Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | Đơn vị lập dự toán | Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 3 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cao Huỳnh Phát | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số G1-52 Đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm đồ vải Mua sắm đồ vải tại Bệnh viện Sản-Nhi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa được vận chuyển đến Bệnh viện và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt; Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sản phụ | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Áo đầm sản phụ | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo choàng nuôi bệnh | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Áo gối | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Gối | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mền gòn (mền bông) (màu hồng) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Mền gòn (mền bông) (màu xanh) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quần áo bệnh nhân 2th – 12th | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo bệnh nhân 1T – 5T | 250 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Quần áo bệnh nhân 6T – 10T | 270 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quần áo bệnh nhân 11T – 15T | 250 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Quần áo bệnh nhân người lớn | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Drap trãi giường (màu trắng) | 5.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây cố định bệnh nhân | 170 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Mền (cùng loại với drap trải giường) | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Váy người bệnh | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ống chân bệnh (sản) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Áo sơ sinh xanh | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Áo sơ sinh hồng | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Drap trãi giường bệnh 80 x 100 (cm) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Khăn quấn em bé 60 x 120 (cm) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Băng mắt sơ sinh | 4.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Nón sơ sinh | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Túi Mayo (15 x 20 cm) (xanh két) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ PTV rời nam | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ PTV rời nữ | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Áo khoác PTV (Áo mổ) | 132 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khăn gói ngoài 1,4 x 1,4 (m) | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Khăn lỗ lớn 3,5 x 2,5 (m) | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Khăn 1 x 1 (m) | 176 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Khăn 1,4 x 1,4 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Khăn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Khăn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Khăn lỗ tròn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Khăn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Áo sản phụ | 400 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 2 | Áo đầm sản phụ | 400 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 3 | Áo choàng nuôi bệnh | 500 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 4 | Áo gối | 1.200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 5 | Gối | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 6 | Mền gòn (mền bông) (màu hồng) | 300 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 7 | Mền gòn (mền bông) (màu xanh) | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 8 | Quần áo bệnh nhân 2th – 12th | 150 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 9 | Quần áo bệnh nhân 1T – 5T | 250 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 10 | Quần áo bệnh nhân 6T – 10T | 270 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 11 | Quần áo bệnh nhân 11T – 15T | 250 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 12 | Quần áo bệnh nhân người lớn | 60 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 13 | Drap trãi giường (màu trắng) | 5.000 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 14 | Dây cố định bệnh nhân | 170 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 15 | Mền (cùng loại với drap trải giường) | 70 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 16 | Váy người bệnh | 400 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 17 | Ống chân bệnh (sản) | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 18 | Áo sơ sinh xanh | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 19 | Áo sơ sinh hồng | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 20 | Drap trãi giường bệnh 80 x 100 (cm) | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 21 | Khăn quấn em bé 60 x 120 (cm) | 300 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 22 | Băng mắt sơ sinh | 4.000 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 23 | Nón sơ sinh | 3.000 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 24 | Túi Mayo (15 x 20 cm) (xanh két) | 200 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 25 | Bộ PTV rời nam | 50 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 26 | Bộ PTV rời nữ | 60 | Bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 27 | Áo khoác PTV (Áo mổ) | 132 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 28 | Khăn gói ngoài 1,4 x 1,4 (m) | 44 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 29 | Khăn lỗ lớn 3,5 x 2,5 (m) | 44 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 30 | Khăn 1 x 1 (m) | 176 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 31 | Khăn 1,4 x 1,4 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 32 | Khăn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 50 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 33 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 34 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 35 | Khăn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 36 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 37 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 38 | Khăn lỗ tròn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
| 39 | Khăn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 12 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế (kèm theo bản scan). Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc (kèm theo bản scan). Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng Cao Đẳng trở lên; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách giao hàng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (kèm theo bản scan). Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng trung cấp trở lên; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sản phụ | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Áo đầm sản phụ | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo choàng nuôi bệnh | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Áo gối | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Gối | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mền gòn (mền bông) (màu hồng) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Mền gòn (mền bông) (màu xanh) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quần áo bệnh nhân 2th – 12th | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo bệnh nhân 1T – 5T | 250 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Quần áo bệnh nhân 6T – 10T | 270 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quần áo bệnh nhân 11T – 15T | 250 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Quần áo bệnh nhân người lớn | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Drap trãi giường (màu trắng) | 5.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây cố định bệnh nhân | 170 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Mền (cùng loại với drap trải giường) | 70 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Váy người bệnh | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ống chân bệnh (sản) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Áo sơ sinh xanh | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Áo sơ sinh hồng | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Drap trãi giường bệnh 80 x 100 (cm) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Khăn quấn em bé 60 x 120 (cm) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Băng mắt sơ sinh | 4.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Nón sơ sinh | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Túi Mayo (15 x 20 cm) (xanh két) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ PTV rời nam | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ PTV rời nữ | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Áo khoác PTV (Áo mổ) | 132 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khăn gói ngoài 1,4 x 1,4 (m) | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Khăn lỗ lớn 3,5 x 2,5 (m) | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Khăn 1 x 1 (m) | 176 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Khăn 1,4 x 1,4 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Khăn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu xanh đậm) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Khăn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Khăn lỗ vuông 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Khăn lỗ tròn 1 x 1 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Khăn lỗ tròn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Khăn 0,5 x 0,5 (m) (màu trắng) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN VIỆT như sau:
- Có quan hệ với 128 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,25 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 37,44%, Xây lắp 46,67%, Tư vấn 5,13%, Phi tư vấn 10,76%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 617.020.098.454 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 543.060.574.050 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,99%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn nhân lên niềm vui và chia bớt đau buồn. "
Thomas Fuller
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.