Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 15:46 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình
Gói thầu
Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:40 14/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:35 07/09/2022
đến
15:40 14/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:40 14/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.000.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/09/2022 (13/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị chủ đầu tư làm rõ số lượng cung cấp ở mục 9, 47, 49. Nhà thầu cho rằng đang có sự nhầm lần. (VD như Mục số 9: 1,7 lọ...)
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Do lỗi trong quá trình đăng tải dẫn đến sự nhầm lẫn về khối lượng của hàng hóa mời thầu. Chúng tôi đã tiến hành sửa đổi lại E-HSMT theo đúng số lượng mời thầu. Bên mời thầu cảm ơn sự phát hiện kịp thời của nhà thầu.
Trân trọng!

File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 09:25 08/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư thiết bị văn phòng của Bệnh viện Nhi Thái Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình , địa chỉ: Số 02 phố Tôn Thất Tùng, P. Trần Lãm, TP. Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản gốc Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác). + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra và thử nghiệm. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các mặt hàng mẫu để cung cấp khi có yêu cầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
5 năm
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 Pagi2,5gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
2Giấy in A5800gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
3Giấy in mầu A4240gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
4Giấy in ảnh bóng 2 mặt20tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
5Bìa A490gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
6Giấy giao việc200tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
7Giấy dính 5 màu200tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
8Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông)500tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
9Keo dán giấy1,7lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
10Kẹp sắt 51mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
11Kẹp sắt 32mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
12Kẹp sắt 25mm đen10hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
13Kẹp sắt 19mm đen150hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
14Vở kẻ ngang 72 trang90quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
15Vở kẻ ngang 120 trang60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
16Vở kẻ ngang 200 trang60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
17Sổ 400 trang bìa da khổ B5100quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
18Sổ 280 trang bìa da60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
19Sổ 200 trang bìa da60quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
20Vở 420 trang khổ A450quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
21Sổ bìa da A4 400T100quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
22Sổ bìa da A4 300T40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
23Khăn vuông trắng150cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
24Túi bóng kính 25x35cm20kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
25Túi nilon trắng 1kg80kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
26Túi nilon trắng 3kg80kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
27Túi nilon trắng 5kg240kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
28Túi nilon vàng 5kg400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
29Túi nilon xanh 5kg240kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
30Túi nilon xanh 10kg600kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
31Túi nilon vàng 10kg250kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
32Túi nilon trắng 10kg100kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
33Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng)70kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
34Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng)70kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
35Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng)400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
36Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng)400kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
37Túi nilon zip 12x710kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
38Túi nilon zip 13x910kgTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
39Xà phòng bột OMO 0,8kg200túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
40Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi)100túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
41Xà phòng bánh Lifeboy144bánhTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
42Nước rửa tay can 4 lít15canTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
43Bút CD Thiên Long(dạ kính)400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
44Bút lông dầu400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
45Bút ký500cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
46Bút mực nước (các màu)400cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
47Bút bi Thiên Long (Các màu)1,2cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
48Ruột bút bi Thiên Long800cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
49Túi bấm cúc1,5cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
50Bút dạ bảng, kính250cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
51Băng dính lụa xanh đại360cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
52Băng dính xanh đại120cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
53Băng dính trắng đại300cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
54Cặp 3 dây bìa600cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
55Găng tay cao su50đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
56Ghim cài nhỏ300hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
57Ghim cài to200hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
58Ghim dập mini1hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
59Ghim dập trung30hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
60Ghim dập chứng từ đại30hộpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
61Cặp còng đựng tài liệu Plus200cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
62Kéo cắt Deli20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
63Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo150cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
64Dây buộc nilon20cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
65Dây chun60túiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
66Pin panasonic (đũa)800đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
67Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ)600đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
68Pin trung300đôiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
69Bàn dập ghim mini50cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
70Bàn dập ghim trung20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
71Bàn đục lỗ tài liệu Dely20cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
72Máy tính cá nhân 14 số10cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
73Cặp trình ký da60cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
74Giấy in nhiệt( siêu thị)400cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
75Tem vải(trắng)50cuộnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
76Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm60hôpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
77Tinh dầu quế10litTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
78Sổ bìa da A4 600 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
79Sổ bìa da đại 400 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
80Sổ bìa da đại 280 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
81Sổ bìa da 200 trang40quyểnTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
82Cặp đục lỗ 7 cm Plus200cáiTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
83Mực dấu Điện tử Shiny (các màu)100lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
84Giấy dán nhãn decal100tậpTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
85Bìa A4 bóng kính trung40gamTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
86Mực dấu đồng20lọTham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Giấy in A4 Pagi2,5gamBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
2Giấy in A5800gamBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
3Giấy in mầu A4240gamBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
4Giấy in ảnh bóng 2 mặt20tậpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
5Bìa A490gamBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
6Giấy giao việc200tậpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
7Giấy dính 5 màu200tậpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
8Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông)500tậpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
9Keo dán giấy1,7lọBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
10Kẹp sắt 51mm đen150hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
11Kẹp sắt 32mm đen150hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
12Kẹp sắt 25mm đen10hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
13Kẹp sắt 19mm đen150hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
14Vở kẻ ngang 72 trang90quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
15Vở kẻ ngang 120 trang60quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
16Vở kẻ ngang 200 trang60quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
17Sổ 400 trang bìa da khổ B5100quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
18Sổ 280 trang bìa da60quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
19Sổ 200 trang bìa da60quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
20Vở 420 trang khổ A450quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
21Sổ bìa da A4 400T100quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
22Sổ bìa da A4 300T40quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
23Khăn vuông trắng150cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
24Túi bóng kính 25x35cm20kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
25Túi nilon trắng 1kg80kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
26Túi nilon trắng 3kg80kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
27Túi nilon trắng 5kg240kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
28Túi nilon vàng 5kg400kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
29Túi nilon xanh 5kg240kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
30Túi nilon xanh 10kg600kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
31Túi nilon vàng 10kg250kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
32Túi nilon trắng 10kg100kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
33Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng)70kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
34Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng)70kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
35Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng)400kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
36Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng)400kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
37Túi nilon zip 12x710kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
38Túi nilon zip 13x910kgBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
39Xà phòng bột OMO 0,8kg200túiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
40Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi)100túiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
41Xà phòng bánh Lifeboy144bánhBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
42Nước rửa tay can 4 lít15canBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
43Bút CD Thiên Long(dạ kính)400cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
44Bút lông dầu400cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
45Bút ký500cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
46Bút mực nước (các màu)400cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
47Bút bi Thiên Long (Các màu)1,2cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
48Ruột bút bi Thiên Long800cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
49Túi bấm cúc1,5cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
50Bút dạ bảng, kính250cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
51Băng dính lụa xanh đại360cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
52Băng dính xanh đại120cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
53Băng dính trắng đại300cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
54Cặp 3 dây bìa600cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
55Găng tay cao su50đôiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
56Ghim cài nhỏ300hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
57Ghim cài to200hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
58Ghim dập mini1hôpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
59Ghim dập trung30hôpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
60Ghim dập chứng từ đại30hộpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
61Cặp còng đựng tài liệu Plus200cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
62Kéo cắt Deli20cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
63Khóa cửa Việt Tiệp cầu treo150cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
64Dây buộc nilon20cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
65Dây chun60túiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
66Pin panasonic (đũa)800đôiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
67Pin tiểu panasonic (Loại đóng vỉ)600đôiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
68Pin trung300đôiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
69Bàn dập ghim mini50cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
70Bàn dập ghim trung20cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
71Bàn đục lỗ tài liệu Dely20cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
72Máy tính cá nhân 14 số10cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
73Cặp trình ký da60cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
74Giấy in nhiệt( siêu thị)400cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
75Tem vải(trắng)50cuộnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
76Hộp đạn bắn mác tem vải 3,5cm60hôpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
77Tinh dầu quế10litBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
78Sổ bìa da A4 600 trang40quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
79Sổ bìa da đại 400 trang40quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
80Sổ bìa da đại 280 trang40quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
81Sổ bìa da 200 trang40quyểnBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
82Cặp đục lỗ 7 cm Plus200cáiBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
83Mực dấu Điện tử Shiny (các màu)100lọBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
84Giấy dán nhãn decal100tậpBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
85Bìa A4 bóng kính trung40gamBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
86Mực dấu đồng20lọBệnh viện Nhi Thái Bình (Địa chỉ: Số 2 Phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái BìnhThành nhiều đợt, trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 907.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hàng hóa tương tự tối thiểu là 423.000.000 VND Và tổng giá trị hàng hóa tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.269.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục hư hỏng, đổi mới hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung gói thầu1Trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy.22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Giấy in A4 Pagi
2,5 gam Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
2 Giấy in A5
800 gam Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
3 Giấy in mầu A4
240 gam Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
4 Giấy in ảnh bóng 2 mặt
20 tập Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
5 Bìa A4
90 gam Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
6 Giấy giao việc
200 tập Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
7 Giấy dính 5 màu
200 tập Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
8 Giấy thấm nước tiểu( giấy vuông)
500 tập Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
9 Keo dán giấy
1,7 lọ Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
10 Kẹp sắt 51mm đen
150 hộp Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
11 Kẹp sắt 32mm đen
150 hộp Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
12 Kẹp sắt 25mm đen
10 hộp Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
13 Kẹp sắt 19mm đen
150 hộp Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
14 Vở kẻ ngang 72 trang
90 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
15 Vở kẻ ngang 120 trang
60 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
16 Vở kẻ ngang 200 trang
60 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
17 Sổ 400 trang bìa da khổ B5
100 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
18 Sổ 280 trang bìa da
60 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
19 Sổ 200 trang bìa da
60 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
20 Vở 420 trang khổ A4
50 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
21 Sổ bìa da A4 400T
100 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
22 Sổ bìa da A4 300T
40 quyển Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
23 Khăn vuông trắng
150 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
24 Túi bóng kính 25x35cm
20 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
25 Túi nilon trắng 1kg
80 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
26 Túi nilon trắng 3kg
80 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
27 Túi nilon trắng 5kg
240 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
28 Túi nilon vàng 5kg
400 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
29 Túi nilon xanh 5kg
240 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
30 Túi nilon xanh 10kg
600 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
31 Túi nilon vàng 10kg
250 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
32 Túi nilon trắng 10kg
100 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
33 Túi nilon vàng 30x50 (Có biểu tượng)
70 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
34 Túi nilon vàng 40x60 (Có biểu tượng)
70 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
35 Túi nilon vàng 70x110 (Có biểu tượng)
400 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
36 Túi nilon vàng 90x130 (Có biểu tượng)
400 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
37 Túi nilon zip 12x7
10 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
38 Túi nilon zip 13x9
10 kg Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
39 Xà phòng bột OMO 0,8kg
200 túi Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
40 Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi)
100 túi Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
41 Xà phòng bánh Lifeboy
144 bánh Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
42 Nước rửa tay can 4 lít
15 can Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
43 Bút CD Thiên Long(dạ kính)
400 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
44 Bút lông dầu
400 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
45 Bút ký
500 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
46 Bút mực nước (các màu)
400 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
47 Bút bi Thiên Long (Các màu)
1,2 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
48 Ruột bút bi Thiên Long
800 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
49 Túi bấm cúc
1,5 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT
50 Bút dạ bảng, kính
250 cái Tham chiếu tại mục 2, chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây