Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lốc lạnh dùng cho xe County, loại xe sản xuất năm 2018 (RH) |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
2 |
Lốc lạnh dùng cho xe County, loại xe sản xuất năm 2018 (LH) |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
3 |
Lốc lạnh dùng cho xe County, loại xe sản xuất năm 2015 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
4 |
Lốp 5.00-12 |
310 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
5 |
Lốp 6.00-14 |
230 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
6 |
Lốp 7.00R16 |
550 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
7 |
Lốp 7.50R16 |
330 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
8 |
Lốp 8.40-15 |
270 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
9 |
Lốp 8.25-20 |
150 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
10 |
Lốp 9.00-20/16 |
350 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
11 |
Lốp 185R14/8 |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
12 |
Lốp 195R15/8 |
190 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
13 |
Lốp 205/65R15 |
460 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
14 |
Lốp 205/65R16 |
260 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
15 |
Lốp 215/70R16 |
240 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
16 |
Lốp 215/75R16 |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
17 |
Lốp 225/60R16 |
340 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
18 |
Lốp 225/75R16C 10 lớp bố |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
19 |
Lốp 245/70R16 |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
20 |
Lốp 265/65R17 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
21 |
Lốp 255/60R18 |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
22 |
Lốp 265/60R18 |
460 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
23 |
Lốp 285/60R18 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
24 |
Lốp 245/70R19.5 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
25 |
Lốp 275/40R20 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
26 |
Lốp 285/50R20 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
27 |
Lốc điều hòa dùng cho xe Toyota Inova, Fortuner |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
28 |
Máy phát dùng cho xe Toyota Hilux |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
29 |
Máy đề dùng cho xe Toyota Hilux |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
30 |
Lốc lạnh dùng cho xe Toyota Hilux |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
31 |
Máy phát dùng cho xe Toyota Inova, Fortuner |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
32 |
Lốc điều hòa dùng cho xe Mitsubishi Zinger |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
33 |
Lọc gió động cơ dùng cho xe Nissan Navara |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
34 |
Lọc dầu dùng cho xe Nissan Navara |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
35 |
Lọc nhiên liệu dùng cho xe Nissan Navara |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
36 |
Lọc gió điều hòa dùng cho xe Nissan Navara |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
37 |
Lọc dầu dùng cho xe Nissan Xtrail |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
38 |
Bộ chia điện dùng cho xe UAZ |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
39 |
Khởi động dùng cho xe URAL 4320 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
40 |
Máy phát dùng cho xe Nissan Navara |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
41 |
Máy đề dùng cho xe Nissan Navara |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
42 |
Lốc lạnh dùng cho xe Nissan Navara |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
43 |
Máy đề dùng cho xe Nissan Xtrail |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
44 |
Máy phát dùng cho xe Nissan Xtrail |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
45 |
Lốc lạnh dùng cho xe Nissan Xtrail |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
46 |
Má phanh trước dùng cho xe Nissan Xtrail |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
47 |
Má phanh sau dùng cho xe Nissan Xtrail |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |
|
48 |
Guốc phanh sau dùng cho xe Nissan Navara |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
10 |
30 |