Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vật tư, cây giống |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Cây giống (Hoàn thành việc cung cấp toàn bộ số lượng, chủng loại cây giống phục vụ trồng rừng trong tối đa 1 tháng; Hoàn thành việc cung cấp toàn bộ số lượng, chủng loại cây giống phục vụ trồng dặm trong tối đa 3 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Gáo |
3850 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
4 |
Giổi xanh |
2338 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
5 |
Lộc vừng |
2681 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
6 |
Trúc tiết |
756 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
7 |
Vật tư |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Phân bón NPK bón lót năm thứ nhất |
1750 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
9 |
Phân chuồng hoai mục (bón lót) |
4375 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
10 |
Phân bón NPK năm thứ hai |
2625 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
10 tháng |
||
11 |
Phân bón NPK năm thứ ba |
2625 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
22 tháng |
||
12 |
Vật tư khác (cuốc, xẻng, xe rùa, dao, đồ bảo hộ, ...) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
22 tháng |
||
13 |
Nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Trồng và chăm sóc năm 1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Phát dọn thực theo băng 2m |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
16 |
Cuôc hố thủ công (50x50x50) |
8750 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
17 |
Lấp hố (50x50x50) |
8750 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
18 |
Vận chuyển và bón phân (bón lót) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
19 |
Vận chuyển cây giống và trồng (khối lượng bầu 1,2-1,5 kg; bầu 13x18cm) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
1 tháng |
||
20 |
Vận chuyển cây giống và trồng dặm (khối lượng bầu 1,2-1,5 kg; bầu 13x18cm) |
875 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
21 |
Phát chăm sóc (lần 1) |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
22 |
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính xới từ 0,8-1,0m |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
3 tháng |
||
23 |
Phát chăm sóc (lần 2) |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
5 tháng |
||
24 |
Bảo vệ (5 tháng) |
7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
5 tháng |
||
25 |
Chăm sóc năm thứ hai |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Vận chuyển và bón phân |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
10 tháng |
||
27 |
Phát thực bì lần 1 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
10 tháng |
||
28 |
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính xới từ 0,8-1,0m (lần 1) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
10 tháng |
||
29 |
Phát thực bì lần 2 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
13 tháng |
||
30 |
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính xới từ 0,8-1,0m (lần 2) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
13 tháng |
||
31 |
Phát thực bì lần 3 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
17 tháng |
||
32 |
Bảo vệ (12 tháng) |
7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
17 tháng |
||
33 |
Chăm sóc năm thứ ba |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Phát thực bì lần 1 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
22 tháng |
||
35 |
Vận chuyển và bón phân |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
22 tháng |
||
36 |
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính xới từ 0,8-1,0m (lần 1) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
22 tháng |
||
37 |
Phát thực bì lần 2 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
25 tháng |
||
38 |
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính xới từ 0,8-1,0m (lần 2) |
8750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
25 tháng |
||
39 |
Phát thực bì lần 3 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
29 tháng |
||
40 |
Bảo vệ (12 tháng) |
7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
29 tháng |
||
41 |
Chăm sóc năm thứ tư |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
42 |
Phát thực bì lần 1 |
35000 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
39 tháng |
||
43 |
Bảo vệ (12 tháng) |
7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa |
41 tháng |