Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic

Tìm thấy: 10:55 27/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc lần 34 cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc lần 34 cho Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
27/10/2025 10:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bưu Điện

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 31/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 03/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500492160
Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
1.344.000
1.344
2
PP2500492161
Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
18.674.550
18.675
3
PP2500492162
Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
10.049.600
10.050
4
PP2500492163
Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
198.463.230
198.464
5
PP2500492164
Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
5.886.000
5.886
6
PP2500492165
Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
2.154.000
2.154
7
PP2500492166
Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
4.099.200
4.100
8
PP2500492167
Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
126.250.000
126.250
9
PP2500492168
Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp
22.900.000
22.900
10
PP2500492169
Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
1.470.000
1.470
11
PP2500492170
Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
2.772.000
2.772
12
PP2500492171
Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
12.936.000
12.936
13
PP2500492172
Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
4.725.600
4.726
14
PP2500492173
Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
10.904.000
10.904
15
PP2500492174
Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
145.350
146
16
PP2500492175
Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
5.499.900
5.500
17
PP2500492176
Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
1.980.000
1.980
18
PP2500492177
Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
4.220.000
4.220
19
PP2500492178
Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
95.516.400
95.517
20
PP2500492179
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
130.500.000
130.500
21
PP2500492180
Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
11.662.748
11.663
22
PP2500492181
Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
558.612.000
558.612
23
PP2500492182
Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
26.993.720
26.994
24
PP2500492183
Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
40.495.000
40.495
25
PP2500492184
Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
214.200
215
26
PP2500492185
Tên hoạt chất:Atracurium besylat. Nồng độ, hàm lượng: 25mg/2,5ml. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
4.050.000
4.050
27
PP2500492186
Tên hoạt chất:Alverin citrate + Simethicone. Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
40.320.000
40.320
28
PP2500492187
Tên hoạt chất:Cefoperazon + sulbactam. Nồng độ, hàm lượng: 1g + 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
552.000.000
552.000
29
PP2500492188
Tên hoạt chất:Kali clorid. Nồng độ, hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
17.082.450
17.083
30
PP2500492189
Tên hoạt chất:Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Nồng độ, hàm lượng: 4,2%/250ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
3.876.000
3.876
31
PP2500492190
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
83.900.904
83.901

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500492160
Tên hoạt chất:Acetazolamid. Nồng độ, hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
2
Acetazolamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1200
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
3
PP2500492161
Tên hoạt chất:Bacillus clausii. Nồng độ, hàm lượng: 4 tỷ/5 ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
4
Bacillus clausii
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1450
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
5
PP2500492162
Tên hoạt chất:Calci carbonat + calci gluconolactat. Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 2.940mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
6
Calci carbonat + calci gluconolactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5710
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
7
PP2500492163
Tên hoạt chất:Ceftazidim. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
8
Ceftazidim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
19287
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
9
PP2500492164
Tên hoạt chất:Colchicin. Nồng độ, hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
10
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
9810
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
11
PP2500492165
Tên hoạt chất:Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
12
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
120
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
13
PP2500492166
Tên hoạt chất:Eperison hydroclorid. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
14
Eperison hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1200
Viên
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
15
PP2500492167
Tên hoạt chất:Fosfomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
16
Fosfomycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1250
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
17
PP2500492168
Tên hoạt chất:Hydrocortison. Nồng độ, hàm lượng: 1%/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Tuýp
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
18
Hydrocortison
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1000
Tuýp
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
19
PP2500492169
Tên hoạt chất:Itraconazol. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
20
Itraconazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200
Viên
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
21
PP2500492170
Tên hoạt chất:Naphazolin. Nồng độ, hàm lượng: 0,05%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mũi. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
22
Naphazolin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1056
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
23
PP2500492171
Tên hoạt chất:Polystyren. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
24
Polystyren
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
880
Gói
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
25
PP2500492172
Tên hoạt chất:Proparacain hydroclorid . Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
26
Proparacain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
120
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
27
PP2500492173
Tên hoạt chất:Sắt sucrose (hay dextran). Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
28
Sắt sucrose (hay dextran)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
116
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
29
PP2500492174
Tên hoạt chất:Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
30
Sorbitol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
153
Gói
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
31
PP2500492175
Tên hoạt chất:Sufentanil. Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml x 1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
32
Sufentanil
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
33
PP2500492176
Tên hoạt chất:Tetracain. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
34
Tetracain
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
120
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
35
PP2500492177
Tên hoạt chất:Timolol. Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm TCKT: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
36
Timolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
37
PP2500492178
Tên hoạt chất:Trimetazidin. Nồng độ, hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
38
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
341130
Viên
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
39
PP2500492179
Tên hoạt chất:Vancomycin. Nồng độ, hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
40
Vancomycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1740
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
41
PP2500492180
Tên hoạt chất:Vitamin B1. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
42
Vitamin B1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
14914
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
43
PP2500492181
Tên hoạt chất:Vitamin B1 + B6 + B12. Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 2. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
44
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
465510
Viên
Nhóm 2 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
45
PP2500492182
Tên hoạt chất:Vitamin B6 + magnesi lactat. Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
46
Vitamin B6 + magnesi lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
221260
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
47
PP2500492183
Tên hoạt chất:Vitamin E. Nồng độ, hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
48
Vitamin E
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
62300
Viên
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
49
PP2500492184
Tên hoạt chất:Vitamin K. Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm TCKT: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi
Bệnh viện Bưu Điện -Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội - Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
50
Vitamin K
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
60
Chai/Lọ/Ống/ Túi
Nhóm 4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua 31 thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 19

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây