Thông báo mời thầu

Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn

Tìm thấy: 09:53 07/05/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các gói thầu mua sắm bổ sung trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở
Gói thầu
Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu mua sắm bổ sung trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 17/05/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:38 07/05/2021
đến
10:00 17/05/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 17/05/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội
2 Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn
Các gói thầu mua sắm bổ sung trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D; địa chỉ: 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu , địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí vận chuyển, lắp đặt và chạy thử tại địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu trên địa bàn tỉnh Lai Châu (các địa điểm cụ thể được xác định trong hợp đồng giữa nhà thầu và Chủ đầu tư), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng, theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.460; fax: 02133.876.359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 nhà B - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.501; Fax: 02133.876.437.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.460; fax: 02133.876.359.
E-CDNT 34

5

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phòng bộ môn Hóa - Sinh 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
2 Bàn học sinh 4 chỗ 20 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
3 Ghế học sinh 90 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
4 Bàn trình diễn Thí nghiệm 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
5 Bàn giáo viên 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
6 Ghế giáo viên 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
7 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
8 Giá để thiết bị dạy học 4 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
9 Tủ đựng hóa chất 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
10 Tủ thuốc sơ cứu 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
11 Quạt hút khí độc 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
12 Vật tư, nhân công lắp đặt 2 phòng Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
13 Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ. 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
14 Bàn học sinh 4 chỗ 20 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
15 Ghế học sinh 90 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
16 Bàn trình diễn Thí nghiệm 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
17 Bàn giáo viên 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
18 Ghế giáo viên 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
19 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
20 Giá để thiết bị dạy học 4 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
21 Tủ điều khiển điện trung tâm 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
22 Tủ thuốc sơ cứu 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
23 Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
24 Ổn áp li oa 10kw 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
25 Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên 42 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
26 Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm 8 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
27 Thiết bị môn Hóa 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
28 DỤNG CỤ 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
29 Ống nghiệm Φ16 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
30 Ống nghiệm Φ16 có nhánh 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
31 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
32 Ống hút nhỏ giọt 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
33 Ống đong hình trụ 100ml 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
34 Ống thuỷ tinh hình trụ 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
35 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
36 Ống thủy tinh hình chữ U 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
37 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
38 Ống dẫn bằng cao su 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
39 Bình cầu không nhánh đáy tròn 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
40 Bình cầu không nhánh đáy bằng 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
41 Bình cầu có nhánh 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
42 Bình tam giác 250ml 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
43 Bình tam giác 100ml 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
44 Bình Kíp tiêu chuẩn 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
45 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
46 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
47 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
48 Cốc thuỷ tinh 250ml 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
49 Cốc thuỷ tinh 100ml 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
50 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
51 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
52 Phễu chiết hình quả lê 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
53 Chậu thủy tinh 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
54 Đũa thủy tinh 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
55 Đèn cồn thí nghiệm 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
56 Bát sứ nung 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
57 Nhiệt kế rượu 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
58 Kiềng 3 chân 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
59 Dụng cụ thử tính dẫn điện 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
60 Nút cao su không có lỗ các loại 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
61 Nút cao su có lỗ các loại 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
62 Giá để ống nghiệm 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
63 Lưới thép 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
64 Miếng kính mỏng 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
65 Cân hiện số 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
66 Muỗng đốt hóa chất 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
67 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
68 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
69 Kẹp ống nghiệm 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
70 Găng tay cao su 12 đôi Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
71 Áo choàng 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
72 Kính bảo vệ mắt không màu 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
73 Kính bảo vệ mắt có màu 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
74 Bình xịt tia nước 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
75 Chổi rửa ống nghiệm 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
76 Thìa xúc hoá chất 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
77 Panh gắp hóa chất 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
78 Giấy lọc 12 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
79 Giấy ráp 12 tờ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
80 Khay mang dụng cụ và hóa chất 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
81 Bộ giá thí nghiệm 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
82 Ống sinh hàn thẳng 12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
83 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
84 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
85 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
86 Pin điện hoá 12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
87 HÓA CHẤT 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
88 Natri kim loại Na 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
89 Kali kim loại K 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
90 Lưu huỳnh Bột S 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
91 Photpho đỏ P 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
92 Kẽm viên Zn 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
93 Phoi bào sắt Fe 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
94 Bột sắt Fe 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
95 Băng Magie Mg 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
96 Nhôm Bột Al 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
97 Nhôm lá Al 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
98 Đồng phoi bào Cu 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
99 Đồng lá Cu 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
100 Brom dung dịch đặc Br2 2 ống Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
101 Iot I2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
102 Đồng (II) oxit CuO 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
103 Magie oxit MgO 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
104 Sắt (III) oxit Fe2O3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
105 Crom (III) oxit Cr2O3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
106 Silic đioxit SiO2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
107 Mangan đioxit MnO2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
108 Natri hiđroxit NaOH 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
109 Canxi hiđroxit Ca(OH)2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
110 Axit clohidric 37% HCl 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
111 Axit sunfuric 98% H2SO4 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
112 Axit axetic 50% CH3COOH 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
113 Axit nitric 63% HNO3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
114 Natri bromua NaBr 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
115 Natri iotua NaI 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
116 Kali iotua KI 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
117 Kali clorua KCl 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
118 Canxi clorua CaCl2.6H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
119 Bari clorua BaCl2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
120 Sắt (III) clorua FeCl3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
121 Crom (III) clorua CrCl3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
122 Nhôm clorua AlCl3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
123 Amoni clorua NH4Cl 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
124 Natri nitrat NaNO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
125 Natri nitrit NaNO2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
126 Kali nitrat KNO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
127 Chì nitơrat Pb(NO3)2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
128 Bạc nitrat AgNO3 200 gam Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
129 Natri sunfat Na2SO4.10H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
130 Natri sunfit Na2SO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
131 Đồng sunfat CuSO4.5H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
132 Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
133 Magie sunfat MgSO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
134 Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
135 Natri hiđrocacbonatNaHCO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
136 Canxi cacbonat CaCO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
137 Natri cacbonat Na2CO3.10H2O 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
138 Amoni cacbonat (NH4)2CO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
139 Natri axetat CH3COONa 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
140 Natri photphat Na3PO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
141 Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
142 Nước Javen 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
143 Kaliclorat KClO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
144 Canxi cacbua CaC2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
145 Natrithiosunfat Na2S2O3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
146 Dung dịch amoniac bão hoà NH3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
147 Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
148 Kali sunfoxianua KSCN 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
149 Kali pemanganat KMnO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
150 Kali đicromat K2Cr2O7 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
151 Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
152 Ancol etylic 96o C2H5OH 4 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
153 Ancol isoamylic C5H11OH 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
154 Anđehit fomic H-CHO 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
155 Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
156 Saccarozơ C12H22O11 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
157 Metylamin CH3NH2 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
158 Etylamin C2H5NH2 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
159 Anilin C6H5NH2 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
160 Glyxin H2N-CH2-COOH 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
161 Glixerol C3H5(OH)3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
162 Benzen C6H6 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
163 Toluen C6H5-CH3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
164 Phenol C6H5OH 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
165 Naphtalen C10H8 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
166 Axeton CH3-CO-CH3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
167 Clorofom CHCl3 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
168 Axit fomic HCOOH 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
169 n- hecxan C6H12 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
170 Dầu thông 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
171 Giấy quỳ tím 10 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
172 metyl dacam 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
173 Giấy phenolphtalein 10 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
174 Giấy đo pH 10 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
175 Nước cất H2O 4 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
176 Nước oxi già H2O2 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
177 Than gỗ 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
178 Thiết bị môn Sinh 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
179 DỤNG CỤ 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
180 Cốc thủy tinh 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
181 Cối, chày sứ 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
182 Kính hiển vi quang học 1600X có đèn hỗ trợ ánh sáng 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
183 Lam kính 6 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
184 Lamen 6 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
185 Khay nhựa 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
