Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | làm rõ nồng độ, hàm lượng của thuốc | Trung tâm Y tế huyện Quế Phong xin trả lời công văn làm rõ của Quý Nhà thầu như sau: Thông tin về hoạt chất và hàm lượng mà đơn vị mời thầu của mã phần lô PP2500414897 là: (Betamethasone 2,5mg + Dexchlorpheniramin dạng muối 20mg)/50ml. Vậy Trung tâm Y tế huyện Quế Phong trân trọng thông báo để Quý Nhà thầu được biết và thực hiện |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Tên của cơ sở y tế | Đến thời điểm hiện tại Trung tâm Y tế huyện Quế Phong chưa có Quyết định thay đổi tên đơn vị. Vậy Trung tâm Y tế huyện Quế Phong thông báo cho nhà thầu được biết. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Làm rõ Đơn dự thầu, giấy ủy quyền | Nội dung trả lời theo Công văn |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Công ty chúng tôi có nội dung xin được làm rõ như sau: Bảo lãnh dự thầu mà nhà thầu tham dự được Ngân hàng phát hành và ký bằng chữ ký số thay cho chữ ký tươi + đóng mộc truyền thống có được hay không? Rất mong được sự phản hồi sớm từ Chủ đầu tư để nhà thầu kịp thời gian hoàn thiện hồ sơ. Trân trọng cảm ơn! | Hiện tại, Bên mời thầu chấp nhận cả hai hình thức bảo lãnh dự thầu gồm: - Bảo lãnh dự thầu phát hành bằng văn bản giấy có chữ ký tươi và đóng dấu của ngân hàng; - Bảo lãnh dự thầu điện tử do ngân hàng phát hành và ký bằng chữ ký số hợp pháp theo quy định. Vậy bên mời thầu thông báo cho nhà thầu được biết để hoàn thiện hồ sơ dự thầu theo đúng thời hạn quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
318.000
|
318.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bupivacain hydroclorid
|
29.120.000
|
29.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Diazepam
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Etomidat
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Fentanyl
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Fentanyl
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Lidocain hydroclodrid
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Lidocain hydroclodrid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Lidocain hydroclodrid
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Midazolam
|
19.550.000
|
19.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Morphin
|
5.863.000
|
5.863.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Morphin
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Morphin
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Pethidin hydroclorid
|
4.680.000
|
4.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Procain hydroclorid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Propofol
|
20.512.000
|
20.512.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Sevofluran
|
76.177.500
|
76.177.500
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Neostigmin metylsulfat
|
3.759.500
|
3.759.500
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Rocuronium bromid
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Celecoxib
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Diclofenac
|
7.476.000
|
7.476.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Diclofenac
|
247.400.000
|
247.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Diclofenac
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Meloxicam
|
21.588.000
|
21.588.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Paracetamol + codein phosphat
|
67.800.000
|
67.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Colchicin
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Alpha chymotrypsin
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Cetirizin
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Cinnarizin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Desloratadin
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Diphenhydramin
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Epinephrin (adrenalin)
|
741.600
|
741.600
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Fexofenadin
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Ephedrin
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Naloxon hydroclorid
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
520.000
|
520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Sorbitol
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Gabapentin
|
1.937.500
|
1.937.500
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Phenobarbital
|
121.400
|
121.400
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Phenobarbital
|
210.000
|
210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Amoxicilin
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
137.040.000
|
137.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
171.000.000
|
171.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Ampicilin + sulbactam
|
250.188.000
|
250.188.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Ampicilin + sulbactam
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Cefaclor
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Cefaclor
|
516.000.000
|
516.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Cefalexin
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Cefamandol
|
357.600.000
|
357.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Cefoperazon
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Cefoperazon
|
333.600.000
|
333.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Cefradin
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Ceftizoxim
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Cefuroxim
|
149.000.000
|
149.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
51.800.000
|
51.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Metronidazol
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Metronidazol+neomycin+nystatin
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Clindamycin
|
6.850.000
|
6.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Azithromycin
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Spiramycin + metronidazol
|
33.400.000
|
33.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Ofloxacin
|
105.800.000
|
105.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Sulfadiazin bạc
|
6.552.000
|
6.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Sulfamethoxazol+trimethoprim
|
12.760.000
|
12.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Sulfamethoxazol+trimethoprim
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Doxycyclin
|
3.147.000
|
3.147.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Tetracyclin hydroclorid
|
1.006.500
|
1.006.500
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Lamivudin+Zidovudin (ZDV hoặc AZT)
|
32.256.000
|
32.256.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Dolutegravir, Lamivudine, Tenofovir
|
1.789.425.000
|
1.789.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Aciclovir
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Aciclovir
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Aciclovir
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Clotrimazol
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Fluconazol
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Ketoconazol
|
4.110.000
|
4.110.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Clotrimazol + betamethason
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Sắt fumarat + acid folic
|
84.900.000
|
84.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Human Albumin
|
39.475.000
|
39.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Tranexamic acid
|
747.000
|
747.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Albumin
|
78.150.000
|
78.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Tinh bột este hóa ( (hydroxyethyl starch)
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Trimetazidin
|
876.000
|
876.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Amlodipin + atorvastatin
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Amlodipin + losartan
|
206.000.000
|
206.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Amlodipin + losartan
|
206.000.000
|
206.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Amlodipin + lisinopril
|
181.500.000
|
181.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Amlodipin + lisinopril
|
106.500.000
|
106.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Amlodipin + telmisartan
|
53.440.000
|
53.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Candesartan
|
452.750.000
|
452.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Enalapril
|
14.100.000
|
14.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Felodipin
|
83.040.000
|
83.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Nicardipin
|
24.300.000
|
24.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Perindopril+amlodipin
|
249.500.000
|
249.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Ramipril
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Dobutamin
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Acetylsalicylic acid
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Atorvastatin+ezetimibe
|
26.937.500
|
26.937.500
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Simvastatin
|
25.960.000
|
25.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Clotrimazol
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Povidon iodin
|
33.280.000
|
33.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Povidon iodin
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Furosemid
|
498.000
|
498.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Furosemid
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Bismuth
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Famotidin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Famotidin
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
51.660.000
|
51.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Magnesi hydroxyd+nhôm hydroxyd+simethicon
|
53.000.000
|
53.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
29.900.000
|
29.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Metoclopramid
|
613.500
|
613.500
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Drotaverin clohydrat
|
93.800.000
|
93.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Hyoscin butylbromid
|
5.660.000
|
5.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Papaverin hydroclorid
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Phloroglucinol hydrat+trimethyl phloroglucinol
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Lactulose
|
12.955.000
|
12.955.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Monobasic natri phosphat+dibasic natri phosphat
|
10.395.000
|
10.395.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Bacillus subtilis
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Diosmectit
|
6.048.000
|
6.048.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Kẽm gluconat
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Racecadotril
|
9.375.000
|
9.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Diosmin
|
12.200.000
|
12.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Betamethasone + dexchlorpheniramin
|
154.980.000
|
154.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Methyl prednisolon
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Methyl prednisolon
|
75.750.000
|
75.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Dydrogesteron
|
8.888.000
|
8.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Acarbose
|
92.380.000
|
92.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Glibenclamid + metformin
|
60.637.500
|
60.637.500
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Gliclazid
|
376.000.000
|
376.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Gliclazid+metformin
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Metformin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Metformin
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Levothyroxin (muối natri)
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Thiamazol
|
13.230.000
|
13.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Moxifloxacin + dexamethason
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Natri clorid
|
5.276.000
|
5.276.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Natri hyaluronat
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Fluticasone furoate
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Xylometazolin
|
5.457.000
|
5.457.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Oxytocin
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Misoprostol
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Salbutamol sulfat
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Acetyl leucin
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Piracetam
|
33.920.000
|
33.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Aminophylin
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Budesonid
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Natri montelukast
|
37.080.000
|
37.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Natri montelukast
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Salbutamol sulfat
|
51.870.000
|
51.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Salbutamol sulfat
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Salmeterol + fluticason propionat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Ambroxol
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Ambroxol
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Bromhexin hydrochlorid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Bromhexin hydrochlorid
|
53.760.000
|
53.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Codein + terpin hydrat
|
26.700.000
|
26.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
N-acetylcystein
|
18.880.000
|
18.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Kali clorid
|
371.750
|
371.750
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
68.750.000
|
68.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Acid amin*
|
6.120.000
|
6.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Glucose
|
1.843.000
|
1.843.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Glucose
|
22.582.500
|
22.582.500
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Kali clorid
|
189.500
|
189.500
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Magnesi sulfat
|
580.000
|
580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Manitol
|
8.085.000
|
8.085.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Natri clorid
|
93.435.000
|
93.435.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Nhũ dịch lipid
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Ringer lactat
|
41.721.000
|
41.721.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Nước cất pha tiêm
|
27.380.000
|
27.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Nước cất pha tiêm
|
9.780.000
|
9.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Vitamin A + D3
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Vitamin B1
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
|
5.928.000
|
5.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Vitamin C
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Vitamin K
|
825.000
|
825.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Vitamin K
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ước muốn của con người có ngàn dạng, mà cơ hội của anh ta chỉ có một. "
Pitch (Mỹ)
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.