Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500527634 |
FLEXSA 1500 |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
2 |
FLEXSA 1500 |
FLEXSA 1500 |
Mega Lifesciences (Australia) Pty.,Ltd |
Australia |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Gói |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glucosamin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 1500mg. Quy cách: Hộp 30 gói x 3,7g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. |
|||||||
3 |
PP2500527635 |
Glutaone 300 |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
4 |
Glutaone 300 |
Glutaone 300 |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glutathion. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: L-Glutathion reduced. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 300mg. Quy cách: Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml. Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. |
|||||||
5 |
PP2500527636 |
Natri bicarbonat 1,4% |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
6 |
Natri bicarbonat 1,4% |
Natri bicarbonat 1,4% |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Natri bicarbonat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 1,4%, dung tích 250ml. Quy cách: Chai 250ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. |
|||||||
7 |
PP2500527637 |
Acyclovir 3% |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
8 |
Acyclovir 3% |
Acyclovir 3% |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Tuýp |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Aciclovir. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Aciclovir. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 0,09g/3g (3%) - 5g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 5g. Đường dùng: Tra mắt. Dạng bào chế: Thuốc tra mắt . |
|||||||
9 |
PP2500527638 |
Aciclovir 5% |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
10 |
Aciclovir 5% |
Aciclovir 5% |
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Ống/Tuýp/Lọ |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Aciclovir. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Aciclovir 250mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 5%/5g. Quy cách: Hộp 1 tuýp / 5 g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. |
|||||||
11 |
PP2500527639 |
Hytinon |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
12 |
Hytinon |
Hytinon |
Korea United Pharm.Inc |
Korea |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Hydroxyurea (Hydroxycarbamid). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Hydroxyurea. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Quy cách: Hộp 100 viên, túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang. |
|||||||
13 |
PP2500527640 |
Nolvadex-D |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
14 |
Nolvadex-D |
Nolvadex-D |
AstraZeneca UK Limited |
Anh |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1505 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tamoxifen. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20 mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
15 |
PP2500527641 |
Nitromint |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
16 |
Nitromint |
Nitromint |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Chai |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn) 0,08g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 0,08g. Quy cách: Hộp 1 chai x 10g. Đường dùng: Phun mù. Dạng bào chế: Thuốc hít định
liều/phun mù định
liều. |
|||||||
17 |
PP2500527642 |
Agidopa 500 |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
18 |
Agidopa 500 |
Agidopa 500 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Methyldopa. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Methyldopa. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên. Đường dùng: uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
19 |
PP2500527643 |
Itamecardi 10 |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
20 |
Itamecardi 10 |
Itamecardi 10 |
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Ống |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Nicardipin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Nicardipin hydroclorid. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml. Quy cách: Hộp 10 ống x 10ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. |
|||||||
21 |
PP2500527644 |
DogrelSaVi |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
22 |
DogrelSaVi |
DogrelSaVi |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40000 |
viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Clopidogrel. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3. Nồng độ, hàm lượng: 75mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
23 |
PP2500527645 |
Xarelto |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
24 |
Xarelto |
Xarelto |
Bayer AG |
Đức |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Rivaroxaban. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Rivaroxaban. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 10mg. Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
25 |
PP2500527646 |
Nimovac-V |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
26 |
Nimovac-V |
Nimovac-V |
Pharmathen S.A |
Hy Lạp |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Nimodipin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Nimodipin 10mg/50ml. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 10mg /50ml. Quy cách: Hộp 1 lọ 50 ml kèm dụng cụ truyền bằng PE. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. |
|||||||
27 |
PP2500527647 |
Vedanal fort |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
28 |
Vedanal fort |
Vedanal fort |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Tuýp |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Fusidic acid + hydrocortison. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 2% (w/w); 1% (w/w) - Tuýp 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10gam. Đường dùng: Bôi ngoài da. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. |
|||||||
29 |
PP2500527648 |
Chamcromus 0,1% |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
30 |
Chamcromus 0,1% |
Chamcromus 0,1% |
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Tuýp |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tacrolimus. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: (5mg/5g) x 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. |
|||||||
31 |
PP2500527649 |
Chamcromus 0,03% |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
32 |
Chamcromus 0,03% |
Chamcromus 0,03% |
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Tuýp |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Tacrolimus. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: (1,5mg/5g) x 10g. Quy cách: Hộp 1 tuýp 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. |
|||||||
33 |
PP2500527650 |
Ondansetron Kabi 2mg/ml |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
34 |
Ondansetron Kabi 2mg/ml |
Ondansetron Kabi 2mg/ml |
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A |
Bồ Đào Nha |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Ống |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Ondansetron. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 8mg/4ml. Quy cách: Hộp 5 ống x 4ml. Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng thuốc. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. |
|||||||
35 |
PP2500527651 |
NEWBUTIN SR |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
36 |
NEWBUTIN SR |
NEWBUTIN SR |
Korea United Pharm. Inc |
Hàn Quốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Trimebutin maleat. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Trimebutin maleat. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 300mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên giải phóng
có kiểm soát. |
|||||||
37 |
PP2500527652 |
Trimebutine Gerda 200mg |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
38 |
Trimebutine Gerda 200mg |
Trimebutine Gerda 200mg |
Laboratoires BTT |
France |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2100 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Trimebutin maleat. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Trimebutine. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 200mg. Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
39 |
PP2500527653 |
SITOVIA 50
(Tên cũ: Sitagliptin 50 mg) |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
40 |
SITOVIA 50
(Tên cũ: Sitagliptin 50 mg) |
SITOVIA 50
(Tên cũ: Sitagliptin 50 mg) |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT:
Sitagliptin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat). Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
41 |
PP2500527654 |
Nocutil 0.1 mg tablets |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
42 |
Nocutil 0.1 mg tablets |
Nocutil 0.1 mg tablets |
Gebro Pharma GmbH |
Áo |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
720 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Desmopressin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Nồng độ, hàm lượng: 0,089mg. Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
43 |
PP2500527655 |
Metoxa |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
44 |
Metoxa |
Metoxa |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Rifamycin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000 IU. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 200.000IU/10ml. Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml. Đường dùng: Nhỏ tai. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai. |
|||||||
45 |
PP2500527656 |
Sertralin DWP 100mg |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
46 |
Sertralin DWP 100mg |
Sertralin DWP 100mg |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Sertralin. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Sertralin (dưới dạng sertralin hydroclorid) 100mg. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
47 |
PP2500527657 |
Hepagold |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
48 |
Hepagold |
Hepagold |
JW Life Science Corporation |
Hàn Quốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Túi |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Acid amin*. Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: (2,25g + 2,75g + 1,525g + 0,25g + 0,25g + 1,125g + 0,165g + 2,1g + 1,925g + 1,5g + 0,6g + 2g + 1,25g + 2,25g + 0,035g)/250ml. Quy cách: Thùng carton chứa 10 túi 250ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
49 |
PP2500527658 |
Combilipid MCT Peri Injection |
Bệnh viện Quân y 7, địa chỉ Số 12 đường Tuệ Tĩnh, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
10 ngày trước khi thời gian thực hiện gói thầu hết hiệu lực |
||||||||||
50 |
Combilipid MCT Peri Injection |
Combilipid MCT Peri Injection |
JW Life Science Corporation |
Hàn Quốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
24 |
Túi |
Tên hoạt chất theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT: Acid amin + glucose + lipid (*). Tên hoạt chất theo Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành của thuốc: Mỗi túi 375ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (150 ml dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 24g; Natri dihydrogen phosphat dihydrat 0,351g; Kẽm (dưới dạng kẽm acetat dihydrat) 0,0006g - Ngăn B (150 ml dung dịch acid amin 8% và chất điện giải) chứa: L-Alanin 1,455g; L-Arginin 0,81g; L-Aspartic acid 0,45g; L-Glutamic acid 1,05g; Glycin 0,495g; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin HCl monohydrat) 0,375g; L-Isoleucin 0,702g; L-Leucin 0,939g; L- Lysin (dưới dạng L- Lysin hydroclorid) 0,678g; L-Methionin 0,588g; L-Phenylalanin 1,053g; L-Prolin 1,02g; L-Serin 0,9g; L-Threonin 0,546g; L-Tryptophan 0,171g; L-Valin 0,78g; Calci (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,036g; Magiê (dưới dạng Magiê acetat tetrahydrat) 0,0219g; Kali (dưới dạng kali acetat) 0,3519g; Natri (dưới dạng Natri acetat trihydrat ) 0,0276g; Natri (dưới dạng natri clorid) 0,1277g; Natri (dưới dạng natri hydroxyd) 0,1379g. - Ngăn C (75 ml nhũ tương lipid 20,0%) chứa: Dầu đậu nành tinh khiết 7,5g; Triglycerid mạch trung bình 7,5g. Nhóm Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2. Nồng độ, hàm lượng: (Acid amin tự do 8,008% + Glucose 16% + Lipid 20%)/375ml. Quy cách: Thùng carton chứa 8 túi x 375ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. |