Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Nghiên cứu và Đầu tư S&D | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | 69A/97 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định SPVALUE | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tầng 4, tòa nhà văn phòng Meco Complex, 102 Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm bổ sung thiết bị phòng học bộ môn Các gói thầu mua sắm bổ sung trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí vận chuyển, lắp đặt và chạy thử tại địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu trên địa bàn tỉnh Lai Châu (các địa điểm cụ thể được xác định trong hợp đồng giữa nhà thầu và Chủ đầu tư), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
Địa chỉ: Tầng 4 nhà E - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Điện thoại: 02313876606; fax: 02313876598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.460; fax: 02133.876.359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 nhà B - khu Hành chính - Chính trị tỉnh, Phường Tân phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.501; Fax: 02133.876.437. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.460; fax: 02133.876.359. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng bộ môn Hóa - Sinh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 8 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 11 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 12 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 2 | phòng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 13 | Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ. | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 20 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 24 | Ổn áp li oa 10kw | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 25 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 42 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 26 | Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị môn Hóa | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 28 | DỤNG CỤ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Ống nghiệm Φ16 | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 30 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 31 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 32 | Ống hút nhỏ giọt | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 33 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 34 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 35 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 36 | Ống thủy tinh hình chữ U | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 37 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 38 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 39 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 40 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 41 | Bình cầu có nhánh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác 250ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 43 | Bình tam giác 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 44 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 45 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 46 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 47 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 48 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 49 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 50 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 51 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 52 | Phễu chiết hình quả lê | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 53 | Chậu thủy tinh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 54 | Đũa thủy tinh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 55 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 56 | Bát sứ nung | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 57 | Nhiệt kế rượu | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 58 | Kiềng 3 chân | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 59 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 60 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 61 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 62 | Giá để ống nghiệm | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 63 | Lưới thép | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 64 | Miếng kính mỏng | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 65 | Cân hiện số | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 66 | Muỗng đốt hóa chất | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 67 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 68 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 69 | Kẹp ống nghiệm | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 70 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 71 | Áo choàng | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 72 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 73 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 74 | Bình xịt tia nước | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 75 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 76 | Thìa xúc hoá chất | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 77 | Panh gắp hóa chất | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 78 | Giấy lọc | 12 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 79 | Giấy ráp | 12 | tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 80 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 82 | Ống sinh hàn thẳng | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 86 | Pin điện hoá | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 87 | HÓA CHẤT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 88 | Natri kim loại Na | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 89 | Kali kim loại K | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 90 | Lưu huỳnh Bột S | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 91 | Photpho đỏ P | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 92 | Kẽm viên Zn | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 93 | Phoi bào sắt Fe | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 94 | Bột sắt Fe | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 95 | Băng Magie Mg | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 96 | Nhôm Bột Al | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 97 | Nhôm lá Al | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 98 | Đồng phoi bào Cu | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 99 | Đồng lá Cu | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 100 | Brom dung dịch đặc Br2 | 2 | ống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 101 | Iot I2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 102 | Đồng (II) oxit CuO | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 103 | Magie oxit MgO | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 104 | Sắt (III) oxit Fe2O3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 105 | Crom (III) oxit Cr2O3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 106 | Silic đioxit SiO2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 107 | Mangan đioxit MnO2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 108 | Natri hiđroxit NaOH | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 109 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 110 | Axit clohidric 37% HCl | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 111 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 112 | Axit axetic 50% CH3COOH | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 113 | Axit nitric 63% HNO3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 114 | Natri bromua NaBr | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 115 | Natri iotua NaI | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 116 | Kali iotua KI | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 117 | Kali clorua KCl | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 118 | Canxi clorua CaCl2.6H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 119 | Bari clorua BaCl2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 120 | Sắt (III) clorua FeCl3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 121 | Crom (III) clorua CrCl3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 122 | Nhôm clorua AlCl3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 123 | Amoni clorua NH4Cl | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 124 | Natri nitrat NaNO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 125 | Natri nitrit NaNO2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 126 | Kali nitrat KNO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 127 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 128 | Bạc nitrat AgNO3 | 200 | gam | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 129 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 130 | Natri sunfit Na2SO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 131 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 132 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 133 | Magie sunfat MgSO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 134 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 135 | Natri hiđrocacbonatNaHCO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 136 | Canxi cacbonat CaCO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 137 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 138 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 139 | Natri axetat CH3COONa | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 140 | Natri photphat Na3PO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 141 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 142 | Nước Javen | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 143 | Kaliclorat KClO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 144 | Canxi cacbua CaC2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 145 | Natrithiosunfat Na2S2O3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 146 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 147 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 148 | Kali sunfoxianua KSCN | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 149 | Kali pemanganat KMnO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 150 | Kali đicromat K2Cr2O7 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 151 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 152 | Ancol etylic 96o C2H5OH | 4 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 153 | Ancol isoamylic C5H11OH | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 154 | Anđehit fomic H-CHO | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 155 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 156 | Saccarozơ C12H22O11 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 157 | Metylamin CH3NH2 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 158 | Etylamin C2H5NH2 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 159 | Anilin C6H5NH2 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 160 | Glyxin H2N-CH2-COOH | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 161 | Glixerol C3H5(OH)3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 162 | Benzen C6H6 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 163 | Toluen C6H5-CH3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 164 | Phenol C6H5OH | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 165 | Naphtalen C10H8 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 166 | Axeton CH3-CO-CH3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 167 | Clorofom CHCl3 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 168 | Axit fomic HCOOH | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 169 | n- hecxan C6H12 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 170 | Dầu thông | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 171 | Giấy quỳ tím | 10 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 172 | metyl dacam | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 173 | Giấy phenolphtalein | 10 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 174 | Giấy đo pH | 10 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 175 | Nước cất H2O | 4 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 176 | Nước oxi già H2O2 | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 177 | Than gỗ | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 178 | Thiết bị môn Sinh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 179 | DỤNG CỤ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 180 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 181 | Cối, chày sứ | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 182 | Kính hiển vi quang học 1600X có đèn hỗ trợ ánh sáng | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 183 | Lam kính | 6 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 184 | Lamen | 6 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 185 | Khay nhựa | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 186 | Bô can | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ đồ mổ | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 189 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 190 | HÓA CHẤT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 191 | Dung dịch đỏ cacmin (Bảo quản tối đa 03 tháng trong lọ thuỷ tinh màu nâu, nút nhám.) | 2 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 192 | Dung dịch benedic +CuSO4 | 2 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 193 | Thuốc thử felinh | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 194 | Mangan sunfat MnSO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 195 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 196 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 197 | Thuốc thử phenolphtalein | 1 | Lít | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 198 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 10 | ống | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 199 | Coban Clorua CoCl2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 200 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 201 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 202 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 203 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 204 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | 0,5 | Kg | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 205 | Thiết bị môn Lý | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 206 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỀU LỚP | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 207 | Đế 3 chân | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 208 | Trụ Ф10 | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 209 | Trụ Ф8 | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 210 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 211 | Khớp đa năng | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 212 | Nam châm Ф16 | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 213 | Bảng thép | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 214 | Hộp quả nặng | 6 | hộp | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 215 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 216 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 217 | Điện kế chứng minh | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 218 | Dây nối (20 cái/Bộ) | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 219 | Máy phát âm tần | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 220 | THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 221 | PHẦN CƠ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 222 | 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 223 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 224 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 227 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 228 | 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 229 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 232 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 233 | PHẦN NHIỆT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 234 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 235 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 236 | PHẦN ĐIỆN | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 237 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 245 | PHẦN QUANG | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 246 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 250 | Thiết bị môn Công nghệ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 251 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 252 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 253 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 254 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 255 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 256 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 6 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 257 | Bộ linh kiện điện tử | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 258 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 259 | Ống đong | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 260 | Ống hút | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 261 | Cân đồng hồ | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 262 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 263 | Kính lúp cầm tay | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 264 | Dung dịch knop | 6 | Lọ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 266 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 267 | Bút thử điện | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 268 | Kìm điện | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 269 | Bộ tuốc nơ vít | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phòng bộ môn Hóa - Sinh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 2 | phòng | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ. | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Ổn áp li oa 10kw | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 42 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | Thiết bị môn Hóa | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | DỤNG CỤ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | Ống nghiệm Φ16 | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | Ống hút nhỏ giọt | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Ống thủy tinh hình chữ U | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 39 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 40 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 41 | Bình cầu có nhánh | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 42 | Bình tam giác 250ml | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 43 | Bình tam giác 100ml | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 44 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 45 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 46 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 47 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 48 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 49 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 50 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 51 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 52 | Phễu chiết hình quả lê | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 53 | Chậu thủy tinh | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 54 | Đũa thủy tinh | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 55 | Đèn cồn thí nghiệm | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 56 | Bát sứ nung | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 57 | Nhiệt kế rượu | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 58 | Kiềng 3 chân | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 59 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 60 | Nút cao su không có lỗ các loại | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 61 | Nút cao su có lỗ các loại | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 62 | Giá để ống nghiệm | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 63 | Lưới thép | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 64 | Miếng kính mỏng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 65 | Cân hiện số | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 66 | Muỗng đốt hóa chất | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 67 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 68 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 69 | Kẹp ống nghiệm | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 70 | Găng tay cao su | 12 | đôi | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 71 | Áo choàng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 72 | Kính bảo vệ mắt không màu | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 73 | Kính bảo vệ mắt có màu | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 74 | Bình xịt tia nước | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 75 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 76 | Thìa xúc hoá chất | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 77 | Panh gắp hóa chất | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 78 | Giấy lọc | 12 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 79 | Giấy ráp | 12 | tờ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 80 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 81 | Bộ giá thí nghiệm | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 82 | Ống sinh hàn thẳng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 84 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 85 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 86 | Pin điện hoá | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 87 | HÓA CHẤT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 88 | Natri kim loại Na | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 89 | Kali kim loại K | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 90 | Lưu huỳnh Bột S | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 91 | Photpho đỏ P | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 92 | Kẽm viên Zn | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 93 | Phoi bào sắt Fe | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 94 | Bột sắt Fe | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 95 | Băng Magie Mg | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 96 | Nhôm Bột Al | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 97 | Nhôm lá Al | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 98 | Đồng phoi bào Cu | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 99 | Đồng lá Cu | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 100 | Brom dung dịch đặc Br2 | 2 | ống | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 101 | Iot I2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 102 | Đồng (II) oxit CuO | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 103 | Magie oxit MgO | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 104 | Sắt (III) oxit Fe2O3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 105 | Crom (III) oxit Cr2O3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 106 | Silic đioxit SiO2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 107 | Mangan đioxit MnO2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 108 | Natri hiđroxit NaOH | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 109 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 110 | Axit clohidric 37% HCl | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 111 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 112 | Axit axetic 50% CH3COOH | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 113 | Axit nitric 63% HNO3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 114 | Natri bromua NaBr | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 115 | Natri iotua NaI | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 116 | Kali iotua KI | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 117 | Kali clorua KCl | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 118 | Canxi clorua CaCl2.6H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 119 | Bari clorua BaCl2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 120 | Sắt (III) clorua FeCl3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 121 | Crom (III) clorua CrCl3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 122 | Nhôm clorua AlCl3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 123 | Amoni clorua NH4Cl | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 124 | Natri nitrat NaNO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 125 | Natri nitrit NaNO2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 126 | Kali nitrat KNO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 127 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 128 | Bạc nitrat AgNO3 | 200 | gam | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 129 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 130 | Natri sunfit Na2SO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 131 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 132 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 133 | Magie sunfat MgSO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 134 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 135 | Natri hiđrocacbonatNaHCO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 136 | Canxi cacbonat CaCO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 137 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 138 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 139 | Natri axetat CH3COONa | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 140 | Natri photphat Na3PO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 141 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 142 | Nước Javen | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 143 | Kaliclorat KClO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 144 | Canxi cacbua CaC2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 145 | Natrithiosunfat Na2S2O3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 146 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 147 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 148 | Kali sunfoxianua KSCN | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 149 | Kali pemanganat KMnO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 150 | Kali đicromat K2Cr2O7 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 151 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 152 | Ancol etylic 96o C2H5OH | 4 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 153 | Ancol isoamylic C5H11OH | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 154 | Anđehit fomic H-CHO | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 155 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 156 | Saccarozơ C12H22O11 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 157 | Metylamin CH3NH2 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 158 | Etylamin C2H5NH2 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 159 | Anilin C6H5NH2 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 160 | Glyxin H2N-CH2-COOH | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 161 | Glixerol C3H5(OH)3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 162 | Benzen C6H6 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 163 | Toluen C6H5-CH3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 164 | Phenol C6H5OH | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 165 | Naphtalen C10H8 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 166 | Axeton CH3-CO-CH3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 167 | Clorofom CHCl3 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 168 | Axit fomic HCOOH | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 169 | n- hecxan C6H12 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 170 | Dầu thông | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 171 | Giấy quỳ tím | 10 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 172 | metyl dacam | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 173 | Giấy phenolphtalein | 10 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 174 | Giấy đo pH | 10 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 175 | Nước cất H2O | 4 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 176 | Nước oxi già H2O2 | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 177 | Than gỗ | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 178 | Thiết bị môn Sinh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 179 | DỤNG CỤ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 180 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 181 | Cối, chày sứ | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 182 | Kính hiển vi quang học 1600X có đèn hỗ trợ ánh sáng | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 183 | Lam kính | 6 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 184 | Lamen | 6 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 185 | Khay nhựa | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 186 | Bô can | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 187 | Bộ đồ mổ | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 188 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 189 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 190 | HÓA CHẤT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 191 | Dung dịch đỏ cacmin (Bảo quản tối đa 03 tháng trong lọ thuỷ tinh màu nâu, nút nhám.) | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 192 | Dung dịch benedic +CuSO4 | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 193 | Thuốc thử felinh | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 194 | Mangan sunfat MnSO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 195 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 196 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 197 | Thuốc thử phenolphtalein | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 198 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 10 | ống | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 199 | Coban Clorua CoCl2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 200 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 201 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 202 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 203 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 204 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 205 | Thiết bị môn Lý | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 206 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỀU LỚP | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 207 | Đế 3 chân | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 208 | Trụ Ф10 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 209 | Trụ Ф8 | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 210 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 211 | Khớp đa năng | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 212 | Nam châm Ф16 | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 213 | Bảng thép | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 214 | Hộp quả nặng | 6 | hộp | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 215 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 216 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 217 | Điện kế chứng minh | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 218 | Dây nối (20 cái/Bộ) | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 219 | Máy phát âm tần | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 220 | THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 221 | PHẦN CƠ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 222 | 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 223 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 224 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 225 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 226 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 227 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 228 | 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 229 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 230 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 231 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 232 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 233 | PHẦN NHIỆT | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 234 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 235 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 236 | PHẦN ĐIỆN | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 237 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 238 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 239 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 240 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 241 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 242 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 243 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 244 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 245 | PHẦN QUANG | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 246 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 247 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 248 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 249 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 250 | Thiết bị môn Công nghệ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 251 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 252 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 253 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 254 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 255 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 256 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 257 | Bộ linh kiện điện tử | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 258 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 259 | Ống đong | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 260 | Ống hút | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 261 | Cân đồng hồ | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 262 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 263 | Kính lúp cầm tay | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 264 | Dung dịch knop | 6 | Lọ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 265 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 266 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 267 | Bút thử điện | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 268 | Kìm điện | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 269 | Bộ tuốc nơ vít | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý dự án | 1 | Đại học trong các lĩnh vực có liên quan đến nội dung gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc các chuyên ngành có liên quan đến nội dung gói thầu | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng bộ môn Hóa - Sinh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 8 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 11 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 12 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 2 | phòng | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 13 | Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ. | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Bàn học sinh 4 chỗ | 20 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế học sinh | 90 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn trình diễn Thí nghiệm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn chuẩn bị thiết bị dạy học | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 20 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ thuốc sơ cứu | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống điện dành cho thực hành môn Lý -Công nghệ | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 24 | Ổn áp li oa 10kw | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 25 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 42 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 26 | Nguồn điện lắp cho bàn chuẩn bị thí nghiệm | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị môn Hóa | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 28 | DỤNG CỤ | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Ống nghiệm Φ16 | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 30 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 31 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 32 | Ống hút nhỏ giọt | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 33 | Ống đong hình trụ 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 34 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 35 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 36 | Ống thủy tinh hình chữ U | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 37 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 38 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 39 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 40 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 41 | Bình cầu có nhánh | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác 250ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 43 | Bình tam giác 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 44 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 45 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 46 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 47 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 48 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 49 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT | ||
| 50 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 12 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Phạm vi cung cấp của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sẽ thật đáng tiếc khi người bạn yêu thương nhất không phải sinh ra để dành cho bạn. Dẫu đau khổ, tiếc nuối bạn cũng chỉ đành nhìn người ấy ra đi. Nhưng khi một cánh cửa khác đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra. Điều quan trọng là chúng ta hãy thôi nhìn về nơi cánh cửa đã khép và hãy dũng cảm đi tìm cánh cửa mở ra cho mình. "
Vu Thiêm Hâm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.