Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500569260 |
Tên hoạt chất: Adrenalin .Nồng độ/ hàm lượng: 1mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Adrenalin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3733 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
3 |
PP2500569261 |
Tên hoạt chất: Amikacin .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
7991 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
5 |
PP2500569262 |
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Bupivacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
379 |
Chai/Lọ/Ống |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
7 |
PP2500569263 |
Tên hoạt chất: Bupivacain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 0,5% x 20ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
8 |
Bupivacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
122 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
9 |
PP2500569264 |
Tên hoạt chất: Dobutamin .Nồng độ/ hàm lượng: 250mg .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
10 |
Dobutamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
75 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
11 |
PP2500569265 |
Tên hoạt chất: Fluconazol .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
12 |
Fluconazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
151 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
13 |
PP2500569266 |
Tên hoạt chất: Hyoscin butylbromid .Nồng độ/ hàm lượng: 20mg/ml x 1ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
14 |
Hyoscin butylbromid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
641 |
Chai/Lọ/Ống |
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
15 |
PP2500569267 |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
16 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5845 |
Chai/Lọ/Ống |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
17 |
PP2500569268 |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 2% x 10ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
18 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
11 |
Chai/Lọ/Ống |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
19 |
PP2500569269 |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
20 |
Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
55107 |
Viên |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
21 |
PP2500569270 |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
22 |
Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1166 |
Viên |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
23 |
PP2500569271 |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 500mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
24 |
Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
699329 |
Viên |
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
25 |
PP2500569272 |
Tên hoạt chất: Metronidazol .Nồng độ/ hàm lượng: 5mg/ml x 100ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
26 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
35571 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
27 |
PP2500569273 |
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
28 |
Ondansetron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
46 |
Chai/Lọ/Ống |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
29 |
PP2500569274 |
Tên hoạt chất: Ondansetron .Nồng độ/ hàm lượng: 2mg/ml x 4ml .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N2 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
30 |
Ondansetron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6504 |
Chai/Lọ/Ống |
N2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
31 |
PP2500569275 |
Tên hoạt chất: Piperacilin + tazobactam .Nồng độ/ hàm lượng: 4g + 0,5g .Đường dùng: Tiêm/truyền .Dạng bào chế: Thuốc tiêm .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
32 |
Piperacilin + tazobactam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1166 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
33 |
PP2500569276 |
Tên hoạt chất: Spironolacton .Nồng độ/ hàm lượng: 25mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
34 |
Spironolacton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2880 |
Viên |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
35 |
PP2500569277 |
Tên hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat .Nồng độ/ hàm lượng: 300mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên .Nhóm TCKT: N4 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
36 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
23292 |
Viên |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
|||||||
37 |
PP2500569278 |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid .Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg .Đường dùng: Uống .Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát .Nhóm TCKT: N1 .Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
38 |
Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
641 |
Viên |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |