Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua 19 thuốc generic

Tìm thấy: 08:54 25/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc lần 38 cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Mua 19 thuốc generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc lần 38 cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
25/11/2025 08:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bưu Điện

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 01/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 02/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500569260
Tên hoạt chất: Adrenalin .Nồng độ/ hàm lượng: 1mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
4.479.600
4.480
2
PP2500569261
Tên hoạt chất: Amikacin .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
188.507.690
188.508
3
PP2500569262
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
15.766.400
15.767
4
PP2500569263
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 20ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
6.032.900
6.033
5
PP2500569264
Tên hoạt chất: Dobutamin .Nồng độ/ hàm lượng: 250mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
4.125.000
4.125
6
PP2500569265
Tên hoạt chất: Fluconazol .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
24.915.000
24.915
7
PP2500569266
Tên hoạt chất: Hyoscin butylbromid .Nồng độ/ hàm lượng: 20mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
3.974.200
3.975
8
PP2500569267
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
227.955.000
227.955
9
PP2500569268
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
165.000
165
10
PP2500569269
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên
9.026.527
9.027
11
PP2500569270
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
2.726.108
2.727
12
PP2500569271
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Viên
698.629.671
698.630
13
PP2500569272
Tên hoạt chất: Metronidazol .Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
228.579.246
228.580
14
PP2500569273
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
814.200
815
15
PP2500569274
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
46.828.800
46.829
16
PP2500569275
Tên hoạt chất: Piperacilin + tazobactam .Nồng độ/ hàm lượng: 4g + 0,5g .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
66.112.200
66.113
17
PP2500569276
Tên hoạt chất: Spironolacton .Nồng độ/ hàm lượng: 25mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
7.197.120
7.198
18
PP2500569277
Tên hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat .Nồng độ/ hàm lượng: 300mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên
29.813.760
29.814
19
PP2500569278
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
3.104.363
3.105

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500569260
Tên hoạt chất: Adrenalin .Nồng độ/ hàm lượng: 1mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
2
Adrenalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3733
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
3
PP2500569261
Tên hoạt chất: Amikacin .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
4
Amikacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
7991
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
5
PP2500569262
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
6
Bupivacain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
379
Chai/Lọ/Ống
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
7
PP2500569263
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 20ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
8
Bupivacain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
122
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
9
PP2500569264
Tên hoạt chất: Dobutamin .Nồng độ/ hàm lượng: 250mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
10
Dobutamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
75
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
11
PP2500569265
Tên hoạt chất: Fluconazol .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
12
Fluconazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
151
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
13
PP2500569266
Tên hoạt chất: Hyoscin butylbromid .Nồng độ/ hàm lượng: 20mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
14
Hyoscin butylbromid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
641
Chai/Lọ/Ống
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
15
PP2500569267
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
16
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5845
Chai/Lọ/Ống
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
17
PP2500569268
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
18
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
11
Chai/Lọ/Ống
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
19
PP2500569269
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
20
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
55107
Viên
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
21
PP2500569270
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
22
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1166
Viên
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
23
PP2500569271
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
24
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
699329
Viên
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
25
PP2500569272
Tên hoạt chất: Metronidazol .Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
26
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
35571
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
27
PP2500569273
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
28
Ondansetron
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
46
Chai/Lọ/Ống
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
29
PP2500569274
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
30
Ondansetron
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
6504
Chai/Lọ/Ống
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
31
PP2500569275
Tên hoạt chất: Piperacilin + tazobactam .Nồng độ/ hàm lượng: 4g + 0,5g .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
32
Piperacilin + tazobactam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1166
Chai/Lọ/Ống/ Túi
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
33
PP2500569276
Tên hoạt chất: Spironolacton .Nồng độ/ hàm lượng: 25mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
34
Spironolacton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2880
Viên
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
35
PP2500569277
Tên hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat .Nồng độ/ hàm lượng: 300mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
36
Tenofovir disoproxil fumarat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
23292
Viên
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
37
PP2500569278
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
38
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
641
Viên
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua 19 thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua 19 thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây