
|
918.000
|
6 tháng
|
|
5
|
Alimemazin;5mg;NHÓM 4
|
890.000
|
890.000
|
8.900
|
6 tháng
|
|
6
|
Amitriptylin hydroclorid;25mg;NHÓM 2
|
189.200.000
|
189.200.000
|
1.892.000
|
6 tháng
|
|
7
|
Amoxicilin + Acid clavulanic;250mg + 31,25mg;NHÓM 3
|
62.580.000
|
62.580.000
|
625.800
|
6 tháng
|
|
8
|
Ampicilin + Sulbactam;1g + 0,5g;NHÓM 1
|
868.000.000
|
868.000.000
|
8.680.000
|
6 tháng
|
|
9
|
Ampicilin + Sulbactam;2g + 1g;NHÓM 2
|
994.347.900
|
994.347.900
|
9.943.479
|
6 tháng
|
|
10
|
Atorvastatin;10mg;NHÓM 4
|
173.600.000
|
173.600.000
|
1.736.000
|
6 tháng
|
|
11
|
Bambuterol hydroclorid;10mg;NHÓM 4
|
6.700.000
|
6.700.000
|
67.000
|
6 tháng
|
|
12
|
Bisoprolol fumarat;5mg;NHÓM 3
|
195.000.000
|
195.000.000
|
1.950.000
|
6 tháng
|
|
13
|
Calci clorid, 2H20, Magie clorid. 6H20, Axit Lactic, Natri bicarbonat, Natri clorid;Dung dịch thuốc trước khi hoàn nguyên có chứa 1000 ml dung dịch điện giải ngăn A chứa Calci clorid.2 H2O 5,145g; Magie clorid.6 H2O 2,033g; Axit Lactic; 5,4g; 1000 ml Dung dịch đệm ngăn B chứa: Natribicarbonat 3,09g; Natri clorid 6,45g; Dung dịch sau khi pha Calcium 1,75 mmol/l, Magnesium 0,5 mmol/l, Sodium 140 mmol/l, Chloride 109,5 mmol/l, Lactate 3 mmol/l, Bicarbonate 32 mm/l;NHÓM 1
|
1.540.000.000
|
1.540.000.000
|
15.400.000
|
6 tháng
|
|
14
|
Calci lactat pentahydrat;300mg;NHÓM 1
|
300.000.000
|
300.000.000
|
3.000.000
|
6 tháng
|
|
15
|
Calci lactat pentahydrat;300mg;NHÓM 4
|
315.000.000
|
315.000.000
|
3.150.000
|
6 tháng
|
|
16
|
Calcipotriol;0,005%;NHÓM 4
|
20.000.000
|
20.000.000
|
200.000
|
6 tháng
|
|
17
|
Calcitriol;0,25mcg;NHÓM 4
|
185.000.000
|
185.000.000
|
1.850.000
|
6 tháng
|
|
18
|
Candesartan + hydroclorothiazide;16mg + 12,5mg;NHÓM 2
|
394.000.000
|
394.000.000
|
3.940.000
|
6 tháng
|
|
19
|
Capecitabin;500mg;NHÓM 1
|
230.580.000
|
230.580.000
|
2.305.800
|
6 tháng
|
|
20
|
Carvedilol;6,25mg;NHÓM 4
|
12.850.000
|
12.850.000
|
128.500
|
6 tháng
|
|
21
|
Cefoperazon;1g;NHÓM 2
|
450.000.000
|
450.000.000
|
4.500.000
|
6 tháng
|
|
22
|
Cefoperazon + Sulbactam;0,5g + 0,5g;NHÓM 4
|
203.343.000
|
203.343.000
|
2.033.430
|
6 tháng
|
|
23
|
Cefoperazon + Sulbactam;1g + 1g;NHÓM 2
|
790.000.000
|
790.000.000
|
7.900.000
|
6 tháng
|
|
24
|
Cefoperazon + Sulbactam;1g + 1g;NHÓM 4
|
378.000.000
|
378.000.000
|
3.780.000
|
6 tháng
|
|
25
|
Cefpirom;1g;NHÓM 2
|
544.000.000
|
544.000.000
|
5.440.000
|
6 tháng
|
|
26
|
Ceftazidim;1g;NHÓM 4
|
99.900.000
|
99.900.000
|
999.000
|
6 tháng
|
|
27
|
Ceftizoxim;1g;NHÓM 2
|
669.900.000
|
669.900.000
|
6.699.000
|
6 tháng
|
|
28
|
Ceftriaxon;1g;NHÓM 4
|
329.700.000
|
329.700.000
|
3.297.000
|
6 tháng
|
|
29
|
Ciprofloxacin;0,2%;NHÓM 1
|
8.600.000
|
8.600.000
|
86.000
|
6 tháng
|
|
30
|
Clopidogrel;75mg;NHÓM 3
|
75.900.000
|
75.900.000
|
759.000
|
6 tháng
|
|
31
|
Codein + Terpin hydrat;10mg + 100mg;NHÓM 4
|
33.200.000
|
33.200.000
|
332.000
|
6 tháng
|
|
32
|
Colistin;3MUI;NHÓM 4
|
969.570.000
|
969.570.000
|
9.695.700
|
6 tháng
|
|
33
|
Deferoxamin;500mg;NHÓM 1
|
49.500.000
|
49.500.000
|
495.000
|
6 tháng
|
|
34
|
Desloratadin;0,5mg/ml;NHÓM 4
|
50.400.000
|
50.400.000
|
504.000
|
6 tháng
|
|
35
|
Diacerein;50mg;NHÓM 4
|
28.900.000
|
28.900.000
|
289.000
|
6 tháng
|
|
36
|
Diazepam;10mg;NHÓM 1
|
23.160.000
|
23.160.000
|
231.600
|
6 tháng
|
|
37
|
Diazepam;10mg;NHÓM 4
|
13.440.000
|
13.440.000
|
134.400
|
6 tháng
|
|
38
|
Diazepam;5mg;NHÓM 1
|
13.860.000
|
13.860.000
|
138.600
|
6 tháng
|
|
39
|
Diazepam;5mg;NHÓM 4
|
2.640.000
|
2.640.000
|
26.400
|
6 tháng
|
|
40
|
Dihydro ergotamin mesylat;3mg;NHÓM 4
|
39.000.000
|
39.000.000
|
390.000
|
6 tháng
|
|
41
|
Diosmectit;3g;NHÓM 1
|
69.500.000
|
69.500.000
|
695.000
|
6 tháng
|
|
42
|
Diosmectit;3g;NHÓM 4
|
54.604.000
|
54.604.000
|
546.040
|
6 tháng
|
|
43
|
Domperidon;10mg;NHÓM 2
|
21.483.000
|
21.483.000
|
214.830
|
6 tháng
|
|
44
|
Dopamin hydroclorid;200mg;NHÓM 5
|
1.900.000
|
1.900.000
|
19.000
|
6 tháng
|
|
45
|
Entecavir;0,5mg;NHÓM 2
|
43.500.000
|
43.500.000
|
435.000
|
6 tháng
|
|
46
|
Ephedrin hydroclorid;30mg/1ml;NHÓM 1
|
17.325.000
|
17.325.000
|
173.250
|
6 tháng
|
|
47
|
Epinephrin (Adrenalin);1mg/1ml;NHÓM 4
|
5.180.000
|
5.180.000
|
51.800
|
6 tháng
|
|
48
|
Erythropoietin alpha;2.000UI;NHÓM 4
|
890.600.000
|
890.600.000
|
8.906.000
|
6 tháng
|
|
49
|
Erythropoietin alpha;4.000UI;NHÓM 4
|
397.600.000
|
397.600.000
|
3.976.000
|
6 tháng
|
|
50
|
Esomeprazol;20mg;NHÓM 3
|
189.700.000
|
189.700.000
|
1.897.000
|
6 tháng
|
|
51
|
Esomeprazol;20mg;NHÓM 4
|
40.500.000
|
40.500.000
|
405.000
|
6 tháng
|
|
52
|
Felodipin;5mg;NHÓM 3
|
420.000.000
|
420.000.000
|
4.200.000
|
6 tháng
|
|
53
|
Fexofenadin hydroclorid;60mg;NHÓM 4
|
60.840.000
|
60.840.000
|
608.400
|
6 tháng
|
|
54
|
Flunarizin;5mg;NHÓM 4
|
2.880.000
|
2.880.000
|
28.800
|
6 tháng
|
|
55
|
Fluorometholon;0,1%;NHÓM 1
|
64.165.400
|
64.165.400
|
641.654
|
6 tháng
|
|
56
|
Fusidic acid + Hydrocortison acetat;20mg/g + 10mg/g;NHÓM 4
|
162.000.000
|
162.000.000
|
1.620.000
|
6 tháng
|
|
57
|
Gabapentin;300mg;NHÓM 3
|
256.956.000
|
256.956.000
|
2.569.560
|
6 tháng
|
|
58
|
Gabapentin;300mg;NHÓM 4
|
110.000.000
|
110.000.000
|
1.100.000
|
6 tháng
|
|
59
|
Glucosamin sulfat hoặc Glucosamin hydroclorid;500mg;NHÓM 4
|
22.200.000
|
22.200.000
|
222.000
|
6 tháng
|
|
60
|
Glucose;30%;NHÓM 4
|
3.024.000
|
3.024.000
|
30.240
|
6 tháng
|
|
61
|
Hydroxypropylmethylcellulose;0,3%;NHÓM 4
|
33.000.000
|
33.000.000
|
330.000
|
6 tháng
|
|
62
|
Ibuprofen;100mg/5ml;NHÓM 4
|
3.670.800
|
3.670.800
|
36.708
|
6 tháng
|
|
63
|
Imidapril hydroclorid;10mg;NHÓM 4
|
232.000.000
|
232.000.000
|
2.320.000
|
6 tháng
|
|
64
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn;100UI/ml;NHÓM 1
|
13.400.000
|
13.400.000
|
134.000
|
6 tháng
|
|
65
|
Insulin người trộn (70/30);100UI/ml;NHÓM 1
|
342.500.000
|
342.500.000
|
3.425.000
|
6 tháng
|
|
66
|
Insulin người trộn (70/30);100UI/ml;NHÓM 1
|
310.000.000
|
310.000.000
|
3.100.000
|
6 tháng
|
|
67
|
Ivabradin;5mg;NHÓM 4
|
33.600.000
|
33.600.000
|
336.000
|
6 tháng
|
|
68
|
Kali clorid;10%;NHÓM 4
|
10.746.000
|
10.746.000
|
107.460
|
6 tháng
|
|
69
|
Kali clorid;500mg;NHÓM 4
|
3.475.000
|
3.475.000
|
34.750
|
6 tháng
|
|
70
|
Kali clorid;600mg;NHÓM 1
|
21.000.000
|
21.000.000
|
210.000
|
6 tháng
|
|
71
|
Ketoprofen;100mg;NHÓM 2
|
132.500.000
|
132.500.000
|
1.325.000
|
6 tháng
|
|
72
|
Kháng nguyên Vi rút cúm của các chủng;15mcg HA/chủng/0,5ml/liều;NHÓM 4
|
74.550.000
|
74.550.000
|
745.500
|
6 tháng
|
|
73
|
Lactobacillus acidophilus;10^8 CFU;NHÓM 4
|
319.200.000
|
319.200.000
|
3.192.000
|
6 tháng
|
|
74
|
Lansoprazol;30mg;NHÓM 4
|
176.400.000
|
176.400.000
|
1.764.000
|
6 tháng
|
|
75
|
Levocetirizin;10mg;NHÓM 4
|
92.400.000
|
92.400.000
|
924.000
|
6 tháng
|
|
76
|
Levodopa + Carbidopa;250mg +25mg;NHÓM 4
|
52.290.000
|
52.290.000
|
522.900
|
6 tháng
|
|
77
|
Levofloxacin;500mg;NHÓM 4
|
25.200.000
|
25.200.000
|
252.000
|
6 tháng
|
|
78
|
Lidocain;10%;NHÓM 1
|
7.950.000
|
7.950.000
|
79.500
|
6 tháng
|
|
79
|
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat;36mg + 18,13mcg;NHÓM 1
|
61.500.000
|
61.500.000
|
615.000
|
6 tháng
|
|
80
|
Linezolid;600mg/300ml;NHÓM 4
|
510.000.000
|
510.000.000
|
5.100.000
|
6 tháng
|
|
81
|
Lisinopril;10mg;NHÓM 1
|
193.000.000
|
193.000.000
|
1.930.000
|
6 tháng
|
|
82
|
Lisinopril + Hydroclorothiazid;10mg + 12,5mg;NHÓM 2
|
238.000.000
|
238.000.000
|
2.380.000
|
6 tháng
|
|
83
|
Losartan;50mg;NHÓM 3
|
93.000.000
|
93.000.000
|
930.000
|
6 tháng
|
|
84
|
Manitol;20%;NHÓM 4
|
9.652.500
|
9.652.500
|
96.525
|
6 tháng
|
|
85
|
Meropenem;1g;NHÓM 4
|
623.640.000
|
623.640.000
|
6.236.400
|
6 tháng
|
|
86
|
Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin);500mg;NHÓM 2
|
280.000.000
|
280.000.000
|
2.800.000
|
6 tháng
|
|
87
|
Metformin hydroclorid;1000mg;NHÓM 4
|
573.300.000
|
573.300.000
|
5.733.000
|
6 tháng
|
|
88
|
Metformin hydroclorid;500mg;NHÓM 4
|
840.000.000
|
840.000.000
|
8.400.000
|
6 tháng
|
|
89
|
Methotrexat;2,5mg;NHÓM 5
|
7.000.000
|
7.000.000
|
70.000
|
6 tháng
|
|
90
|
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta;50mcg/0,3ml;NHÓM 1
|
135.660.000
|
135.660.000
|
1.356.600
|
6 tháng
|
|
91
|
Metoclopramid;10mg;NHÓM 4
|
13.225.000
|
13.225.000
|
132.250
|
6 tháng
|
|
92
|
Midazolam;5mg;NHÓM 1
|
95.000.000
|
95.000.000
|
950.000
|
6 tháng
|
|
93
|
Midazolam;5mg;NHÓM 4
|
126.000.000
|
126.000.000
|
1.260.000
|
6 tháng
|
|
94
|
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast);5mg;NHÓM 4
|
21.420.000
|
21.420.000
|
214.200
|
6 tháng
|
|
95
|
Moxifloxacin;0,5%;NHÓM 1
|
292.950.000
|
292.950.000
|
2.929.500
|
6 tháng
|
|
96
|
N-acetylcystein;200mg;NHÓM 4
|
93.492.000
|
93.492.000
|
934.920
|
6 tháng
|
|
97
|
Naftidrofuryl oxalat;200mg;NHÓM 4
|
34.990.800
|
34.990.800
|
349.908
|
6 tháng
|
|
98
|
Naloxon hydroclorid;0,4mg;NHÓM 1
|
4.399.500
|
4.399.500
|
43.995
|
6 tháng
|
|
99
|
Natri clorid;0,45%;NHÓM 4
|
7.200.000
|
7.200.000
|
72.000
|
6 tháng
|
|
100
|
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
|
218.400.000
|
218.400.000
|
2.184.000
|
6 tháng
|
|
101
|
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
|
13.900.000
|
13.900.000
|
139.000
|
6 tháng
|
|
102
|
Natri clorid;0,9%;NHÓM 4
|
960.000.000
|
960.000.000
|
9.600.000
|
6 tháng
|
|
103
|
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan;0,7g + 0,58g + 0,3g + 4g;NHÓM 4
|
326.000.000
|
326.000.000
|
3.260.000
|
6 tháng
|
|
104
|
Natri hyaluronat;15mg/5ml;NHÓM 1
|
63.000.000
|
63.000.000
|
630.000
|
6 tháng
|
|
105
|
Nefopam hydroclorid;20mg;NHÓM 4
|
26.040.000
|
26.040.000
|
260.400
|
6 tháng
|
|
106
|
Nicardipin hydroclorid;10mg;NHÓM 1
|
249.998.000
|
249.998.000
|
2.499.980
|
6 tháng
|
|
107
|
Nifedipin;30mg;NHÓM 3
|
70.780.000
|
70.780.000
|
707.800
|
6 tháng
|
|
108
|
Nước oxy già;3%;NHÓM 4
|
5.670.000
|
5.670.000
|
56.700
|
6 tháng
|
|
109
|
Omeprazol;20mg;NHÓM 4
|
8.712.000
|
8.712.000
|
87.120
|
6 tháng
|
|
110
|
Omeprazol;40mg;NHÓM 4
|
100.170.000
|
100.170.000
|
1.001.700
|
6 tháng
|
|
111
|
Oxaliplatin;50mg;NHÓM 4
|
287.280.000
|
287.280.000
|
2.872.800
|
6 tháng
|
|
112
|
Pantoprazol;40mg;NHÓM 4
|
40.309.500
|
40.309.500
|
403.095
|
6 tháng
|
|
113
|
Paracetamol (Acetaminophen);1g/100ml;NHÓM 4
|
92.600.000
|
92.600.000
|
926.000
|
6 tháng
|
|
114
|
Paracetamol (Acetaminophen);325mg;NHÓM 4
|
4.587.000
|
4.587.000
|
45.870
|
6 tháng
|
|
115
|
Paracetamol + Codein phosphat;500mg + 30mg;NHÓM 1
|
93.000.000
|
93.000.000
|
930.000
|
6 tháng
|
|
116
|
Paracetamol + Tramadol hydroclorid;325mg + 37,5mg;NHÓM 4
|
38.800.000
|
38.800.000
|
388.000
|
6 tháng
|
|
117
|
Perindopril arginine + Amlodipin;3,5mg + 2,5mg;NHÓM 1
|
309.920.000
|
309.920.000
|
3.099.200
|
6 tháng
|
|
118
|
Piperacillin + Tazobactam;2g + 0,25g;NHÓM 2
|
71.000.000
|
71.000.000
|
710.000
|
6 tháng
|
|
119
|
Piperacillin + Tazobactam;3g + 0,375g;NHÓM 2
|
495.000.000
|
495.000.000
|
4.950.000
|
6 tháng
|
|
120
|
Piracetam;1200mg;NHÓM 1
|
39.600.000
|
39.600.000
|
396.000
|
6 tháng
|
|
121
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) + Natri acetat trihydrate+ Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat;30g + 2,315g + 3,01g + 0,15g + 0,15g;NHÓM 1
|
59.360.000
|
59.360.000
|
593.600
|
6 tháng
|
|
122
|
Povidon Iodin;10%;NHÓM 4
|
83.710.000
|
83.710.000
|
837.100
|
6 tháng
|
|
123
|
Prednisolon acetat;1%;NHÓM 1
|
38.114.400
|
38.114.400
|
381.144
|
6 tháng
|
|
124
|
Propofol;1%;NHÓM 1
|
324.000.000
|
324.000.000
|
3.240.000
|
6 tháng
|
|
125
|
Propranolol hydroclorid;40mg;NHÓM 4
|
19.800.000
|
19.800.000
|
198.000
|
6 tháng
|
|
126
|
Propylthiouracil (PTU);100mg;NHÓM 4
|
4.704.000
|
4.704.000
|
47.040
|
6 tháng
|
|
127
|
Rosuvastatin;20mg;NHÓM 3
|
620.000.000
|
620.000.000
|
6.200.000
|
6 tháng
|
|
128
|
Salbutamol (sulfat);2mg;NHÓM 4
|
23.940.000
|
23.940.000
|
239.400
|
6 tháng
|
|
129
|
Sertralin;50mg;NHÓM 1
|
112.696.000
|
112.696.000
|
1.126.960
|
6 tháng
|
|
130
|
Simethicon;40mg/ml;NHÓM 1
|
154.570.000
|
154.570.000
|
1.545.700
|
6 tháng
|
|
131
|
Sitagliptin;50mg;NHÓM 4
|
118.800.000
|
118.800.000
|
1.188.000
|
6 tháng
|
|
132
|
Sorbitol;3,3%;NHÓM 4
|
27.000.000
|
27.000.000
|
270.000
|
6 tháng
|
|
133
|
Sucralfat;1,5g;NHÓM 4
|
294.000.000
|
294.000.000
|
2.940.000
|
6 tháng
|
|
134
|
Sugammadex;100mg/ml;NHÓM 1
|
1.451.472.000
|
1.451.472.000
|
14.514.720
|
6 tháng
|
|
135
|
Sulfasalazin;500mg;NHÓM 4
|
43.470.000
|
43.470.000
|
434.700
|
6 tháng
|
|
136
|
Sumatriptan;50mg;NHÓM 4
|
167.400.000
|
167.400.000
|
1.674.000
|
6 tháng
|
|
137
|
Tetracain hydroclorid;0,5%;NHÓM 4
|
1.951.950
|
1.951.950
|
19.519
|
6 tháng
|
|
138
|
Ticarcilin + acid clavulanic;1,5g + 0,1g;NHÓM 2
|
525.000.000
|
525.000.000
|
5.250.000
|
6 tháng
|
|
139
|
Ticarcilin + acid clavulanic;3g + 0,2g;NHÓM 2
|
165.000.000
|
165.000.000
|
1.650.000
|
6 tháng
|
|
140
|
Ticarcilin + acid clavulanic;3g + 0,2g;NHÓM 4
|
548.800.000
|
548.800.000
|
5.488.000
|
6 tháng
|
|
141
|
Tobramycin;0,3%;NHÓM 1
|
18.270.000
|
18.270.000
|
182.700
|
6 tháng
|
|
142
|
Tobramycin + Dexamethason;0,3% + 0,1%;NHÓM 4
|
6.300.000
|
6.300.000
|
63.000
|
6 tháng
|
|
143
|
Tramadol hydroclorid;100mg/2ml;NHÓM 1
|
167.580.000
|
167.580.000
|
1.675.800
|
6 tháng
|
|
144
|
Trimebutin maleat;150mg;NHÓM 2
|
228.150.000
|
228.150.000
|
2.281.500
|
6 tháng
|
|
145
|
Trimetazidin dihydroclorid;35mg;NHÓM 4
|
135.330.000
|
135.330.000
|
1.353.300
|
6 tháng
|
|
146
|
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid;0,5% + 0,5%;NHÓM 1
|
2.700.000
|
2.700.000
|
27.000
|
6 tháng
|
|
147
|
Valproat natri;200mg;NHÓM 4
|
63.000.000
|
63.000.000
|
630.000
|
6 tháng
|
|
148
|
Vi rút dại bất hoạt;0,5ml/liều;NHÓM 1
|
338.233.000
|
338.233.000
|
3.382.330
|
6 tháng
|
|
149
|
Vitamin A;5.000UI;NHÓM 4
|
36.000.000
|
36.000.000
|
360.000
|
6 tháng
|
|
150
|
Vitamin B1 + B6 + B12;100mg + 200mg + 200mcg;NHÓM 4
|
80.912.000
|
80.912.000
|
809.120
|
6 tháng
|
|
151
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat;5mg + 470mg;NHÓM 4
|
23.940.000
|
23.940.000
|
239.400
|
6 tháng
|
|
152
|
Vitamin C;500mg;NHÓM 4
|
2.436.000
|
2.436.000
|
24.360
|
6 tháng
|
|
153
|
Vitamin C;500mg;NHÓM 4
|
27.300.000
|
27.300.000
|
273.000
|
6 tháng
|
|
154
|
Vitamin PP;500mg;NHÓM 4
|
59.904.000
|
59.904.000
|
599.040
|
6 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn đã yêu, đã nếm được mùi vị của ái tình. Đột nhiên, bạn thấy cái đẹp, sự hứng thú ở khắp nơi. Bạn không ngần ngại thể hiện tình yêu một cách say đắm, một cách dịu dàng, bằng ngôn từ và bằng sự im lặng. Và bạn thấy mình mạnh mẽ, khoan dung và đầy sinh khí. "
George Weinberg
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.