Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500605491 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
2 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2500605492 |
Ketamin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
4 |
Ketamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2500605493 |
Pethidin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
6 |
Pethidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
150 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: Pethidin Hydroclorid 100mg
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2500605494 |
Proparacain hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
8 |
Proparacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8 |
Tube/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/15ml
- Đường dùng: nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2500605495 |
Tranexamic acid |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
10 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1600 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Đường dùng: uống
- Dạng bào chế: viên
- Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
11 |
PP2500605496 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
12 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1513 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 10ml (tỷ lệ 30/70)
- Đường dùng: tiêm
- Dạng bào chế: thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
13 |
PP2500605497 |
Colchicin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
14 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
28304 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Đường dùng: uống
- Dạng bào chế: viên
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
15 |
PP2500605498 |
Ephedrin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
16 |
Ephedrin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
110 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: Ephedrin hydrochlorid 30mg
- Đường dùng: tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
17 |
PP2500605499 |
Methyldopa |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
18 |
Methyldopa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg
- Đường dùng: uống
- Dạng bào chế: viên
- Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
19 |
PP2500605500 |
Betahistin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
20 |
Betahistin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120200 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: Betahistine dihydrochloride 24mg
- Đường dùng: uống
- Dạng bào chế: viên
- Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2500605501 |
Calci clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
|
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
|
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
|
||||||||||
22 |
Calci clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
- Nồng độ, hàm lượng: Calci clorid dihydrat 500mg
- Đường dùng: tiêm
- Dạng bào chế: thuốc tiêm
- Nhóm TCKT: Nhóm 4 |