Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction and Installation Package

Find: 11:53 18/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Main road of Viet Thong commune, Que Vo district
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction and Installation Package
Investor
Uỷ ban nhân dân xã Việt Thống, địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Civil Engineering - Project: Main road of Viet Thong commune, Que Vo district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget, land use right auction (capital 2021-2025) and other sources (if any)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
13:30 28/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:48 18/06/2022
to
13:30 28/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
13:30 28/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
3
Máy đào ≥ 0,8m3
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
4
Máy đầm cóc ≥ 70kg
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
5
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
6
Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
7
Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
8
Máy ủi ≥ 110CV
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
9
Ô tô tự đổ >=7 tấn
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
2
10
Máy toàn đạc điện tử
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1
11
Máy thủy bình
Toàn bộ máy ủi, máy lu, ô tô, máy đào có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy toàn đạc, máy thủy bình phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác tài kiệu chứng minh bao gồm hóa đơn, giấy tờ hợp lệ.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, đất cấp III
0,2661 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2 Đào khuôn đường, đất cấp III
14,5878 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,638 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4 Đắp đất lề đường + taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90
8,2491 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,4164 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,1397 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất trong phạm vi
9,9824 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi
9,9824 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,0258 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi
0,0258 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11 CPĐ D loại I dày 15cm
22,3014 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12 Nilon lót đáy mặt đường
14.867,63 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
9,174 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
2.973,53 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15 Đánh bóng mặt đường
14.867,63 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16 Bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 250
48,89 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17 CPĐ D loại I dày 15cm
0,6026 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18 Nilon lót đáy mặt đường
401,7 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
80,34 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
20 Đánh bóng mặt đường
727,62 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21 Cát đen đệm móng dày 10cm
0,7316 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy
1,1799 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150
73,16 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24 Xây rãnh, gạch xi măng, vữa XM mác 75
163,42 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố
2,3599 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
25,96 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
861,36 m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
3,6106 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
8,7375 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm
10,3717 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
92,04 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32 Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15)cm
589,97 1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
33 Tháo dỡ cống tròn D100cm, cống cũ L=10m
4 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34 Tháo dỡ cống tròn D60cm, cống cũ L=20m
8 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,5893 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36 Đắp đất bù móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5298 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37 Đệm cát đen móng cống, móng đầu cống
0,1645 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
38 cái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính
13 đoạn ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm
10 mối nối Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
16,84 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
42 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100
5,96 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
43 Lát đá hộc chọc sân cống
6,77 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,0063 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
45 Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8677 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
46 Đệm cát đen móng ga
0,0164 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
47 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150
2,46 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga
0,0776 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
49 Xây tường gạch xi măng, vữa XM mác 75
7,77 m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
50 Cốt thép D16 bậc lên xuống
0,0397 tấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction and Installation Package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction and Installation Package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 97

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second