186 Bô can 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
187 Bộ đồ mổ 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
188 Bộ đồ giâm, chiết, ghép 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
189 Nhiệt kế đo thân nhiệt người 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
190 HÓA CHẤT 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
191 Dung dịch đỏ cacmin (Bảo quản tối đa 03 tháng trong lọ thuỷ tinh màu nâu, nút nhám.) 2 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
192 Dung dịch benedic +CuSO4 2 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
193 Thuốc thử felinh 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
194 Mangan sunfat MnSO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
195 Canxi nitrat Ca(NO3)2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
196 Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
197 Thuốc thử phenolphtalein 1 Lít Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
198 Dung dịch Adrenalin 1/100000 10 ống Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
199 Coban Clorua CoCl2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
200 Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
201 Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
202 Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
203 Stronti Nitrat Sr(NO3)2 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
204 Kalihidro Cacbonat KHCO3 0,5 Kg Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
205 Thiết bị môn Lý 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
206 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỀU LỚP 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
207 Đế 3 chân 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
208 Trụ Ф10 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
209 Trụ Ф8 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
210 Đồng hồ đo thời gian hiện số 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
211 Khớp đa năng 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
212 Nam châm Ф16 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
213 Bảng thép 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
214 Hộp quả nặng 6 hộp Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
215 Biến thế nguồn 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
216 Đồng hồ đo điện đa năng 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
217 Điện kế chứng minh 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
218 Dây nối (20 cái/Bộ) 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
219 Máy phát âm tần 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
220 THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
221 PHẦN CƠ 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
222 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
223 Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
224 Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
225 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
226 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
227 Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
228 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
229 Khảo sát lực quán tính li tâm 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
230 Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
231 Bộ thí nghiệm về sóng dừng 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
232 Bộ thí nghiệm về sóng nước 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
233 PHẦN NHIỆT 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
234 Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
235 Khảo sát hiện tượng mao dẫn 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
236 PHẦN ĐIỆN 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
237 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
238 Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
239 Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
240 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
241 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
242 Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
243 Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
244 Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
245 PHẦN QUANG 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
246 Bộ thí nghiệm quang hình 1 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
247 Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
248 Bộ thí nghiệm quang hình 2 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
249 Bộ thí nghiệm về quang phổ 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
250 Thiết bị môn Công nghệ 1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
251 Bảng mạch điện nối tải 3 pha 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
252 Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
253 Bảng mạch khuyếch đại âm tần 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
254 Bảng mạch tạo xung đa hài 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
255 Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
256 Bảng mạch bảo vệ quá điện áp 6 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
257 Bộ linh kiện điện tử 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
258 Cốc thủy tinh 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
259 Ống đong 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
260 Ống hút 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
261 Cân đồng hồ 4 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
262 Vợt bắt sâu bọ 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
263 Kính lúp cầm tay 6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
264 Dung dịch knop 6 Lọ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
265 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật 2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
266 Đồng hồ đo điện vạn năng 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
267 Bút thử điện 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
268 Kìm điện 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
269 Bộ tuốc nơ vít 2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phòng bộ môn Hóa - Sinh 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2 Bàn học sinh 4 chỗ 20 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
3 Ghế học sinh 90 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
4 Bàn trình diễn Thí nghiệm 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5 Bàn giáo viên 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6 Ghế giáo viên 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
7 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
8 Giá để thiết bị dạy học 4 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
9 Tủ đựng hóa chất 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
10 Tủ thuốc sơ cứu 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
11 Quạt hút khí độc 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
12 Vật tư, nhân công lắp đặt 2 phòng Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
13 Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ. 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
14 Bàn học sinh 4 chỗ 20 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
15 Ghế học sinh 90 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
16 Bàn trình diễn Thí nghiệm 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
17 Bàn giáo viên 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
18 Ghế giáo viên 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
19 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
20 Giá để thiết bị dạy học 4 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
21 Tủ điều khiển điện trung tâm 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
22 Tủ thuốc sơ cứu 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
23 Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
24 Ổn áp li oa 10kw 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
25 Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên 42 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
26 Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm 8 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
27 Thiết bị môn Hóa 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
28 DỤNG CỤ 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
29 Ống nghiệm Φ16 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
30 Ống nghiệm Φ16 có nhánh 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
31 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
32 Ống hút nhỏ giọt 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
33 Ống đong hình trụ 100ml 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
34 Ống thuỷ tinh hình trụ 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
35 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
36 Ống thủy tinh hình chữ U 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
37 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
38 Ống dẫn bằng cao su 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
39 Bình cầu không nhánh đáy tròn 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
40 Bình cầu không nhánh đáy bằng 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
41 Bình cầu có nhánh 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
42 Bình tam giác 250ml 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
43 Bình tam giác 100ml 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
44 Bình Kíp tiêu chuẩn 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
45 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
46 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
47 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
48 Cốc thuỷ tinh 250ml 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
49 Cốc thuỷ tinh 100ml 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
50 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
51 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
52 Phễu chiết hình quả lê 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
53 Chậu thủy tinh 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
54 Đũa thủy tinh 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
55 Đèn cồn thí nghiệm 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
56 Bát sứ nung 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
57 Nhiệt kế rượu 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
58 Kiềng 3 chân 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
59 Dụng cụ thử tính dẫn điện 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
60 Nút cao su không có lỗ các loại 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
61 Nút cao su có lỗ các loại 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
62 Giá để ống nghiệm 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
63 Lưới thép 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
64 Miếng kính mỏng 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
65 Cân hiện số 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
66 Muỗng đốt hóa chất 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
67 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
68 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
69 Kẹp ống nghiệm 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
70 Găng tay cao su 12 đôi Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
71 Áo choàng 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
72 Kính bảo vệ mắt không màu 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
73 Kính bảo vệ mắt có màu 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
74 Bình xịt tia nước 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
75 Chổi rửa ống nghiệm 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
76 Thìa xúc hoá chất 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
77 Panh gắp hóa chất 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
78 Giấy lọc 12 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
79 Giấy ráp 12 tờ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
80 Khay mang dụng cụ và hóa chất 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
81 Bộ giá thí nghiệm 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
82 Ống sinh hàn thẳng 12 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
83 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
84 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
85 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
86 Pin điện hoá 12 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
87 HÓA CHẤT 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
88 Natri kim loại Na 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
89 Kali kim loại K 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
90 Lưu huỳnh Bột S 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
91 Photpho đỏ P 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
92 Kẽm viên Zn 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
93 Phoi bào sắt Fe 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
94 Bột sắt Fe 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
95 Băng Magie Mg 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
96 Nhôm Bột Al 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
97 Nhôm lá Al 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
98 Đồng phoi bào Cu 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
99 Đồng lá Cu 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
100 Brom dung dịch đặc Br2 2 ống Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
101 Iot I2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
102 Đồng (II) oxit CuO 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
103 Magie oxit MgO 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
104 Sắt (III) oxit Fe2O3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
105 Crom (III) oxit Cr2O3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
106 Silic đioxit SiO2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
107 Mangan đioxit MnO2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
108 Natri hiđroxit NaOH 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
109 Canxi hiđroxit Ca(OH)2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
110 Axit clohidric 37% HCl 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
111 Axit sunfuric 98% H2SO4 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
112 Axit axetic 50% CH3COOH 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
113 Axit nitric 63% HNO3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
114 Natri bromua NaBr 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
115 Natri iotua NaI 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
116 Kali iotua KI 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
117 Kali clorua KCl 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
118 Canxi clorua CaCl2.6H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
119 Bari clorua BaCl2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
120 Sắt (III) clorua FeCl3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
121 Crom (III) clorua CrCl3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
122 Nhôm clorua AlCl3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
123 Amoni clorua NH4Cl 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
124 Natri nitrat NaNO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
125 Natri nitrit NaNO2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
126 Kali nitrat KNO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
127 Chì nitơrat Pb(NO3)2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
128 Bạc nitrat AgNO3 200 gam Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
129 Natri sunfat Na2SO4.10H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
130 Natri sunfit Na2SO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
131 Đồng sunfat CuSO4.5H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
132 Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
133 Magie sunfat MgSO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
134 Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
135 Natri hiđrocacbonatNaHCO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
136 Canxi cacbonat CaCO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
137 Natri cacbonat Na2CO3.10H2O 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
138 Amoni cacbonat (NH4)2CO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
139 Natri axetat CH3COONa 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
140 Natri photphat Na3PO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
141 Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
142 Nước Javen 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
143 Kaliclorat KClO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
144 Canxi cacbua CaC2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
145 Natrithiosunfat Na2S2O3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
146 Dung dịch amoniac bão hoà NH3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
147 Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
148 Kali sunfoxianua KSCN 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
149 Kali pemanganat KMnO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
150 Kali đicromat K2Cr2O7 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
151 Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
152 Ancol etylic 96o C2H5OH 4 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
153 Ancol isoamylic C5H11OH 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
154 Anđehit fomic H-CHO 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
155 Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
156 Saccarozơ C12H22O11 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
157 Metylamin CH3NH2 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
158 Etylamin C2H5NH2 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
159 Anilin C6H5NH2 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
160 Glyxin H2N-CH2-COOH 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
161 Glixerol C3H5(OH)3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
162 Benzen C6H6 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
163 Toluen C6H5-CH3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
164 Phenol C6H5OH 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
165 Naphtalen C10H8 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
166 Axeton CH3-CO-CH3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
167 Clorofom CHCl3 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
168 Axit fomic HCOOH 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
169 n- hecxan C6H12 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
170 Dầu thông 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
171 Giấy quỳ tím 10 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
172 metyl dacam 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
173 Giấy phenolphtalein 10 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
174 Giấy đo pH 10 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
175 Nước cất H2O 4 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
176 Nước oxi già H2O2 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
177 Than gỗ 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
178 Thiết bị môn Sinh 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
179 DỤNG CỤ 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
180 Cốc thủy tinh 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
181 Cối, chày sứ 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
182 Kính hiển vi quang học 1600X có đèn hỗ trợ ánh sáng 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
183 Lam kính 6 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
184 Lamen 6 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
185 Khay nhựa 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
186 Bô can 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
187 Bộ đồ mổ 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
188 Bộ đồ giâm, chiết, ghép 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
189 Nhiệt kế đo thân nhiệt người 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
190 HÓA CHẤT 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
191 Dung dịch đỏ cacmin (Bảo quản tối đa 03 tháng trong lọ thuỷ tinh màu nâu, nút nhám.) 2 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
192 Dung dịch benedic +CuSO4 2 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
193 Thuốc thử felinh 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
194 Mangan sunfat MnSO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
195 Canxi nitrat Ca(NO3)2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
196 Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
197 Thuốc thử phenolphtalein 1 Lít Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
198 Dung dịch Adrenalin 1/100000 10 ống Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
199 Coban Clorua CoCl2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
200 Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
201 Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
202 Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
203 Stronti Nitrat Sr(NO3)2 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
204 Kalihidro Cacbonat KHCO3 0,5 Kg Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
205 Thiết bị môn Lý 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
206 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỀU LỚP 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
207 Đế 3 chân 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
208 Trụ Ф10 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
209 Trụ Ф8 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
210 Đồng hồ đo thời gian hiện số 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
211 Khớp đa năng 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
212 Nam châm Ф16 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
213 Bảng thép 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
214 Hộp quả nặng 6 hộp Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
215 Biến thế nguồn 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
216 Đồng hồ đo điện đa năng 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
217 Điện kế chứng minh 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
218 Dây nối (20 cái/Bộ) 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
219 Máy phát âm tần 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
220 THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
221 PHẦN CƠ 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
222 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
223 Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
224 Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
225 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
226 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
227 Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
228 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
229 Khảo sát lực quán tính li tâm 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
230 Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
231 Bộ thí nghiệm về sóng dừng 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
232 Bộ thí nghiệm về sóng nước 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
233 PHẦN NHIỆT 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
234 Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
235 Khảo sát hiện tượng mao dẫn 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
236 PHẦN ĐIỆN 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
237 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
238 Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
239 Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
240 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
241 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
242 Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
243 Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
244 Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
245 PHẦN QUANG 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
246 Bộ thí nghiệm quang hình 1 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
247 Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
248 Bộ thí nghiệm quang hình 2 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
249 Bộ thí nghiệm về quang phổ 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
250 Thiết bị môn Công nghệ 1 Trọn bộ, cụ thể Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
251 Bảng mạch điện nối tải 3 pha 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
252 Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
253 Bảng mạch khuyếch đại âm tần 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
254 Bảng mạch tạo xung đa hài 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
255 Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
256 Bảng mạch bảo vệ quá điện áp 6 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
257 Bộ linh kiện điện tử 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
258 Cốc thủy tinh 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
259 Ống đong 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
260 Ống hút 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
261 Cân đồng hồ 4 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
262 Vợt bắt sâu bọ 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
263 Kính lúp cầm tay 6 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
264 Dung dịch knop 6 Lọ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
265 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật 2 Bộ Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
266 Đồng hồ đo điện vạn năng 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
267 Bút thử điện 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
268 Kìm điện 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
269 Bộ tuốc nơ vít 2 Cái Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành quản lý dự án 1 Đại học trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu 3 3
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc các chuyên ngành có liên quan đến nội dung gói thầu 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phòng bộ môn Hóa - Sinh
1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
2 Bàn học sinh 4 chỗ
20 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
3 Ghế học sinh
90 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
4 Bàn trình diễn Thí nghiệm
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
5 Bàn giáo viên
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
6 Ghế giáo viên
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
7 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
8 Giá để thiết bị dạy học
4 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
9 Tủ đựng hóa chất
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
10 Tủ thuốc sơ cứu
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
11 Quạt hút khí độc
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
12 Vật tư, nhân công lắp đặt
2 phòng Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
13 Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ.
1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
14 Bàn học sinh 4 chỗ
20 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
15 Ghế học sinh
90 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
16 Bàn trình diễn Thí nghiệm
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
17 Bàn giáo viên
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
18 Ghế giáo viên
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
19 Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
20 Giá để thiết bị dạy học
4 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
21 Tủ điều khiển điện trung tâm
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
22 Tủ thuốc sơ cứu
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
23 Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ
2 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
24 Ổn áp li oa 10kw
2 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
25 Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên
42 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
26 Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm
8 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
27 Thiết bị môn Hóa
1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
28 DỤNG CỤ
1 Trọn bộ, cụ thể Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp
29 Ống nghiệm Φ16
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
30 Ống nghiệm Φ16 có nhánh
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
31 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
32 Ống hút nhỏ giọt
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
33 Ống đong hình trụ 100ml
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
34 Ống thuỷ tinh hình trụ
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
35 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
36 Ống thủy tinh hình chữ U
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
37 Ống dẫn thuỷ tinh các loại
12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
38 Ống dẫn bằng cao su
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
39 Bình cầu không nhánh đáy tròn
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
40 Bình cầu không nhánh đáy bằng
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
41 Bình cầu có nhánh
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
42 Bình tam giác 250ml
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
43 Bình tam giác 100ml
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
44 Bình Kíp tiêu chuẩn
6 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
45 Lọ thuỷ tinh miệng rộng
12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
46 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp
12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
47 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
12 Bộ Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
48 Cốc thuỷ tinh 250ml
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
49 Cốc thuỷ tinh 100ml
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT
50 Phễu lọc thủy tinh cuống dài
12 Cái Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây