Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS, Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 3 | Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu mua sắm lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng, thiết bị trình chiếu phòng họp UBND thành phố Vĩnh Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu về đăc tính, thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa nhà thầu cung cấp cho gói thầu. - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). - Hàng hóa cung cấp mới 100% phải được sản xuất năm 2020 trở về sau. - Có catalogue đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp cho gói thầu; - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ sau: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sảTheo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự ánn xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Đối với thiết bị nhập khẩu phải gồm các giấy tờ dưới đây: + Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên ; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mirco chủ tọa | 3 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 2 | Micro đại biểu | 28 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 3 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 4 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số, chống phản hồi âm thanh | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 6 | Loa treo tường công suất 30W | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 7 | Giá đỡ treo loa | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 8 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 10 | Tủ âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 11 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 13 | Màn ghép chuyên dụng Cima. Model: CL-49BMD11_21 “hoặc tương đương” | 9 | tấm | Trích dẫn Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ màn ghép Btech BT8350 “hoặc tương đương” | 9 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 15 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 16 | Bộ điều khiển hệ thống màn hình ghép (máy tính để bàn FPT) “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 17 | Màn hình tivi 65 inch | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 18 | Giá treo tivi | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 19 | Cáp HDMI 15m Unitek Y-C143 (chờ lắp thiết bị hội nghị trực tuyến) | 1 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 20 | Dây HDMI Ugreen dài 5m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 21 | Dây HDMI Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 22 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 23 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 24 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 25 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 26 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 27 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 28 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 60 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 33 | Ống ghen xoắn gom dây | 10 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 34 | Gia công hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 36 | Mirco chủ tọa | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 37 | Micro đại biểu | 17 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 38 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 39 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 40 | Loa treo tường công suất 30W | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 41 | Giá đỡ treo loa | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 42 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 43 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 44 | Tủ âm thanh 10U “hoặc tương đương” | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 45 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 46 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 47 | Màn hình tivi 75 inch | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 48 | Giá treo tivi | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 49 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 50 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 51 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 52 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 53 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 54 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 55 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 59 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 40 | m | Trích dẫn Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Mirco chủ tọa | 3 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 2 | Micro đại biểu | 28 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 3 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 4 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 5 | Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số, chống phản hồi âm thanh | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 6 | Loa treo tường công suất 30W | 4 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 7 | Giá đỡ treo loa | 4 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 8 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 9 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 10 | Tủ âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 11 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 12 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 13 | Màn ghép chuyên dụng Cima. Model: CL-49BMD11_21 “hoặc tương đương” | 9 | tấm | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 14 | Giá đỡ màn ghép Btech BT8350 “hoặc tương đương” | 9 | bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 15 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 16 | Bộ điều khiển hệ thống màn hình ghép (máy tính để bàn FPT) “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 17 | Màn hình tivi 65 inch | 2 | chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 18 | Giá treo tivi | 2 | chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 19 | Cáp HDMI 15m Unitek Y-C143 (chờ lắp thiết bị hội nghị trực tuyến) | 1 | bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 20 | Dây HDMI Ugreen dài 5m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 21 | Dây HDMI Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 22 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 23 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 24 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 25 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 26 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 27 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 28 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 60 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 33 | Ống ghen xoắn gom dây | 10 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 34 | Gia công hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 36 | Mirco chủ tọa | 1 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 37 | Micro đại biểu | 17 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 38 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 39 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 40 | Loa treo tường công suất 30W | 2 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 41 | Giá đỡ treo loa | 2 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 42 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 43 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 44 | Tủ âm thanh 10U “hoặc tương đương” | 1 | Chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 45 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 46 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 47 | Màn hình tivi 75 inch | 1 | chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 48 | Giá treo tivi | 1 | chiếc | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 49 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 50 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 51 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 52 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 53 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 54 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 55 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 40 | m | Địa điểm của dự án | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tự động hóa, kỹ thuật điện, điện tử hoặc thông tin liên lạc: | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp yêu cầu trên.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Đã trực tiếp tham gia 01 gói thầu tương tự, Có Hợp đồng kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật).- Các công nhân phải được đào tạo một trong các ngành nghề về các lĩnh vực sau đây:+ Điện hoặc Điện tử hoặc điều khiển hoặc công nghệ thông tin; | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mirco chủ tọa | 3 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 2 | Micro đại biểu | 28 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 3 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 4 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số, chống phản hồi âm thanh | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 6 | Loa treo tường công suất 30W | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 7 | Giá đỡ treo loa | 4 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 8 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 9 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 10 | Tủ âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 11 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 13 | Màn ghép chuyên dụng Cima. Model: CL-49BMD11_21 “hoặc tương đương” | 9 | tấm | Trích dẫn Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ màn ghép Btech BT8350 “hoặc tương đương” | 9 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 15 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 16 | Bộ điều khiển hệ thống màn hình ghép (máy tính để bàn FPT) “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 17 | Màn hình tivi 65 inch | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 18 | Giá treo tivi | 2 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 19 | Cáp HDMI 15m Unitek Y-C143 (chờ lắp thiết bị hội nghị trực tuyến) | 1 | bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 20 | Dây HDMI Ugreen dài 5m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 21 | Dây HDMI Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 22 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 23 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 24 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 20m “hoặc tương đương” | 2 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 25 | Bộ chia HDMI Ugreen “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 26 | Dây cáp displayport Ugreen dài 3m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 27 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 28 | Dây cáp mạng CAT6 | 144 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | Trích dẫn Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 | 60 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 33 | Ống ghen xoắn gom dây | 10 | m | Trích dẫn Chương V | ||
| 34 | Gia công hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng hệ khung thép | 0,0724 | tấn | Trích dẫn Chương V | ||
| 36 | Mirco chủ tọa | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 37 | Micro đại biểu | 17 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 38 | Bộ Micro không dây | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 39 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 40 | Loa treo tường công suất 30W | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 41 | Giá đỡ treo loa | 2 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 42 | Bộ Amply công suất 240W tích hợp Bluetooth, USB, Thẻ nhớ... | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 43 | Bàn trộn âm thanh Mixer EFX8 “hoặc tương đương” | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 44 | Tủ âm thanh 10U “hoặc tương đương” | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 45 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | ||
| 46 | Chi phí lắp đặt, tích hợp hệ thống | 1 | TB | Trích dẫn Chương V | ||
| 47 | Màn hình tivi 75 inch | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 48 | Giá treo tivi | 1 | chiếc | Trích dẫn Chương V | ||
| 49 | Dây HDMI Ugreen dài 15m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V | ||
| 50 | Dây cáp âm thanh Ugreen dài 10m “hoặc tương đương” | 1 | sợi | Trích dẫn Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bỏ ra một xu để mua một vật vô ích cũng là trả phải giá quá đắt. "
Caton Le Censeu
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng HĐND-UBND thành phố Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.