Thông báo mời thầu

Gói thầu MS-03: Mua sắm vật tư y tế

Tìm thấy: 12:40 04/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
thuốc, vật tư y tế và hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu MS-03: Mua sắm vật tư y tế
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
cung cấp thuốc, vật tư y tế và hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
638/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
03/07/2025 09:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân y 7B
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:51 04/07/2025
đến
08:00 24/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:05 24/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.392.145.766 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ ba trăm chín mươi hai triệu một trăm bốn mươi lăm nghìn bảy trăm sáu mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/07/2025 (21/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông gòn viên thấm nước
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
2
Bông hút nước 1kg
69.500.000
69.500.000
0
18 tháng
3
Bông y tế 1kg
72.500.000
72.500.000
0
18 tháng
4
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
205.000.000
205.000.000
0
18 tháng
5
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
59.000.000
59.000.000
0
18 tháng
6
Xà phòng rửa tay phẫu thuật
143.400.000
143.400.000
0
18 tháng
7
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ y tế
52.700.000
52.700.000
0
18 tháng
8
Dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế mức độ cao
105.000.000
105.000.000
0
18 tháng
9
Dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế mức độ cao
98.013.300
98.013.300
0
18 tháng
10
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
70.000.000
70.000.000
0
18 tháng
11
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
63.000.000
63.000.000
0
18 tháng
12
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế có hoạt tính enzyme
112.500.000
112.500.000
0
18 tháng
13
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
125.000.000
125.000.000
0
18 tháng
14
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
62.500.000
62.500.000
0
18 tháng
15
Băng bột bó sợi thủy tinh 12,5cm x 3,6m
13.020.000
13.020.000
0
18 tháng
16
Băng bột bó 15cm x 2,7m
139.500.000
139.500.000
0
18 tháng
17
Băng bột bó 15cm x 2,7m
32.700.000
32.700.000
0
18 tháng
18
Băng bột bó sợi thủy tinh 10cm x 3,6m
11.924.000
11.924.000
0
18 tháng
19
Băng bột bó 10cm x 2,7m
71.000.000
71.000.000
0
18 tháng
20
Băng bột bó 10cm x 2,7m
15.000.000
15.000.000
0
18 tháng
21
Băng bột bó sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m
10.316.000
10.316.000
0
18 tháng
22
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
13.200.000
13.200.000
0
18 tháng
23
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
7.938.000
7.938.000
0
18 tháng
24
Băng thun 7,5cm x 4,5m
68.250.000
68.250.000
0
18 tháng
25
Băng thun 7,5cm x 4,5m
94.500.000
94.500.000
0
18 tháng
26
Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5m
69.405.000
69.405.000
0
18 tháng
27
Băng thun 10cm x 4,5m
121.000.000
121.000.000
0
18 tháng
28
Băng thun 10cm x 4,5m
148.875.000
148.875.000
0
18 tháng
29
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
81.375.000
81.375.000
0
18 tháng
30
Băng thun 15cm x 4,5m
39.960.000
39.960.000
0
18 tháng
31
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
43.000.000
43.000.000
0
18 tháng
32
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
53.000.000
53.000.000
0
18 tháng
33
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m
62.000.000
62.000.000
0
18 tháng
34
Băng cuộn 7cm x 2,5m
5.425.000
5.425.000
0
18 tháng
35
Băng cuộn 9cm x 2,5m
19.740.000
19.740.000
0
18 tháng
36
Băng gạc tiệt trùng 100mm x 70mm
16.620.000
16.620.000
0
18 tháng
37
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
38
Băng keo cá nhân
14.800.000
14.800.000
0
18 tháng
39
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
50.400.000
50.400.000
0
18 tháng
40
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
32.095.000
32.095.000
0
18 tháng
41
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
60.300.000
60.300.000
0
18 tháng
42
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
53.053.000
53.053.000
0
18 tháng
43
Gạc alginate 10cm x 10cm
12.760.000
12.760.000
0
18 tháng
44
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
96.400.000
96.400.000
0
18 tháng
45
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 4 lớp
33.000.000
33.000.000
0
18 tháng
46
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 40cm x 4 lớp
33.900.000
33.900.000
0
18 tháng
47
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 40cm x 6 lớp
205.500.000
205.500.000
0
18 tháng
48
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
129.500.000
129.500.000
0
18 tháng
49
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp
10.920.000
10.920.000
0
18 tháng
50
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
51
Gạc hút nước y tế 0.8m x 200m
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
52
Gạc hút nước y tế 0.8m x 200m
60.165.000
60.165.000
0
18 tháng
53
Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm
23.600.000
23.600.000
0
18 tháng
54
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 8cm
4.260.000
4.260.000
0
18 tháng
55
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 7cm
4.120.000
4.120.000
0
18 tháng
56
Vật liệu cầm máu mũi
17.700.000
17.700.000
0
18 tháng
57
Miếng cầm máu mũi
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
58
Bơm cho ăn 50ml
16.250.000
16.250.000
0
18 tháng
59
Bơm tiêm 1cc, cỡ kim 26G x 1/2"
30.855.000
30.855.000
0
18 tháng
60
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 1ml
33.770.000
33.770.000
0
18 tháng
61
Bơm tiêm 3cc, cỡ kim 23Gx1"
46.400.000
46.400.000
0
18 tháng
62
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 3ml
49.120.000
49.120.000
0
18 tháng
63
Bơm tiêm 5cc, cỡ kim 23Gx1"
52.000.000
52.000.000
0
18 tháng
64
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 5ml
63.600.000
63.600.000
0
18 tháng
65
Bơm tiêm 10cc, cỡ kim 23Gx1"
83.800.000
83.800.000
0
18 tháng
66
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 10ml
92.600.000
92.600.000
0
18 tháng
67
Bơm tiêm 20cc, cỡ kim 23Gx1"
19.140.000
19.140.000
0
18 tháng
68
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml
22.440.000
22.440.000
0
18 tháng
69
Bơm tiêm 50cc
6.476.000
6.476.000
0
18 tháng
70
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 50ml
7.560.000
7.560.000
0
18 tháng
71
Bơm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
3.238.000
3.238.000
0
18 tháng
72
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml
4.540.000
4.540.000
0
18 tháng
73
Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot
37.800.000
37.800.000
0
18 tháng
74
Bộ xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot alpha
37.800.000
37.800.000
0
18 tháng
75
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml, cỡ kim 30G x 1/2'
1.460.000
1.460.000
0
18 tháng
76
Bơm tiêm insulin 1ml
1.640.000
1.640.000
0
18 tháng
77
Bơm tiêm tự động nhiều tốc độ 100ml
65.002.500
65.002.500
0
18 tháng
78
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần (liều nền thay đổi, Exacta MultiRate)
89.775.000
89.775.000
0
18 tháng
79
Bơm tiêm tự động nhiều tốc độ 200ml
90.960.000
90.960.000
0
18 tháng
80
Kim truyền tĩnh mạch
66.150.000
66.150.000
0
18 tháng
81
Kim chích máu
2.600.000
2.600.000
0
18 tháng
82
Kim lấy thuốc
20.800.000
20.800.000
0
18 tháng
83
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa
35.250.000
35.250.000
0
18 tháng
84
Kim luồn tĩnh mạch các số
35.250.000
35.250.000
0
18 tháng
85
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
231.000.000
231.000.000
0
18 tháng
86
Nút chặn đuôi kim luồn
2.950.000
2.950.000
0
18 tháng
87
Nút chặn kim luồn
2.950.000
2.950.000
0
18 tháng
88
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 25, 27G
51.200.000
51.200.000
0
18 tháng
89
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ
239.316.000
239.316.000
0
18 tháng
90
Kim châm cứu các cỡ
43.000.000
43.000.000
0
18 tháng
91
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần
50.000.000
50.000.000
0
18 tháng
92
Dây truyền dịch
93.500.000
93.500.000
0
18 tháng
93
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
94.920.000
94.920.000
0
18 tháng
94
Dây truyền dịch có màng lọc, loại thường
49.800.000
49.800.000
0
18 tháng
95
Dây Oxy 2 nhánh
16.716.000
16.716.000
0
18 tháng
96
Dây Oxy 2 nhánh
18.400.000
18.400.000
0
18 tháng
97
Dây thở, gây mê 2 nhánh dùng cho máy gây mê, giúp thở
22.518.000
22.518.000
0
18 tháng
98
Dây truyền máu
2.625.000
2.625.000
0
18 tháng
99
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
1.590.000
1.590.000
0
18 tháng
100
Khóa ba ngã có dây nối
7.590.000
7.590.000
0
18 tháng
101
Khóa ba ngã không dây nối
2.929.000
2.929.000
0
18 tháng
102
Găng tay y tế các size
145.000.000
145.000.000
0
18 tháng
103
Găng tay khám bệnh các size
183.600.000
183.600.000
0
18 tháng
104
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
269.000.000
269.000.000
0
18 tháng
105
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày, có phễu và nắp (đầu típ đóng).
102.500.000
102.500.000
0
18 tháng
106
Cuộn bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 7,5cm x 100m
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
107
Cuộn bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 10cm x 100m
4.000.000
4.000.000
0
18 tháng
108
Cuộn bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 15cm x 100m
4.750.000
4.750.000
0
18 tháng
109
Cuộn bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 20cm x 100m
7.000.000
7.000.000
0
18 tháng
110
Cuộn bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 25cm x 100m
9.500.000
9.500.000
0
18 tháng
111
Cuộn bao gói tiệt trùng cỡ 40cm x 200m
5.700.000
5.700.000
0
18 tháng
112
Túi đựng nước tiểu
9.700.000
9.700.000
0
18 tháng
113
Túi đựng nước tiểu van xả thẳng có dây
10.180.000
10.180.000
0
18 tháng
114
Chặn lưỡi (airway) nhựa
3.644.000
3.644.000
0
18 tháng
115
Mở khí quản có bóng các số
2.750.000
2.750.000
0
18 tháng
116
Ống nội khí quản sử dụng một lần các số
5.670.000
5.670.000
0
18 tháng
117
Ống nội khí quản cong đường mũi
3.780.000
3.780.000
0
18 tháng
118
Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần các số
14.987.700
14.987.700
0
18 tháng
119
Ống đặt nội khí quản có lò xo các cỡ
4.200.000
4.200.000
0
18 tháng
120
Sonde tiểu Nelaton các số
7.000.000
7.000.000
0
18 tháng
121
Sonde tiểu Foley 2 nhánh các số
17.304.000
17.304.000
0
18 tháng
122
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh.
57.000.000
57.000.000
0
18 tháng
123
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh
29.000.000
29.000.000
0
18 tháng
124
Ống thông niệu quản Polyurethane
48.500.000
48.500.000
0
18 tháng
125
Sonde dạ dày các số
11.756.000
11.756.000
0
18 tháng
126
Dây hút dịch phẫu thuật
82.280.000
82.280.000
0
18 tháng
127
Ống hút phẫu thuật bằng nhựa
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
128
Dây hút đàm nhớt các số
5.040.000
5.040.000
0
18 tháng
129
Ống dẫn lưu màng phổi, lồng ngực có co nối đi kèm các số
19.929.000
19.929.000
0
18 tháng
130
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao
2.195.000
2.195.000
0
18 tháng
131
Chỉ PDS II 0
18.585.000
18.585.000
0
18 tháng
132
Chỉ PDS II 2/0
12.600.000
12.600.000
0
18 tháng
133
Chỉ PDS II 3/0
12.600.000
12.600.000
0
18 tháng
134
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0
798.000
798.000
0
18 tháng
135
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0
10.458.000
10.458.000
0
18 tháng
136
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0
14.700.000
14.700.000
0
18 tháng
137
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
138
Chỉ Daclon Nylon số 2/0, kim tam giác 24mm
53.000.000
53.000.000
0
18 tháng
139
Chỉ nylon 2/0 kim tam giác
22.750.000
22.750.000
0
18 tháng
140
Chỉ Daclon Nylon số 3/0, kim tam giác 24mm
63.600.000
63.600.000
0
18 tháng
141
Chỉ nylon 3/0 kim tam giác
27.300.000
27.300.000
0
18 tháng
142
Chỉ Daclon Nylon số 4/0
21.200.000
21.200.000
0
18 tháng
143
Chỉ nylon 4/0 kim tam giác
9.100.000
9.100.000
0
18 tháng
144
Chỉ nylon 5/0 kim tam giác
11.500.000
11.500.000
0
18 tháng
145
Chỉ Daclon Nylon số 6/0
8.250.000
8.250.000
0
18 tháng
146
Chỉ nylon 6/0 kim tam giác
6.615.000
6.615.000
0
18 tháng
147
Chỉ Catgut Chrom số 2/0
10.050.000
10.050.000
0
18 tháng
148
Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom 2/0 kim tròn
7.612.500
7.612.500
0
18 tháng
149
Chỉ Catgut Chrom số 3/0
48.750.000
48.750.000
0
18 tháng
150
Chỉ tiêu tự nhiên Catgut chrom 3/0
23.856.000
23.856.000
0
18 tháng
151
Chỉ Ecosorb
2.961.000
2.961.000
0
18 tháng
152
Chỉ Silk Black số 2/0, kim tam giác 24mm
10.625.000
10.625.000
0
18 tháng
153
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
5.145.000
5.145.000
0
18 tháng
154
Chỉ Silk Black số 2/0, kim tròn 26mm
10.625.000
10.625.000
0
18 tháng
155
Chỉ Silk 2/0 kim tròn
5.145.000
5.145.000
0
18 tháng
156
Chỉ Silk 3/0 kim tam giác
4.116.000
4.116.000
0
18 tháng
157
Chỉ Silk 3/0 kim tròn
3.990.000
3.990.000
0
18 tháng
158
Chỉ silk 4/0 kim tam giác
1.029.000
1.029.000
0
18 tháng
159
Chỉ Silk 5/0 kim tam giác
1.300.000
1.300.000
0
18 tháng
160
Chỉ Silk 6/0 kim tam giác
1.312.500
1.312.500
0
18 tháng
161
Chỉ Silk 7/0 kim tam giác
1.365.000
1.365.000
0
18 tháng
162
Chỉ Surgicryl PGA số 0, kim tròn 40mm
25.000.000
25.000.000
0
18 tháng
163
Chỉ vicryl số 0
19.536.300
19.536.300
0
18 tháng
164
Chỉ Surgicryl 910 số 1
68.000.000
68.000.000
0
18 tháng
165
Chỉ Vicryl số 1
69.772.500
69.772.500
0
18 tháng
166
Chỉ Surgicryl 910 số 2/0, kim tròn 26mm
60.250.000
60.250.000
0
18 tháng
167
Chỉ vicryl số 2/0
29.000.000
29.000.000
0
18 tháng
168
Chỉ Surgicryl 910 số 3/0
12.050.000
12.050.000
0
18 tháng
169
Chỉ vicryl số 3/0
5.581.800
5.581.800
0
18 tháng
170
Chỉ vicryl số 4/0
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
171
Chỉ vicryl số 4/0
7.500.000
7.500.000
0
18 tháng
172
Chỉ vicryl số 5/0
7.539.000
7.539.000
0
18 tháng
173
Chỉ vicryl số 5/0
7.539.000
7.539.000
0
18 tháng
174
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
175
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền loại dẹt
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
176
Chỉ thép các cỡ
13.912.500
13.912.500
0
18 tháng
177
Lưỡi dao mổ các số
9.240.000
9.240.000
0
18 tháng
178
Tay dao cắt đốt điện cực đơn dùng 1 lần
141.750.000
141.750.000
0
18 tháng
179
Lưỡi bào ổ khớp
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
180
Lưỡi bào ổ khớp
225.000.000
225.000.000
0
18 tháng
181
Lưỡi bào xương ngược
225.000.000
225.000.000
0
18 tháng
182
Lưỡi mài ổ khớp
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
183
Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp
260.000.000
260.000.000
0
18 tháng
184
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 135 độ
1.000.000.000
1.000.000.000
0
18 tháng
185
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 132 độ, chuôi phủ Plasma
535.000.000
535.000.000
0
18 tháng
186
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), chuôi phủ HA, cổ rời
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
187
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ HA chuyển động kép có lớp phủ Ti
847.500.000
847.500.000
0
18 tháng
188
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Plasma, lớp lót có Vitamin E
900.000.000
900.000.000
0
18 tháng
189
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
190
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), chuôi phủ Plasma, góc cổ chuôi 131 độ, chuôi thường
627.600.000
627.600.000
0
18 tháng
191
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), chỏm xương đùi lớn, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ HA
650.000.000
650.000.000
0
18 tháng
192
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Protasul, chuôi dài, lớp lót có Vitamin E
735.800.000
735.800.000
0
18 tháng
193
Khớp háng toàn phần không xi măng (MOP), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, lớp lót chuyển động kép
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
194
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), chuôi phủ HA
423.500.000
423.500.000
0
18 tháng
195
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), góc cổ chuôi 130 độ, chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma
446.600.000
446.600.000
0
18 tháng
196
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), góc cổ chuôi 132 độ, chuôi phủ Plasma
451.500.000
451.500.000
0
18 tháng
197
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), chuôi phủ HA, cổ rời
455.000.000
455.000.000
0
18 tháng
198
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA
476.000.000
476.000.000
0
18 tháng
199
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Plasma, lớp lót có Vitamin E
720.000.000
720.000.000
0
18 tháng
200
Khớp háng toàn phần không xi măng (COP), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ Plasma, chuôi thường, lớp lót có Vitamin E
381.000.000
381.000.000
0
18 tháng
201
Khớp háng toàn phần không xi măng (COC), góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Plasma
1.200.000.000
1.200.000.000
0
18 tháng
202
Khớp háng toàn phần không xi măng (COC), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA
328.000.000
328.000.000
0
18 tháng
203
Khớp háng toàn phần không xi măng (COC), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA
174.000.000
174.000.000
0
18 tháng
204
Khớp háng toàn phần không xi măng (COC), góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ Plasma, chuôi thường
376.800.000
376.800.000
0
18 tháng
205
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Plasma
152.000.000
152.000.000
0
18 tháng
206
Khớp háng bán phần không xi măng cổ liền, chuôi phủ Plasma
154.240.000
154.240.000
0
18 tháng
207
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ, chuôi nhỏ phủ Titanium Plasma
397.900.000
397.900.000
0
18 tháng
208
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 132 độ, chuôi phủ Plasma
425.000.000
425.000.000
0
18 tháng
209
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ HA
445.000.000
445.000.000
0
18 tháng
210
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
211
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi phủ Plasma
1.125.000.000
1.125.000.000
0
18 tháng
212
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ Plasma, chuôi thường
465.000.000
465.000.000
0
18 tháng
213
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ
188.000.000
188.000.000
0
18 tháng
214
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 131 độ, chuôi phủ Plasma
490.000.000
490.000.000
0
18 tháng
215
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi dài
520.000.000
520.000.000
0
18 tháng
216
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ, chuôi dài
639.900.000
639.900.000
0
18 tháng
217
Khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 132 độ, chuôi phủ Plasma
345.000.000
345.000.000
0
18 tháng
218
Khớp gối toàn phần có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
345.100.000
345.100.000
0
18 tháng
219
Khớp gối toàn phần có xi măng, cố định Fixed Bearing, bảo tồn dây chằng chéo
371.000.000
371.000.000
0
18 tháng
220
Khớp gối toàn phần có xi măng, bảo tồn dây chằng chéo, gập gối tối đa 155 độ
374.500.000
374.500.000
0
18 tháng
221
Khớp gối toàn phần có xi măng, cố định Fixed Bearing, lớp đệm có vitamin E, bảo tồn xương tối đa, gắn được miếng ghép bù xương mâm chày
406.000.000
406.000.000
0
18 tháng
222
Khớp gối toàn phần không xi măng, bảo tồn dây chằng chéo, bánh chè có vitamin E
465.500.000
465.500.000
0
18 tháng
223
Khớp gối toàn phần không xi măng PS, lớp đệm và bánh chè có Vitamin E
355.000.000
355.000.000
0
18 tháng
224
Khớp gối toàn phần không xi măng, cố định Fixed Bearing, gập gối tối đa 160 độ
720.000.000
720.000.000
0
18 tháng
225
Miếng ghép bù xương mâm chày
81.200.000
81.200.000
0
18 tháng
226
Chuôi nối dài xương chày
90.720.000
90.720.000
0
18 tháng
227
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 10 x 15cm
35.000.000
35.000.000
0
18 tháng
228
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm
27.300.000
27.300.000
0
18 tháng
229
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy có van điều khiển dòng nước
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
230
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
231
Dây bơm tiêm điện áp lực cao
14.655.000
14.655.000
0
18 tháng
232
Dây nối dài dùng trong bơm thuốc cản quang
2.400.000
2.400.000
0
18 tháng
233
Dây nối áp lực cao 350psi dài 150cm dùng cho máy bơm tiêm cản quang
7.350.000
7.350.000
0
18 tháng
234
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
221.200.000
221.200.000
0
18 tháng
235
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm
115.290.000
115.290.000
0
18 tháng
236
Lưới điều trị thoát vị 6x11cm
47.250.000
47.250.000
0
18 tháng
237
Lưới điều trị thoát vị 7,5x15cm
47.250.000
47.250.000
0
18 tháng
238
Lưới điều trị thoát vị 15x15cm
63.000.000
63.000.000
0
18 tháng
239
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da (kiểu bóng)/ Nephrostomy kit
33.500.000
33.500.000
0
18 tháng
240
Bộ mở thận tán sỏi ra da
51.000.000
51.000.000
0
18 tháng
241
Xi măng khớp gối
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
242
Xi măng sinh học
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
243
Đinh chốt titan đùi các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
244
Bộ đinh chốt nội tủy xương đùi PFNA
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
245
Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi
140.000.000
140.000.000
0
18 tháng
246
Bộ Đinh nội tủy xương chày
110.000.000
110.000.000
0
18 tháng
247
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
248
Đinh Kirschner các cỡ
33.000.000
33.000.000
0
18 tháng
249
Đinh Kirschner có răng các cỡ
5.500.000
5.500.000
0
18 tháng
250
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các cỡ
16.200.000
16.200.000
0
18 tháng
251
Đinh Steinman các cỡ
28.500.000
28.500.000
0
18 tháng
252
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
43.000.000
43.000.000
0
18 tháng
253
Nẹp bất động cẳng chân
103.200.000
103.200.000
0
18 tháng
254
Nẹp bất động đùi
43.000.000
43.000.000
0
18 tháng
255
Nẹp nén ép DCP bản rộng các cỡ
54.000.000
54.000.000
0
18 tháng
256
Nẹp nén ép DCP bản hẹp các cỡ
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
257
Nẹp nén ép DCP bản nhỏ các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
18 tháng
258
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ
44.400.000
44.400.000
0
18 tháng
259
Nẹp chữ L phải
81.000.000
81.000.000
0
18 tháng
260
Nẹp chữ L trái
81.000.000
81.000.000
0
18 tháng
261
Nẹp chữ T các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
262
Nẹp mắc xích các cỡ
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
263
Nẹp xương đòn các cỡ
640.000.000
640.000.000
0
18 tháng
264
Nẹp mặt thẳng các cỡ
87.600.000
87.600.000
0
18 tháng
265
Nẹp hàm thẳng các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
266
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
18 tháng
267
Nẹp khóa móc xương đòn các cỡ
510.000.000
510.000.000
0
18 tháng
268
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
18 tháng
269
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
400.000.000
400.000.000
0
18 tháng
270
Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái/phải các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
271
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
272
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
273
Nẹp khóa chữ T các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
18 tháng
274
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/ phải các cỡ
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
275
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/phải các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
276
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
18 tháng
277
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
278
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan (xương đùi)
168.250.000
168.250.000
0
18 tháng
279
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các loại, các cỡ, titan
197.500.000
197.500.000
0
18 tháng
280
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, các loại, các cỡ, titan
212.500.000
212.500.000
0
18 tháng
281
Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan (cẳng chân)
318.000.000
318.000.000
0
18 tháng
282
Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ
189.000.000
189.000.000
0
18 tháng
283
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ các cỡ
318.000.000
318.000.000
0
18 tháng
284
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
285
Nẹp khóa cánh tay các cỡ
320.000.000
320.000.000
0
18 tháng
286
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ
351.000.000
351.000.000
0
18 tháng
287
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
435.000.000
435.000.000
0
18 tháng
288
Nẹp khóa đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
170.000.000
170.000.000
0
18 tháng
289
Nẹp khóa ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
18 tháng
290
Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay các cỡ
780.000.000
780.000.000
0
18 tháng
291
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại, titan
144.000.000
144.000.000
0
18 tháng
292
Nẹp khóa DHS các cỡ
83.000.000
83.000.000
0
18 tháng
293
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
382.500.000
382.500.000
0
18 tháng
294
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ
382.500.000
382.500.000
0
18 tháng
295
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
195.000.000
195.000.000
0
18 tháng
296
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
18 tháng
297
Nẹp khóa chữ I các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
298
Nẹp khóa chữ L các cỡ
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
299
Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L các cỡ
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
300
Nẹp khóa chữ T các cỡ
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
301
Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
302
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
525.000.000
525.000.000
0
18 tháng
303
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
304
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
2.450.000.000
2.450.000.000
0
18 tháng
305
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
18 tháng
306
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
830.000.000
830.000.000
0
18 tháng
307
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
380.000.000
380.000.000
0
18 tháng
308
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
18 tháng
309
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
18 tháng
310
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
18 tháng
311
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
312
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
313
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
314
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
280.000.000
280.000.000
0
18 tháng
315
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
316
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
18 tháng
317
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ
575.000.000
575.000.000
0
18 tháng
318
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
287.500.000
287.500.000
0
18 tháng
319
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
320
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
18 tháng
321
Bộ nẹp DHS khóa
51.500.000
51.500.000
0
18 tháng
322
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ
490.000.000
490.000.000
0
18 tháng
323
Nẹp khóa móc xương đòn các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
324
Nẹp khóa mõm khuỷu các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
325
Nẹp khóa đầu dưới xương chày (ti) các cỡ
255.000.000
255.000.000
0
18 tháng
326
Nẹp khóa gót chân các cỡ
187.500.000
187.500.000
0
18 tháng
327
Nẹp khóa xương bàn ngón chữ L các cỡ
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
328
Nẹp khóa Mini thẳng
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
329
Nẹp khóa chữ T
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
330
Nẹp khóa Mini chữ Y
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
331
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
144.000.000
144.000.000
0
18 tháng
332
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
290.000.000
290.000.000
0
18 tháng
333
Nẹp chữ T
37.000.000
37.000.000
0
18 tháng
334
Nẹp chữ Y
37.000.000
37.000.000
0
18 tháng
335
Nẹp thẳng
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
336
Vít cố dịnh dây chằng chéo tự tiêu sinh học
57.375.000
57.375.000
0
18 tháng
337
Vít cố dịnh dây chằng chéo tự tiêu sinh học
57.375.000
57.375.000
0
18 tháng
338
Vít cố định dây chằng chéo
204.000.000
204.000.000
0
18 tháng
339
Vít treo mảng ghép gân
114.750.000
114.750.000
0
18 tháng
340
Vít neo cố định dây chằng chéo
114.750.000
114.750.000
0
18 tháng
341
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
340.000.000
340.000.000
0
18 tháng
342
Vít neo kèm chỉ
258.000.000
258.000.000
0
18 tháng
343
Vít neo tự tiêu dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt
267.000.000
267.000.000
0
18 tháng
344
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài
315.000.000
315.000.000
0
18 tháng
345
Vít neo sinh học tổng hợp ren toàn thân kèm chỉ
333.000.000
333.000.000
0
18 tháng
346
Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài cơ chế khoá 4 nút một chiều
254.000.000
254.000.000
0
18 tháng
347
Vít chỉ neo khâu chóp xoay thế hệ mới
134.000.000
134.000.000
0
18 tháng
348
Vít neo kèm chỉ
138.000.000
138.000.000
0
18 tháng
349
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2,0mm
375.000.000
375.000.000
0
18 tháng
350
Vít khóa 2,0 các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
351
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2,4mm
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
352
Vít khóa
57.000.000
57.000.000
0
18 tháng
353
Vít khóa 2,7 các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
354
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2,7mm
160.000.000
160.000.000
0
18 tháng
355
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 3,5mm
304.000.000
304.000.000
0
18 tháng
356
Vít khóa 3,5mm các cỡ
900.000.000
900.000.000
0
18 tháng
357
Vít khoá 4,0 các cỡ
900.000.000
900.000.000
0
18 tháng
358
Vít khoá 5,0 các cỡ
500.000.000
500.000.000
0
18 tháng
359
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 5,0mm
168.000.000
168.000.000
0
18 tháng
360
Vít khóa 5,0mm các cỡ
675.000.000
675.000.000
0
18 tháng
361
Vít khoá 6,5 các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
18 tháng
362
Vít khóa rỗng 6,5mm (ti) các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
363
Vít vỏ (titanium) 2,0 các cỡ
700.000.000
700.000.000
0
18 tháng
364
Vít vỏ 2,7 các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
18 tháng
365
Vít vỏ 4,0 các cỡ
875.000.000
875.000.000
0
18 tháng
366
Vít vỏ 5,0 các cỡ
200.000.000
200.000.000
0
18 tháng
367
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, ren toàn phần
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
368
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, ren ngắn
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
369
Vít xốp 6,5 các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
370
Vít xương mắt cá chân đường kính 4,5mm
16.940.000
16.940.000
0
18 tháng
371
Vít xốp rỗng 7,3 các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
372
Vít rỗng titan 3,0 các cỡ
108.000.000
108.000.000
0
18 tháng
373
Vít cứng
51.000.000
51.000.000
0
18 tháng
374
Vít xương cứng 3,5mm các cỡ
7.125.000
7.125.000
0
18 tháng
375
Vít xương cứng 4,5mm các cỡ
6.600.000
6.600.000
0
18 tháng
376
Vít xương cứng đường kính 2,7mm
6.750.000
6.750.000
0
18 tháng
377
Vít cứng 3,5mm (ti) các cỡ
245.000.000
245.000.000
0
18 tháng
378
Vít cứng 4,5mm (ti) các cỡ
245.000.000
245.000.000
0
18 tháng
379
Vít mặt 2,0mm (ti) các cỡ
49.000.000
49.000.000
0
18 tháng
380
Vít hàm 2,3mm (ti) các cỡ
49.000.000
49.000.000
0
18 tháng
381
Nẹp áo
21.420.000
21.420.000
0
18 tháng
382
Nẹp cẳng chân gỗ
8.800.000
8.800.000
0
18 tháng
383
Nẹp cẳng chân vải
40.320.000
40.320.000
0
18 tháng
384
Nẹp cẳng tay gỗ
1.950.000
1.950.000
0
18 tháng
385
Nẹp cẳng tay vải
33.285.000
33.285.000
0
18 tháng
386
Nẹp cánh tay gỗ
1.410.000
1.410.000
0
18 tháng
387
Nẹp cánh tay vải
16.695.000
16.695.000
0
18 tháng
388
Nẹp vải chống xoay
22.680.000
22.680.000
0
18 tháng
389
Nẹp cổ cứng
2.583.000
2.583.000
0
18 tháng
390
Nẹp cổ mềm
945.000
945.000
0
18 tháng
391
Nẹp đùi gỗ
5.750.000
5.750.000
0
18 tháng
392
Nẹp đùi vải
39.500.000
39.500.000
0
18 tháng
393
Nẹp ngón chụp
4.935.000
4.935.000
0
18 tháng
394
Nẹp ngón thẳng
4.462.500
4.462.500
0
18 tháng
395
Đai cột sống
38.115.000
38.115.000
0
18 tháng
396
Đai xương đòn
14.175.000
14.175.000
0
18 tháng
397
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
398
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
399
Đầu đốt bằng sóng cao tần dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
400
Đầu đốt bằng sóng cao tần dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
385.000.000
385.000.000
0
18 tháng
401
Bao Camera nội soi
1.710.000
1.710.000
0
18 tháng
402
Đầu côn vàng
600.000
600.000
0
18 tháng
403
Đầu côn xanh
500.000
500.000
0
18 tháng
404
Đè lưỡi gỗ
9.520.000
9.520.000
0
18 tháng
405
Điện cực dán
5.145.000
5.145.000
0
18 tháng
406
Kẹp khâu da 11.6
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
407
Kẹp khâu da 13
34.000.000
34.000.000
0
18 tháng
408
Mặt nạ (Mask) gây mê
87.780.000
87.780.000
0
18 tháng
409
Mặt nạ (Mask) thở oxy có túi chứa oxy
23.600.000
23.600.000
0
18 tháng
410
Mask thanh quản số 1-5
18.858.000
18.858.000
0
18 tháng
411
Miếng dán PT (Opsite) 28x45cm
52.000.000
52.000.000
0
18 tháng
412
Miếng dán PT (Opsite) 40x42cm
72.000.000
72.000.000
0
18 tháng
413
Miếng dán PT (Opsite) 45 x 55cm
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
414
Troca nội soi khớp
46.000.000
46.000.000
0
18 tháng
415
Troca dẫn đường mềm
38.000.000
38.000.000
0
18 tháng
416
Gạc Hydrocolloid loại mỏng 10x 10 cm, dày 0.35mm
18.375.000
18.375.000
0
18 tháng
417
Gạc Hydrocolloid tiêu chuẩn 10x 10 cm (dầy 0.85mm)
11.025.000
11.025.000
0
18 tháng
418
Gạc Hydrocolloid tiêu chuẩn 20x 20 cm (dầy 0.85mm)
47.250.000
47.250.000
0
18 tháng
419
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần
17.413.200
17.413.200
0
18 tháng
420
Bộ gây tê ngoài màng cứng
144.795.000
144.795.000
0
18 tháng
421
Bọc xốp đựng thuốc
29.500.000
29.500.000
0
18 tháng
422
Dây treo tay vải
3.600.000
3.600.000
0
18 tháng
423
Gel bôi trơn
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
424
Gel siêu âm 5 lít/chai
5.800.000
5.800.000
0
18 tháng
425
Giấy in điện tim 80mm x 20m
3.570.000
3.570.000
0
18 tháng
426
Giấy in nhiệt 80x25
4.400.000
4.400.000
0
18 tháng
427
Giấy in siêu âm 110mm x 20m
18.000.000
18.000.000
0
18 tháng
428
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
27.900.000
27.900.000
0
18 tháng
429
Khẩu trang phẫu thuật
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
430
Khẩu trang y tế 4 lớp
39.000.000
39.000.000
0
18 tháng
431
Khẩu trang y tế 4 lớp
39.000.000
39.000.000
0
18 tháng
432
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
433
Nạng gỗ
79.000.000
79.000.000
0
18 tháng
434
Nón y tế tiệt trùng
20.400.000
20.400.000
0
18 tháng
435
Nón phẫu thuật
19.800.000
19.800.000
0
18 tháng
436
Săng mổ 80x80cm
5.880.000
5.880.000
0
18 tháng
437
Săng mổ 100x100cm
9.282.000
9.282.000
0
18 tháng
438
Tất gối
5.300.000
5.300.000
0
18 tháng
439
Tất khuỷu tay
2.900.000
2.900.000
0
18 tháng
440
Viên nén khử khuẩn hòa tan trong nước
107.500.000
107.500.000
0
18 tháng
441
Phim khô laser DI-HL 20x25cm
779.625.000
779.625.000
0
18 tháng
442
Phim khô laser DI-HL 25x30cm
1.110.375.000
1.110.375.000
0
18 tháng
443
Phim khô laser DI-HL 35x43cm
614.250.000
614.250.000
0
18 tháng
444
Phim nha khoa 3x4cm
101.250.000
101.250.000
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu MS-03: Mua sắm vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu MS-03: Mua sắm vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây