Thông báo mời thầu

Gói thầu mua thuốc cần thiết thuộc danh mục không lựa chọn được nhà thầu thuộc danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2024 - 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ.

Tìm thấy: 18:00 12/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu mua thuốc cần thiết thuộc danh mục không lựa chọn được nhà thầu thuộc danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2024 - 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ.
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm Xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Ngày phê duyệt
12/12/2025 16:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 18/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 19/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500605491
Diazepam
157.500
158
2
PP2500605492
Ketamin
653.600
654
3
PP2500605493
Pethidin
4.950.000
4.950
4
PP2500605494
Proparacain hydroclorid
315.040
316
5
PP2500605495
Tranexamic acid
6.160.000
6.160
6
PP2500605496
Insulin người trộn, hỗn hợp
173.995.000
173.995
7
PP2500605497
Colchicin
154.256.800
154.257
8
PP2500605498
Ephedrin
6.352.500
6.353
9
PP2500605499
Methyldopa
240.000
240
10
PP2500605500
Betahistin
348.580.000
348.580
11
PP2500605501
Calci clorid
173.600
174

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500605491
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
2
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 4
3
PP2500605492
Ketamin
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
4
Ketamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 1
5
PP2500605493
Pethidin
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
6
Pethidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
150
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: Pethidin Hydroclorid 100mg - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 1
7
PP2500605494
Proparacain hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
8
Proparacain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8
Tube/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/15ml - Đường dùng: nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: Nhóm 1
9
PP2500605495
Tranexamic acid
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
10
Tranexamic acid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1600
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: uống - Dạng bào chế: viên - Nhóm TCKT: Nhóm 5
11
PP2500605496
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
12
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1513
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 10ml (tỷ lệ 30/70) - Đường dùng: tiêm - Dạng bào chế: thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 1
13
PP2500605497
Colchicin
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
14
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
28304
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg - Đường dùng: uống - Dạng bào chế: viên - Nhóm TCKT: Nhóm 1
15
PP2500605498
Ephedrin
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
16
Ephedrin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
110
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: Ephedrin hydrochlorid 30mg - Đường dùng: tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 1
17
PP2500605499
Methyldopa
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
18
Methyldopa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg - Đường dùng: uống - Dạng bào chế: viên - Nhóm TCKT: Nhóm 1
19
PP2500605500
Betahistin
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
20
Betahistin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
120200
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: Betahistine dihydrochloride 24mg - Đường dùng: uống - Dạng bào chế: viên - Nhóm TCKT: Nhóm 4
21
PP2500605501
Calci clorid
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ
≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
5-7 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng từ Trung tâm
22
Calci clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
- Nồng độ, hàm lượng: Calci clorid dihydrat 500mg - Đường dùng: tiêm - Dạng bào chế: thuốc tiêm - Nhóm TCKT: Nhóm 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu mua thuốc cần thiết thuộc danh mục không lựa chọn được nhà thầu thuộc danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2024 - 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu mua thuốc cần thiết thuộc danh mục không lựa chọn được nhà thầu thuộc danh mục thuốc mua sắm tập trung cấp địa phương giai đoạn 2024 - 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 6

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây