Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500492160 |
Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Acetazolamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1200 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500492161 |
Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Bacillus clausii |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1450 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500492162 |
Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5710 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500492163 |
Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
8 |
Ceftazidim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
19287 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500492164 |
Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
10 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
9810 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2500492165 |
Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
12 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2500492166 |
Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
14 |
Eperison hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1200 |
Viên |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
15 |
PP2500492167 |
Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
16 |
Fosfomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1250 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
17 |
PP2500492168 |
Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
18 |
Hydrocortison |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Tuýp |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
19 |
PP2500492169 |
Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
20 |
Itraconazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Viên |
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
21 |
PP2500492170 |
Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
22 |
Naphazolin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1056 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
23 |
PP2500492171 |
Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
24 |
Polystyren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
880 |
Gói |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
25 |
PP2500492172 |
Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
26 |
Proparacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
27 |
PP2500492173 |
Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
28 |
Sắt sucrose (hay dextran) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
116 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
29 |
PP2500492174 |
Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
30 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
153 |
Gói |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
31 |
PP2500492175 |
Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
32 |
Sufentanil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
33 |
PP2500492176 |
Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
34 |
Tetracain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
35 |
PP2500492177 |
Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
36 |
Timolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
37 |
PP2500492178 |
Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
38 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
341130 |
Viên |
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
39 |
PP2500492179 |
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
40 |
Vancomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1740 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
41 |
PP2500492180 |
Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
42 |
Vitamin B1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
14914 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
43 |
PP2500492181 |
Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
44 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
465510 |
Viên |
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
45 |
PP2500492182 |
Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
46 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
221260 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
47 |
PP2500492183 |
Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
48 |
Vitamin E |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
62300 |
Viên |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
49 |
PP2500492184 |
Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
50 |
Vitamin K |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
60 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |