Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 11:53 18/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường trục xã Việt Thống, huyện Quế Võ
Gói thầu
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT - Công trình: Đường trục xã Việt Thống, huyện Quế Võ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguông vốn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:30 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:48 18/06/2022
đến
13:30 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:30 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Đường trục xã Việt Thống, huyện Quế Võ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguông vốn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức, địa chỉ: Khu 6, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm tư vấn kỹ thuật cầu đường Bắc Ninh; địa chỉ: Số 55, Ngô Gia Tự, phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương, địa chỉ: thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống; địa chỉ: Xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0903.410.738 – Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình1- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2661100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,5878100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,638100m3
4Đắp đất lề đường + taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,2491100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,4164100m3
6Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,1397100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,9824100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,9824100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0258100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0258100m3
11CPĐ D loại I dày 15cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT22,3014100m3
12Nilon lót đáy mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14.867,63m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,174100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.973,53m3
15Đánh bóng mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14.867,63m2
16Bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT48,89m3
17CPĐ D loại I dày 15cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6026100m3
18Nilon lót đáy mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT401,7m2
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT80,34m3
20Đánh bóng mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT727,62m2
BHẠNG MỤC: RÃNH B60CM LÀM MỚI
1Cát đen đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7316100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1799100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT73,16m3
4Xây rãnh, gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT163,42m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,3599100m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT25,96m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT861,36m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,6106100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,7375tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,3717tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT92,04m3
12Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15)cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT589,971 cấu kiện
CHẠNG MỤC: CỐNG NGANG VÀ HỐ GA
1Tháo dỡ cống tròn D100cm, cống cũ L=10mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4đoạn ống
2Tháo dỡ cống tròn D60cm, cống cũ L=20mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8đoạn ống
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,5893100m3
4Đắp đất bù móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5298100m3
5Đệm cát đen móng cống, móng đầu cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1645100m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT38cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10mối nối
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,84m3
10Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,96m3
11Lát đá hộc chọc sân cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,77m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0063100m3
13Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8677100m3
14Đệm cát đen móng gaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0164100m3
15Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,46m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0776100m2
17Xây tường gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,77m3
18Cốt thép D16 bậc lên xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0397tấn
19Cốt thép D16 bậc lên xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0397tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,51m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1169100m2
22Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,93m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0539100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4m3
25Cốt thép D Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1296tấn
26Cốt thép D>10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1398tấn
27Lắp đặt tấm đan KT(120x82x15)cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
DHẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch gờ giảm tốc, màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang, dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT35m2
2lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
3Mua cột D90 có vạch sơn trắng đỏTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,8m
4Mua biển báo phản quang hình tam giác D90cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa ≥ 80 lítToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
2Máy trộn bê tông ≥ 250 lítToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.2
3Máy đào ≥ 0,8m3Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
4Máy đầm cóc ≥ 70kgToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.2
5Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kWToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
6Máy lu bánh thép ≥ 9TấnToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
7Máy lu bánh lốp ≥ 16TấnToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
8Máy ủi ≥ 110CVToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
9Ô tô tự đổ >=7 tấnToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.2
10Máy toàn đạc điện tửToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1
11Máy thủy bìnhToàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
3
Máy đào ≥ 0,8m3
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
4
Máy đầm cóc ≥ 70kg
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
5
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
6
Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
7
Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
8
Máy ủi ≥ 110CV
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
9
Ô tô tự đổ >=7 tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
10
Máy toàn đạc điện tử
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
11
Máy thủy bình
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp III
0,2661 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2 Đào khuôn đường, đất cấp III
14,5878 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,638 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4 Đắp đất lề đường + taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90
8,2491 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,4164 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,1397 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất trong phạm vi
9,9824 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi
9,9824 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,0258 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi
0,0258 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11 CPĐ D loại I dày 15cm
22,3014 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12 Nilon lót đáy mặt đường
14.867,63 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
9,174 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
2.973,53 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15 Đánh bóng mặt đường
14.867,63 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16 Bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 250
48,89 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17 CPĐ D loại I dày 15cm
0,6026 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18 Nilon lót đáy mặt đường
401,7 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
80,34 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
20 Đánh bóng mặt đường
727,62 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21 Cát đen đệm móng dày 10cm
0,7316 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy
1,1799 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
73,16 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24 Xây rãnh, gạch xi măng, vữa XM mác 75
163,42 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố
2,3599 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
25,96 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
861,36 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
3,6106 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
8,7375 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm
10,3717 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
92,04 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32 Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15)cm
589,97 1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
33 Tháo dỡ cống tròn D100cm, cống cũ L=10m
4 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34 Tháo dỡ cống tròn D60cm, cống cũ L=20m
8 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,5893 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36 Đắp đất bù móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5298 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37 Đệm cát đen móng cống, móng đầu cống
0,1645 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
38 cái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
13 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm
10 mối nối Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
16,84 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
42 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100
5,96 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
43 Lát đá hộc chọc sân cống
6,77 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,0063 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
45 Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8677 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
46 Đệm cát đen móng ga
0,0164 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
47 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150
2,46 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga
0,0776 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
49 Xây tường gạch xi măng, vữa XM mác 75
7,77 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
50 Cốt thép D16 bậc lên xuống
0,0397 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây