Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 12:04 26/07/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Nhà học, nhà làm việc 3 tầng Trường tiểu học Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Gói thầu
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Nhà học, nhà làm việc 3 tầng Trường tiểu học Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 03/08/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:19 24/07/2021
đến
15:30 03/08/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 03/08/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
72.500.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2021 (01/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Nhà học, nhà làm việc 3 tầng Trường tiểu học Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0979917782
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xóm 6, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0972 447 999 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TMDV&XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, Thịnh Sơn, Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962 843 737

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0979917782

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp cùng bản giấy HSDT để đối chiếu bản Scan trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0979917782
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Thịnh Sơn Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vượng Ngọc Chiến. Chức vụ: Chủ tịch UBND; SĐT: 0979 917 782
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần TMDV&XD TMT. Địa chỉ: Xóm 6, Thịnh Sơn, Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 0962 843 737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
08 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.822.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.164.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2Cán bộ kỹ thuật1+ Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƠN NGUYÊN 1 NHÀ HỌC , LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0257m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5708100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6038100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2076100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3487100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9525m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5935m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2564tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2768m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7473100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7732m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2808100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3379m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2052100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7537tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5536tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0497tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1182m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3399100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,717m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4613m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5836m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6604m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V154,4448m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4743m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0498m3
46Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161tấn
48Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0019100m2
49Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7md
50Ke chống lật mái (5 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,812m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,491m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,52m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,99m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V646,54m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,75m
58Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
59Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V801,684m2
60Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,001m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,1794m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.013,685m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6744100m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit men mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,718m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9215m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7968m2
67Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4md
68Thép hộp lan can 20x20x0.8ly (đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,568md
69Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
71SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
72SXLD Vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
73SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
74Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Tiếp địa nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
96Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
103Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
104Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
105Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
106Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
BĐƠN NGUYÊN 2 NHÀ HỌC , LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4711m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6995100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2981100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5961100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5961100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,254m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0539100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3975m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6985m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4914m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2039m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1155m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6208100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1542tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1428tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4778100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,623tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0818m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9705m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5086m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5318m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
44Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2778100m2
45Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,4md
46Ke chống lật mái (5 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,728m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,162m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,45m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,08m2
51Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,78m2
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V652,08m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,0576m2
55Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V533,728m2
56Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V505,362m2
57Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,31m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,808m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.530,672m2
60Trần thạch cao chìm phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V76,3763m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9832100m2
62Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,0296m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3763m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,635m2
65Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48md
66SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
67SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
68SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
69SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
70SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
71Vách ngăn WC composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,566m2
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
91Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
92Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
94Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
95Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
96Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
97Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
99Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Gia công, lắp đặt máng inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4776kg
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
105Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt van ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
110Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
112Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
115Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
121Máy bơm nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt cút PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt cút PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt tê PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt tê PVC D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7997m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4708m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
138Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy tôn inox dày 0.3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2099kg
139Bản lề nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Khóa nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,561m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4485m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346m3
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2536m2
152Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
158Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
159Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
161Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động tốt2
2Máy đào ≥ 0.4m3Đang hoạt động tốt1
3Máy ủi ≥110CVĐang hoạt động tốt1
4Máy đầm bànĐang hoạt động tốt2
5Máy đầm cócĐang hoạt động tốt2
6Máy đầm dùiĐang hoạt động tốt2
7Máy hàn điệnĐang hoạt động tốt1
8Máy cắt uốn thépĐang hoạt động tốt1
9Máy trộn bê tông 250 lítĐang hoạt động tốt2
10Máy trộn vữa 80 lítĐang hoạt động tốt2
11Máy phát điệnĐang hoạt động tốt1
12Máy bơm nướcĐang hoạt động tốt2
13Máy thuỷ bìnhĐang hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động tốt
2
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
2
Máy đào ≥ 0.4m3
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
3
Máy ủi ≥110CV
Đang hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Đang hoạt động tốt
2
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Đang hoạt động tốt
1
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa 80 lít
Đang hoạt động tốt
2
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
11
Máy phát điện
Đang hoạt động tốt
1
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
12
Máy bơm nước
Đang hoạt động tốt
2
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1
13
Máy thuỷ bình
Đang hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
24,0257 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,5708 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,6038 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,2076 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III
3,2076 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
21,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3487 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,331 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
4,608 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,306 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
99,9525 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
27,5935 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,3024 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng
0,3888 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0638 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2564 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
4,2768 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7473 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)
30,7732 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,606 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,409 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,2808 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
16,3379 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
3,2052 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7537 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,5536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,0497 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
35,1182 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
5,3399 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
9,383 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
52,717 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
1,049 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
1,6627 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3619 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
9,4613 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,463 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,239 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,337 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
4,5836 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
82 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
13,6604 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
154,4448 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
4,4743 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
3,0498 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽm
1,1161 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng xà gồ thép
1,1161 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mm
3,0019 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm
49,7 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ke chống lật mái (5 cái /m2)
1.501 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây