Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-630A (2x250A+400A+25A) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
2 |
Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A) |
9 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
3 |
Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
4 |
Bình tụ bù 22,13kV-1 pha-200kVAR-2 sứ |
3 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
5 |
LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay-Ngoài trời. |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
6 |
CSV đường dây 18kV/15,3-DM-10kA-Kèm hạt nổ |
51 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
7 |
CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ |
102 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
8 |
Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
9 |
Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
10 |
Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
11 |
Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 mm2 |
28 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
12 |
Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120/19 mm2 |
64 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
13 |
Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150/19 mm2 |
1095 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
14 |
Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 |
6 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
15 |
Dây đồng bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 |
8 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
16 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 |
448 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
17 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 |
588 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
18 |
Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứ |
359 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
19 |
Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-ty sứ |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
20 |
Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo cho dây trần |
322 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
21 |
Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo cho dây trần |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
22 |
Đầu cốt M50 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
23 |
Đầu cốt AM120 |
39 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
24 |
Đầu cốt AM150 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
25 |
Đầu cốt M35 |
43 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
26 |
Đầu cốt M120 |
112 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
27 |
Đầu cốt M240 |
114 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
28 |
Giáp níu dùng cho dây dẫn bọc cách điện |
27 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
29 |
Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông |
386 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
30 |
Chụp chống sét van |
51 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
31 |
Chụp cao thế MBA |
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
32 |
Chụp hạ thế MBA |
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
33 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-6A |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
34 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-8A |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
35 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A |
27 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
36 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-12A |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
37 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
38 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-20A |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
39 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-25A |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
40 |
Dây chì FCO 22kV- Loại K-40A |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |
|
41 |
MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Huyện Phúc Thọ |
30 |
30 |