Thông báo mời thầu

Gói thầu mua sắm thuốc generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)

Tìm thấy: 17:13 12/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm thuốc phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)
Tên gói thầu
Gói thầu mua sắm thuốc generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm thuốc phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng
Ngày phê duyệt
12/11/2025 17:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân y 7

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 18/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 21/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500527634
FLEXSA 1500
34.000.000
102.000
2
PP2500527635
Glutaone 300
1.995.000
5.985
3
PP2500527636
Natri bicarbonat 1,4%
3.200.000
9.600
4
PP2500527637
Acyclovir 3%
4.800.000
14.400
5
PP2500527638
Aciclovir 5%
400.000
1.200
6
PP2500527639
Hytinon
4.800.000
14.400
7
PP2500527640
Nolvadex-D
8.552.915
25.658
8
PP2500527641
Nitromint
7.500.000
22.500
9
PP2500527642
Agidopa 500
53.550.000
160.650
10
PP2500527643
Itamecardi 10
16.800.000
50.400
11
PP2500527644
DogrelSaVi
33.120.000
99.360
12
PP2500527645
Xarelto
58.000.000
174.000
13
PP2500527646
Nimovac-V
29.300.000
87.900
14
PP2500527647
Vedanal fort
5.200.000
15.600
15
PP2500527648
Chamcromus 0,1%
5.700.000
17.100
16
PP2500527649
Chamcromus 0,03%
3.700.000
11.100
17
PP2500527650
Ondansetron Kabi 2mg/ml
1.125.000
3.375
18
PP2500527651
NEWBUTIN SR
19.716.000
59.148
19
PP2500527652
Trimebutine Gerda 200mg
13.020.000
39.060
20
PP2500527653
SITOVIA 50 (Tên cũ: Sitagliptin 50 mg)
30.870.000
92.610
21
PP2500527654
Nocutil 0.1 mg tablets
13.305.600
39.916
22
PP2500527655
Metoxa
6.500.000
19.500
23
PP2500527656
Sertralin DWP 100mg
4.998.000
14.994
24
PP2500527657
Hepagold
19.000.000
57.000
25
PP2500527658
Combilipid MCT Peri Injection
13.423.200
40.269
26
PP2500527659
Vitamin B1-HD
17.940.000
53.820

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500527634
FLEXSA 1500
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
2
FLEXSA 1500
FLEXSA 1500
Mega Lifesciences (Australia) Pty.,Ltd
Australia
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Gói
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glucosamin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 1500mg. Quy cách: Hộp 30 gói x 3,7g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống.
3
PP2500527635
Glutaone 300
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
4
Glutaone 300
Glutaone 300
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glutathion. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: L-Glutathion reduced. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 300mg. Quy cách: Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml. Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.
5
PP2500527636
Natri bicarbonat 1,4%
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
6
Natri bicarbonat 1,4%
Natri bicarbonat 1,4%
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Chai
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Natri bicarbonat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 1,4%, dung tích 250ml. Quy cách: Chai 250ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.
7
PP2500527637
Acyclovir 3%
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
8
Acyclovir 3%
Acyclovir 3%
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Tuýp
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Aciclovir. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Aciclovir. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 0,09g/3g (3%) - 5g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 5g. Đường dùng: Tra mắt. Dạng bào chế: Thuốc tra mắt .
9
PP2500527638
Aciclovir 5%
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
10
Aciclovir 5%
Aciclovir 5%
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Ống/Tuýp/Lọ
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Aciclovir. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Aciclovir 250mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 5%/5g. Quy cách: Hộp 1 tuýp / 5 g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài.
11
PP2500527639
Hytinon
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
12
Hytinon
Hytinon
Korea United Pharm.Inc
Korea
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Hydroxyurea (Hydroxycarbamid). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Hydroxyurea. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Quy cách: Hộp 100 viên, túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang.
13
PP2500527640
Nolvadex-D
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
14
Nolvadex-D
Nolvadex-D
AstraZeneca UK Limited
Anh
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1505
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tamoxifen. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
15
PP2500527641
Nitromint
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
16
Nitromint
Nitromint
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Chai
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn) 0,08g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 0,08g. Quy cách: Hộp 1 chai x 10g. Đường dùng: Phun mù. Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều.
17
PP2500527642
Agidopa 500
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
18
Agidopa 500
Agidopa 500
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Methyldopa. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Methyldopa. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên. Đường dùng: uống. Dạng bào chế: Viên.
19
PP2500527643
Itamecardi 10
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
20
Itamecardi 10
Itamecardi 10
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Nicardipin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Nicardipin hydroclorid. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml. Quy cách: Hộp 10 ống x 10ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.
21
PP2500527644
DogrelSaVi
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
22
DogrelSaVi
DogrelSaVi
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40000
viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Clopidogrel. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3. Nồng độ, hàm lượng: 75mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
23
PP2500527645
Xarelto
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
24
Xarelto
Xarelto
Bayer AG
Đức
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Rivaroxaban. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Rivaroxaban. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 10mg. Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
25
PP2500527646
Nimovac-V
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
26
Nimovac-V
Nimovac-V
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Nimodipin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Nimodipin 10mg/50ml. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 10mg /50ml. Quy cách: Hộp 1 lọ 50 ml kèm dụng cụ truyền bằng PE. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.
27
PP2500527647
Vedanal fort
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
28
Vedanal fort
Vedanal fort
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Tuýp
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Fusidic acid + hydrocortison. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 2% (w/w); 1% (w/w) - Tuýp 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10gam. Đường dùng: Bôi ngoài da. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài.
29
PP2500527648
Chamcromus 0,1%
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
30
Chamcromus 0,1%
Chamcromus 0,1%
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Tuýp
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tacrolimus. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: (5mg/5g) x 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài.
31
PP2500527649
Chamcromus 0,03%
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
32
Chamcromus 0,03%
Chamcromus 0,03%
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Tuýp
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tacrolimus. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: (1,5mg/5g) x 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài.
33
PP2500527650
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
34
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Ống
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Ondansetron. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 8mg/4ml. Quy cách: Hộp 5 ống x 4ml. Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng thuốc. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.
35
PP2500527651
NEWBUTIN SR
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
36
NEWBUTIN SR
NEWBUTIN SR
Korea United Pharm. Inc
Hàn Quốc
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Trimebutin maleat. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Trimebutin maleat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 300mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát.
37
PP2500527652
Trimebutine Gerda 200mg
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
38
Trimebutine Gerda 200mg
Trimebutine Gerda 200mg
Laboratoires BTT
France
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2100
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Trimebutin maleat. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Trimebutine. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 200mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
39
PP2500527653
SITOVIA 50 (Tên cũ: Sitagliptin 50 mg)
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
40
SITOVIA 50 (Tên cũ: Sitagliptin 50 mg)
SITOVIA 50 (Tên cũ: Sitagliptin 50 mg)
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Sitagliptin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Quy cách: Hộp 2 vỉ  x 14 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
41
PP2500527654
Nocutil 0.1 mg tablets
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
42
Nocutil 0.1 mg tablets
Nocutil 0.1 mg tablets
Gebro Pharma GmbH
Áo
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
720
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Desmopressin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 0,089mg. Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
43
PP2500527655
Metoxa
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
44
Metoxa
Metoxa
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Rifamycin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000 IU. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 200.000IU/10ml. Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml. Đường dùng: Nhỏ tai. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai.
45
PP2500527656
Sertralin DWP 100mg
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
46
Sertralin DWP 100mg
Sertralin DWP 100mg
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Sertralin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Sertralin (dưới dạng sertralin hydroclorid) 100mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên.
47
PP2500527657
Hepagold
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
48
Hepagold
Hepagold
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Túi
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Acid amin*. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: (2,25g + 2,75g + 1,525g + 0,25g + 0,25g + 1,125g + 0,165g + 2,1g + 1,925g + 1,5g + 0,6g + 2g + 1,25g + 2,25g + 0,035g)/250ml. Quy cách: Thùng carton chứa 10 túi 250ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền.
49
PP2500527658
Combilipid MCT Peri Injection
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực
50
Combilipid MCT Peri Injection
Combilipid MCT Peri Injection
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
24
Túi
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Acid amin + glucose + lipid (*). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi túi 375ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (150 ml dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 24g; Natri dihydrogen phosphat dihydrat 0,351g; Kẽm (dưới dạng kẽm acetat dihydrat) 0,0006g - Ngăn B (150 ml dung dịch acid amin 8% và chất điện giải) chứa: L-Alanin 1,455g; L-Arginin 0,81g; L-Aspartic acid 0,45g; L-Glutamic acid 1,05g; Glycin 0,495g; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin HCl monohydrat) 0,375g; L-Isoleucin 0,702g; L-Leucin 0,939g; L- Lysin (dưới dạng L- Lysin hydroclorid) 0,678g; L-Methionin 0,588g; L-Phenylalanin 1,053g; L-Prolin 1,02g; L-Serin 0,9g; L-Threonin 0,546g; L-Tryptophan 0,171g; L-Valin 0,78g; Calci (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,036g; Magiê (dưới dạng Magiê acetat tetrahydrat) 0,0219g; Kali (dưới dạng kali acetat) 0,3519g; Natri (dưới dạng Natri acetat trihydrat ) 0,0276g; Natri (dưới dạng natri clorid) 0,1277g; Natri (dưới dạng natri hydroxyd) 0,1379g. - Ngăn C (75 ml nhũ tương lipid 20,0%) chứa: Dầu đậu nành tinh khiết 7,5g; Triglycerid mạch trung bình 7,5g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: (Acid amin tự do 8,008% + Glucose 16% + Lipid 20%)/375ml. Quy cách: Thùng carton chứa 8 túi x 375ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu mua sắm thuốc generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu mua sắm thuốc generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2025 (Đợt 4)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 13

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây