Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị chủ đầu tư làm rõ số lượng cung cấp ở mục 9, 47, 49. Nhà thầu cho rằng đang có sự nhầm lần. (VD như Mục số 9: 1,7 lọ...) |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Do lỗi trong quá trình đăng tải dẫn đến sự nhầm lẫn về khối lượng của hàng hóa mời thầu. Chúng tôi đã tiến hành sửa đổi lại E-HSMT theo đúng số lượng mời thầu. Bên mời thầu cảm ơn sự phát hiện kịp thời của nhà thầu.
Trân trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:25 08/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 5 năm |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy in A4 Pagi | 2,5 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A5 | 800 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Giấy in mầu A4 | 240 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giấy in ảnh bóng 2 mặt | 20 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bìa A4 | 90 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Giấy giao việc | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Giấy dính 5 màu | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông) | 500 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Keo dán giấy | 1,7 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp sắt 51mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Kẹp sắt 32mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Kẹp sắt 25mm đen | 10 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Kẹp sắt 19mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Vở kẻ ngang 72 trang | 90 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Vở kẻ ngang 120 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vở kẻ ngang 200 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sổ 400 trang bìa da khổ B5 | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sổ 280 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sổ 200 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Vở 420 trang khổ A4 | 50 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sổ bìa da A4 400T | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sổ bìa da A4 300T | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Khăn vuông trắng | 150 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Túi bóng kính 25x35cm | 20 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Túi nilon trắng 1kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi nilon trắng 3kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Túi nilon trắng 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Túi nilon vàng 5kg | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi nilon xanh 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Túi nilon xanh 10kg | 600 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Túi nilon vàng 10kg | 250 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi nilon trắng 10kg | 100 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Túi nilon zip 12x7 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Túi nilon zip 13x9 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Xà phòng bột OMO 0,8kg | 200 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi) | 100 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Xà phòng bánh Lifeboy | 144 | bánh | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nước rửa tay can 4 lít | 15 | can | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bút CD Thiên Long(dạ kính) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông dầu | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bút ký | 500 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bút mực nước (các màu) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bút bi Thiên Long (Các màu) | 1,2 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ruột bút bi Thiên Long | 800 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Túi bấm cúc | 1,5 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bút dạ bảng, kính | 250 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Băng dính lụa xanh đại | 360 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Băng dính xanh đại | 120 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính trắng đại | 300 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Cặp 3 dây bìa | 600 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ghim cài nhỏ | 300 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ghim cài to | 200 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ghim dập mini | 1 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ghim dập trung | 30 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ghim dập chứng từ đại | 30 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cặp còng đựng tài liệu Plus | 200 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Kéo cắt Deli | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo | 150 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dây buộc nilon | 20 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dây chun | 60 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Pin panasonic (đũa) | 800 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ) | 600 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Pin trung | 300 | đôi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bàn dập ghim mini | 50 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bàn dập ghim trung | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bàn đục lỗ tài liệu Dely | 20 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Máy tính cá nhân 14 số | 10 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cặp trình ký da | 60 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Giấy in nhiệt( siêu thị) | 400 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tem vải(trắng) | 50 | cuộn | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm | 60 | hôp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Tinh dầu quế | 10 | lit | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Sổ bìa da A4 600 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Sổ bìa da đại 400 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Sổ bìa da đại 280 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Sổ bìa da 200 trang | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Cặp đục lỗ 7 cm Plus | 200 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Mực dấu Điện tử Shiny (các màu) | 100 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Giấy dán nhãn decal | 100 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bìa A4 bóng kính trung | 40 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Mực dấu đồng | 20 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giấy in A4 Pagi | 2,5 | gam | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 2 | Giấy in A5 | 800 | gam | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 3 | Giấy in mầu A4 | 240 | gam | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 4 | Giấy in ảnh bóng 2 mặt | 20 | tập | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 5 | Bìa A4 | 90 | gam | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 6 | Giấy giao việc | 200 | tập | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 7 | Giấy dính 5 màu | 200 | tập | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 8 | Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông) | 500 | tập | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 9 | Keo dán giấy | 1,7 | lọ | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 10 | Kẹp sắt 51mm đen | 150 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 11 | Kẹp sắt 32mm đen | 150 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 12 | Kẹp sắt 25mm đen | 10 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 13 | Kẹp sắt 19mm đen | 150 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 14 | Vở kẻ ngang 72 trang | 90 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 15 | Vở kẻ ngang 120 trang | 60 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 16 | Vở kẻ ngang 200 trang | 60 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 17 | Sổ 400 trang bìa da khổ B5 | 100 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 18 | Sổ 280 trang bìa da | 60 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 19 | Sổ 200 trang bìa da | 60 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 20 | Vở 420 trang khổ A4 | 50 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 21 | Sổ bìa da A4 400T | 100 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 22 | Sổ bìa da A4 300T | 40 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 23 | Khăn vuông trắng | 150 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 24 | Túi bóng kính 25x35cm | 20 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 25 | Túi nilon trắng 1kg | 80 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 26 | Túi nilon trắng 3kg | 80 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 27 | Túi nilon trắng 5kg | 240 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 28 | Túi nilon vàng 5kg | 400 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 29 | Túi nilon xanh 5kg | 240 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 30 | Túi nilon xanh 10kg | 600 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 31 | Túi nilon vàng 10kg | 250 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 32 | Túi nilon trắng 10kg | 100 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 33 | Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 34 | Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 35 | Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 36 | Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 37 | Túi nilon zip 12x7 | 10 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 38 | Túi nilon zip 13x9 | 10 | kg | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 39 | Xà phòng bột OMO 0,8kg | 200 | túi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 40 | Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi) | 100 | túi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 41 | Xà phòng bánh Lifeboy | 144 | bánh | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 42 | Nước rửa tay can 4 lít | 15 | can | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 43 | Bút CD Thiên Long(dạ kính) | 400 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 44 | Bút lông dầu | 400 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 45 | Bút ký | 500 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 46 | Bút mực nước (các màu) | 400 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 47 | Bút bi Thiên Long (Các màu) | 1,2 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 48 | Ruột bút bi Thiên Long | 800 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 49 | Túi bấm cúc | 1,5 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 50 | Bút dạ bảng, kính | 250 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 51 | Băng dính lụa xanh đại | 360 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 52 | Băng dính xanh đại | 120 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 53 | Băng dính trắng đại | 300 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 54 | Cặp 3 dây bìa | 600 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 55 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 56 | Ghim cài nhỏ | 300 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 57 | Ghim cài to | 200 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 58 | Ghim dập mini | 1 | hôp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 59 | Ghim dập trung | 30 | hôp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 60 | Ghim dập chứng từ đại | 30 | hộp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 61 | Cặp còng đựng tài liệu Plus | 200 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 62 | Kéo cắt Deli | 20 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo | 150 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 64 | Dây buộc nilon | 20 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 65 | Dây chun | 60 | túi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 66 | Pin panasonic (đũa) | 800 | đôi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 67 | Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ) | 600 | đôi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 68 | Pin trung | 300 | đôi | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 69 | Bàn dập ghim mini | 50 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 70 | Bàn dập ghim trung | 20 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 71 | Bàn đục lỗ tài liệu Dely | 20 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 72 | Máy tính cá nhân 14 số | 10 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 73 | Cặp trình ký da | 60 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 74 | Giấy in nhiệt( siêu thị) | 400 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 75 | Tem vải(trắng) | 50 | cuộn | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 76 | Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm | 60 | hôp | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 77 | Tinh dầu quế | 10 | lit | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 78 | Sổ bìa da A4 600 trang | 40 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 79 | Sổ bìa da đại 400 trang | 40 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 80 | Sổ bìa da đại 280 trang | 40 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 81 | Sổ bìa da 200 trang | 40 | quyển | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 82 | Cặp đục lỗ 7 cm Plus | 200 | cái | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 83 | Mực dấu Điện tử Shiny (các màu) | 100 | lọ | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 84 | Giấy dán nhãn decal | 100 | tập | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 85 | Bìa A4 bóng kính trung | 40 | gam | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
| 86 | Mực dấu đồng | 20 | lọ | Bệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình | Thành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 907.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 Pagi | 2,5 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A5 | 800 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Giấy in mầu A4 | 240 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giấy in ảnh bóng 2 mặt | 20 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bìa A4 | 90 | gam | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Giấy giao việc | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Giấy dính 5 màu | 200 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông) | 500 | tập | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Keo dán giấy | 1,7 | lọ | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp sắt 51mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Kẹp sắt 32mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Kẹp sắt 25mm đen | 10 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Kẹp sắt 19mm đen | 150 | hộp | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Vở kẻ ngang 72 trang | 90 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Vở kẻ ngang 120 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vở kẻ ngang 200 trang | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sổ 400 trang bìa da khổ B5 | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sổ 280 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sổ 200 trang bìa da | 60 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Vở 420 trang khổ A4 | 50 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sổ bìa da A4 400T | 100 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sổ bìa da A4 300T | 40 | quyển | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Khăn vuông trắng | 150 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Túi bóng kính 25x35cm | 20 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Túi nilon trắng 1kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Túi nilon trắng 3kg | 80 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Túi nilon trắng 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Túi nilon vàng 5kg | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Túi nilon xanh 5kg | 240 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Túi nilon xanh 10kg | 600 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Túi nilon vàng 10kg | 250 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi nilon trắng 10kg | 100 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng) | 70 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng) | 400 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Túi nilon zip 12x7 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Túi nilon zip 13x9 | 10 | kg | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Xà phòng bột OMO 0,8kg | 200 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi) | 100 | túi | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Xà phòng bánh Lifeboy | 144 | bánh | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nước rửa tay can 4 lít | 15 | can | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bút CD Thiên Long(dạ kính) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông dầu | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bút ký | 500 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bút mực nước (các màu) | 400 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bút bi Thiên Long (Các màu) | 1,2 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ruột bút bi Thiên Long | 800 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Túi bấm cúc | 1,5 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bút dạ bảng, kính | 250 | cái | Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đúng giờ là phẩm hạnh không thể thiếu của các nhà kinh doanh, và là sự lịch sự thanh nhã của các hoàng tử. "
Edward Bulwer Lytton
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nhi Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.