Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic (270 phần)

Tìm thấy: 11:38 19/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc cho cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai năm 2024
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic (270 phần)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Thời điểm đóng thầu
10:15 05/09/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
636/QĐ-BVT
Ngày phê duyệt
15/08/2024 11:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:36 19/08/2024
đến
10:15 05/09/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:15 05/09/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
74.552.213 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy mươi bốn triệu năm trăm năm mươi hai nghìn hai trăm mười ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2024 (03/01/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetylcystein
225.000
225.000
0
6 tháng
2
Acetyl leucin
74.714.400
74.714.400
0
6 tháng
3
Acetylsalicylic acid
97.500
97.500
0
6 tháng
4
Aciclovir
254.400
254.400
0
6 tháng
5
Aciclovir
177.800
177.800
0
6 tháng
6
Aciclovir
3.600.000
3.600.000
0
6 tháng
7
Acid acetic
1.350.000
1.350.000
0
6 tháng
8
Acid Alendronic + cholecalciferol (Vitamin D3)
54.806.400
54.806.400
0
6 tháng
9
Acid amin
15.480.000
15.480.000
0
6 tháng
10
Acid amin
30.600.000
30.600.000
0
6 tháng
11
Acid folinic
2.299.500
2.299.500
0
6 tháng
12
Albendazole
540.000
540.000
0
6 tháng
13
Albumin
1.063.335.000
1.063.335.000
0
6 tháng
14
Alfuzosin HCl
4.587.300
4.587.300
0
6 tháng
15
Allopurinol
1.040.000
1.040.000
0
6 tháng
16
Almagate
6.615.000
6.615.000
0
6 tháng
17
Alpha chymotrypsin
56.400
56.400
0
6 tháng
18
Alteplase
51.617.930
51.617.930
0
6 tháng
19
Aluminium phosphate 20% gel
22.506.000
22.506.000
0
6 tháng
20
Amiodaron hydroclorid
675.000
675.000
0
6 tháng
21
Amlodipin
139.600
139.600
0
6 tháng
22
Amoxicilin + Acid clavulanic
10.960.000
10.960.000
0
6 tháng
23
Amoxicilin + Acid clavulanic
26.637.000
26.637.000
0
6 tháng
24
Amoxicilin + Acid clavulanic
2.460.000
2.460.000
0
6 tháng
25
Amoxicilin + Acid clavulanic
95.760.000
95.760.000
0
6 tháng
26
Amoxicilin + Acid clavulanic
470.000
470.000
0
6 tháng
27
Amoxicillin + Acid clavulanic
24.792.000
24.792.000
0
6 tháng
28
Amoxicillin + Acid clavulanic
123.307.800
123.307.800
0
6 tháng
29
Amoxicillin
17.102.400
17.102.400
0
6 tháng
30
Atorvastatin + Ezetimibe
650.000
650.000
0
6 tháng
31
Azithromycin
480.000
480.000
0
6 tháng
32
Azithromycin
350.000
350.000
0
6 tháng
33
Azithromycin
5.350.000
5.350.000
0
6 tháng
34
Azithromycin
3.444.000
3.444.000
0
6 tháng
35
Bacillus subtilis
22.050.000
22.050.000
0
6 tháng
36
Bambuterol hydroclorid
18.326.750
18.326.750
0
6 tháng
37
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
3.938.400
3.938.400
0
6 tháng
38
Betahistin dihydroclorid
43.224.500
43.224.500
0
6 tháng
39
Betamethason + Dexclorpheniramin maleat
945.000
945.000
0
6 tháng
40
Betamethason dipropionat
4.725.000
4.725.000
0
6 tháng
41
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate)
34.886.040
34.886.040
0
6 tháng
42
Betaxolol
1.957.300
1.957.300
0
6 tháng
43
Bilastine
680.000
680.000
0
6 tháng
44
Bismuth subsalicylat
390.000
390.000
0
6 tháng
45
Brinzolamide
35.009.700
35.009.700
0
6 tháng
46
Budesonid
2.700.000
2.700.000
0
6 tháng
47
Bupivacain hydroclorid
19.500.000
19.500.000
0
6 tháng
48
Bupivacain hydroclorid
37.440.000
37.440.000
0
6 tháng
49
Calci carbonat + Vitamin D3
140.000
140.000
0
6 tháng
50
Carbetocin
32.240.970
32.240.970
0
6 tháng
51
Cefdinir
10.080.000
10.080.000
0
6 tháng
52
Cefixim
592.000
592.000
0
6 tháng
53
Cefpodoxim
960.000
960.000
0
6 tháng
54
Cefpodoxim
780.000
780.000
0
6 tháng
55
Cefprozil
1.950.000
1.950.000
0
6 tháng
56
Chất ly giải vi khuẩn
1.400.000
1.400.000
0
6 tháng
57
Chlorhexidin digluconat
2.700.000
2.700.000
0
6 tháng
58
Cilostazol
520.000
520.000
0
6 tháng
59
Cinnarizine
2.226.000
2.226.000
0
6 tháng
60
Citicolin
17.010.000
17.010.000
0
6 tháng
61
Clarithromycin
34.036.200
34.036.200
0
6 tháng
62
Clarithromycin
252.000
252.000
0
6 tháng
63
Clarithromycin
380.000
380.000
0
6 tháng
64
Clarithromycin
4.987.500
4.987.500
0
6 tháng
65
Clotrimazol
360.000
360.000
0
6 tháng
66
Colchicin
522.500
522.500
0
6 tháng
67
Colchicin
39.600
39.600
0
6 tháng
68
Cồn 70 độ
164.430
164.430
0
6 tháng
69
Cyanocobalamin
25.998.000
25.998.000
0
6 tháng
70
Cyclophosphamid
2.736.500
2.736.500
0
6 tháng
71
Dapagliflozin
642.200.000
642.200.000
0
6 tháng
72
Deferasirox
1.980.000
1.980.000
0
6 tháng
73
Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B sulfat
1.110.000
1.110.000
0
6 tháng
74
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
33.735.000
33.735.000
0
6 tháng
75
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
27.170.000
27.170.000
0
6 tháng
76
Diclofenac natri
3.477.000
3.477.000
0
6 tháng
77
Diethyl Phtalat
279.000
279.000
0
6 tháng
78
Digoxin
65.000
65.000
0
6 tháng
79
Diosmectit
3.440.250
3.440.250
0
6 tháng
80
Diosmin + hesperidin
69.721.200
69.721.200
0
6 tháng
81
Domperidon
32.634.000
32.634.000
0
6 tháng
82
Domperidon
2.550.000
2.550.000
0
6 tháng
83
Dried ferrous sulfate + Folic acid + Ascobic acid + Thiamin mononitrat + Riboflavin + Pyridoxin HCl + Nicotinamide
13.000.000
13.000.000
0
6 tháng
84
Enalapril maleate
49.500
49.500
0
6 tháng
85
Enalapril maleate
37.900
37.900
0
6 tháng
86
Eperison hydroclorid
153.378.400
153.378.400
0
6 tháng
87
Esomeprazol
11.407.648
11.407.648
0
6 tháng
88
Esomeprazol
360.000
360.000
0
6 tháng
89
Esomeprazol
610.000
610.000
0
6 tháng
90
Estradiol valerat
366.800
366.800
0
6 tháng
91
Eszopiclon
690.000
690.000
0
6 tháng
92
Ethinylestradiol + Desogestrel
26.271.000
26.271.000
0
6 tháng
93
Febuxostat
800.000
800.000
0
6 tháng
94
Fexofenadin hydroclorid
189.000
189.000
0
6 tháng
95
Fluconazol
900.000
900.000
0
6 tháng
96
Flunarizin
97.000
97.000
0
6 tháng
97
Fluorouracil
787.500
787.500
0
6 tháng
98
Fluorouracil
10.500.000
10.500.000
0
6 tháng
99
Fluticasone furoate + umeclidinium + vilanterol (dạng trifenatate)
320.670.000
320.670.000
0
6 tháng
100
Fluticason furoat
69.276.400
69.276.400
0
6 tháng
101
Fluticason propionat
2.880.000
2.880.000
0
6 tháng
102
Fluvastatin
1.806.000
1.806.000
0
6 tháng
103
Fusidic acid + Betamethason
47.203.200
47.203.200
0
6 tháng
104
Fusidic acid + hydrocortison acetat
1.620.000
1.620.000
0
6 tháng
105
Fusidic acid + hydrocortison acetat
32.052.900
32.052.900
0
6 tháng
106
Gadobutrol
163.800.000
163.800.000
0
6 tháng
107
Ginkgo Biloba
29.900.000
29.900.000
0
6 tháng
108
Glucose; (Alanin, Arginin, Glycin, Histidin, Isoleucin, Leucin, Lysin, Methionin, Phenylalanin, Prolin, Serin, Taurin, Threonin, Tryptophan, Tyrosin, Valin, Calci clorid, Natri glycerophosphat, Magnesi sulfat, Kali clorid, Natri acetat , Kẽm sulfat); (Dầu đậu tương tinh chế, Triglycerid mạch trung bình, Dầu ô-liu tinh chế, Dầu cá giàu acid béo omega-3)
720.000.000
720.000.000
0
6 tháng
109
Glucose khan; (Alanin, Arginin, Acid aspartic, Acid glutamic, Glycin, Histidin, Isoleucin, Leucin, Lysin, Methionin, Phenylalanin, Prolin, Serin, Threonin, Tryptophan, Tyrosin, Valin, Calci clorid, Natri glycerophosphat, Magnesi sulfat, Kali clorid, Natri acetat); Dầu đậu nành tinh chế
504.000.000
504.000.000
0
6 tháng
110
Glucose monohydrat; (L-Alanin, L-Arginin, L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, Glycin, L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin HCl, L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Tyrosin, L-Valin, Calci clorid dihydrat, Natri glycerophosphat hydrat, Magie sulfat heptahydrat, Kali clorid, Natri acetat trihydrat); Dầu đậu nành tinh khiết
68.000.000
68.000.000
0
6 tháng
111
Glycerol
1.386.000
1.386.000
0
6 tháng
112
Hydrocortison acetat + Lidocain hydroclorid
3.074.400
3.074.400
0
6 tháng
113
Hydrocortison acetat
579.600
579.600
0
6 tháng
114
Indapamid + Amlodipin
1.496.100
1.496.100
0
6 tháng
115
Indapamid + Amlodipin
797.920
797.920
0
6 tháng
116
Insulin người trộn, hỗn hợp
16.680.000
16.680.000
0
6 tháng
117
Insulin người trộn, hỗn hợp
25.233.600
25.233.600
0
6 tháng
118
Isosorbide mononitrate
225.000
225.000
0
6 tháng
119
Itoprid hydroclorid
535.200
535.200
0
6 tháng
120
Itraconazol
26.180.000
26.180.000
0
6 tháng
121
Ivabradin
1.010.000
1.010.000
0
6 tháng
122
Ivermectin
715.000
715.000
0
6 tháng
123
Kali clorid
29.190.000
29.190.000
0
6 tháng
124
Kẽm
19.824.000
19.824.000
0
6 tháng
125
Ketoconazol
2.760.000
2.760.000
0
6 tháng
126
Lactulose
9.797.760
9.797.760
0
6 tháng
127
L-Arginin L-aspartat
680.000
680.000
0
6 tháng
128
Levodopa + Benserazide
189.000
189.000
0
6 tháng
129
Levofloxacin
3.150.000
3.150.000
0
6 tháng
130
Levothyroxin natri
7.643.130
7.643.130
0
6 tháng
131
Lidocain hydroclorid
560.000
560.000
0
6 tháng
132
Loperamid hydroclorid
52.000
52.000
0
6 tháng
133
Loratadin
28.500
28.500
0
6 tháng
134
L-Ornithin-L-aspartat
6.570.000
6.570.000
0
6 tháng
135
Macrogol 4000+ Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
16.499.500
16.499.500
0
6 tháng
136
Macrogol 4000+ Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
16.800.000
16.800.000
0
6 tháng
137
Macrogol 4000
1.787.140
1.787.140
0
6 tháng
138
Magnesi aspartat + Kali aspartat
180.000
180.000
0
6 tháng
139
Mebendazole
17.614.800
17.614.800
0
6 tháng
140
Mecobalamin
10.521.000
10.521.000
0
6 tháng
141
Meglumin natri succinat
45.810.000
45.810.000
0
6 tháng
142
Meloxicam
6.480.000
6.480.000
0
6 tháng
143
Mesalazine
1.187.400
1.187.400
0
6 tháng
144
Metformin hydroclorid
414.000
414.000
0
6 tháng
145
Methyldopa
240.000
240.000
0
6 tháng
146
Methylprednisolon
69.400.800
69.400.800
0
6 tháng
147
Methylprednisolone acetate
18.894.605
18.894.605
0
6 tháng
148
Metoprolol succinat
111.480.600
111.480.600
0
6 tháng
149
Metoprolol succinat
185.562.000
185.562.000
0
6 tháng
150
Metronidazol
82.800
82.800
0
6 tháng
151
Miconazole
13.695.000
13.695.000
0
6 tháng
152
Mirtazapin
564.000
564.000
0
6 tháng
153
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
22.000.000
22.000.000
0
6 tháng
154
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
2.598.750
2.598.750
0
6 tháng
155
Montelukast
11.341.680
11.341.680
0
6 tháng
156
Montelukast
17.160.000
17.160.000
0
6 tháng
157
Mupirocin
1.050.000
1.050.000
0
6 tháng
158
Naproxen
300.000
300.000
0
6 tháng
159
Natri alginate, Calci carbonate, Natri bicarbonate
400.000
400.000
0
6 tháng
160
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
80.500
80.500
0
6 tháng
161
Natri clorid
115.500
115.500
0
6 tháng
162
Natri valproat + Acid valproic
627.480
627.480
0
6 tháng
163
Natri valproat
223.110
223.110
0
6 tháng
164
Natri valproat
2.420.880
2.420.880
0
6 tháng
165
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + Simethicon
26.400.000
26.400.000
0
6 tháng
166
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + Simethicon
395.000
395.000
0
6 tháng
167
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + Simethicon
1.260.000
1.260.000
0
6 tháng
168
Nhôm oxid hydrat hóa + Magnesi hydroxyd + Nhôm phosphat hydrat hóa + Gôm guar
800.000
800.000
0
6 tháng
169
Nhũ dịch lipid
63.000.000
63.000.000
0
6 tháng
170
Nifedipin
62.000
62.000
0
6 tháng
171
Nimodipin
26.644.800
26.644.800
0
6 tháng
172
Nitroglycerin
1.500.000
1.500.000
0
6 tháng
173
Nước oxy già
140.000
140.000
0
6 tháng
174
Ofloxacin
24.594.900
24.594.900
0
6 tháng
175
Ondansetron
177.000
177.000
0
6 tháng
176
Oseltamivir
17.950.800
17.950.800
0
6 tháng
177
Oxcarbazepin
806.400
806.400
0
6 tháng
178
Pantoprazol
77.500
77.500
0
6 tháng
179
Paracetamol + Cafein
6.804.000
6.804.000
0
6 tháng
180
Paracetamol + Codein phosphat
75.160.000
75.160.000
0
6 tháng
181
Paracetamol + Phenylephrin HCl + Chlopheniramin maleat
6.150.000
6.150.000
0
6 tháng
182
Paracetamol
2.596.700
2.596.700
0
6 tháng
183
Paracetamol
73.500
73.500
0
6 tháng
184
Paracetamol
1.495.680
1.495.680
0
6 tháng
185
Paracetamol
320.000
320.000
0
6 tháng
186
Paracetamol
3.037.150
3.037.150
0
6 tháng
187
Paracetamol
2.744.000
2.744.000
0
6 tháng
188
Paracetamol
1.360.800
1.360.800
0
6 tháng
189
Paracetamol
1.046.520
1.046.520
0
6 tháng
190
Paracetamol
72.500
72.500
0
6 tháng
191
Perindopril arginine + Amlodipine
3.644.280
3.644.280
0
6 tháng
192
Perindopril arginine + Amlodipine
59.540.400
59.540.400
0
6 tháng
193
Perindopril arginine + Amlodipine
1.976.700
1.976.700
0
6 tháng
194
Perindopril arginine + Amlodipine
356.399.010
356.399.010
0
6 tháng
195
Perindopril arginine + Amlodipine
39.534.000
39.534.000
0
6 tháng
196
Perindopril arginine + Indapamide + Amlodipine
25.671.000
25.671.000
0
6 tháng
197
Perindopril arginine + Indapamide
13.845.000
13.845.000
0
6 tháng
198
Perindopril arginine
2.125.200
2.125.200
0
6 tháng
199
Perindopril erbumin + Indapamid hemihydrat
174.900
174.900
0
6 tháng
200
Pinene + Camphene + Cineol + Fenchone + Borneol + Anethol
347.000
347.000
0
6 tháng
201
Piracetam
2.100.000
2.100.000
0
6 tháng
202
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4)+Natri acetat trihydrate + Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat
1.100.000
1.100.000
0
6 tháng
203
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
52.888.000
52.888.000
0
6 tháng
204
Povidon iod
13.499.850
13.499.850
0
6 tháng
205
Povidon iod
1.695.240
1.695.240
0
6 tháng
206
Povidon iod
12.720.000
12.720.000
0
6 tháng
207
Povidon iod
6.360.000
6.360.000
0
6 tháng
208
Povidon iod
310.000
310.000
0
6 tháng
209
Povidon iod
2.924.910
2.924.910
0
6 tháng
210
Povidon iod
7.686.000
7.686.000
0
6 tháng
211
Povidon iod
23.930.550
23.930.550
0
6 tháng
212
Prednisolon acetat
10.004.700
10.004.700
0
6 tháng
213
Pregabalin
2.550.000
2.550.000
0
6 tháng
214
Progesterone
16.900.000
16.900.000
0
6 tháng
215
Progesterone
7.795.200
7.795.200
0
6 tháng
216
Progesterone
38.307.840
38.307.840
0
6 tháng
217
Propofol
7.587.000
7.587.000
0
6 tháng
218
Quetiapin
28.512.000
28.512.000
0
6 tháng
219
Rabeprazol natri
3.300.000
3.300.000
0
6 tháng
220
Rabeprazol natri
270.000
270.000
0
6 tháng
221
Racecadotril
3.212.400
3.212.400
0
6 tháng
222
Ramipril
530.100
530.100
0
6 tháng
223
Rifamycin
1.950.000
1.950.000
0
6 tháng
224
Rivaroxaban
112.520.000
112.520.000
0
6 tháng
225
Rivaroxaban
63.800.000
63.800.000
0
6 tháng
226
Sacubitril + Valsartan
2.000.000
2.000.000
0
6 tháng
227
Sacubitril + Valsartan
27.200.000
27.200.000
0
6 tháng
228
Salbutamol
82.487.250
82.487.250
0
6 tháng
229
Salbutamol
153.489.390
153.489.390
0
6 tháng
230
Salicylic acid + betamethason dipropionat
425.100
425.100
0
6 tháng
231
Salmeterol + Fluticason propionat
12.610.560
12.610.560
0
6 tháng
232
Salmeterol + Fluticason propionat
26.418.550
26.418.550
0
6 tháng
233
Salmeterol + Fluticason propionat
5.897.000
5.897.000
0
6 tháng
234
Salmeterol + Fluticason propionat
9.994.400
9.994.400
0
6 tháng
235
Sắt + acid folic
1.709.400
1.709.400
0
6 tháng
236
Sertraline
380.000
380.000
0
6 tháng
237
Simethicon
1.599.000
1.599.000
0
6 tháng
238
Sorbitol
52.500
52.500
0
6 tháng
239
Spiramycin + Metronidazol
680.000
680.000
0
6 tháng
240
Spironolacton
1.999.200
1.999.200
0
6 tháng
241
Succinylated Gelatin + Natri clorid + Natri hydroxyd
2.320.000
2.320.000
0
6 tháng
242
Sucralfat
3.360.000
3.360.000
0
6 tháng
243
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
6.898.500
6.898.500
0
6 tháng
244
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
5.500.000
5.500.000
0
6 tháng
245
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
2.500.000
2.500.000
0
6 tháng
246
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
54.000
54.000
0
6 tháng
247
Sulfasalazin
545.000
545.000
0
6 tháng
248
Telmisartan + Hydroclorothiazid
9.366.000
9.366.000
0
6 tháng
249
Tetracyclin hydroclorid
106.500
106.500
0
6 tháng
250
Tetracyclin hydroclorid
85.000
85.000
0
6 tháng
251
Thiamazole
4.369.950
4.369.950
0
6 tháng
252
Thiamazole
12.880.000
12.880.000
0
6 tháng
253
Ticagrelor
790.000
790.000
0
6 tháng
254
Timolol
1.266.000
1.266.000
0
6 tháng
255
Tinidazol
315.000
315.000
0
6 tháng
256
Tolperison hydrochlorid
1.077.300
1.077.300
0
6 tháng
257
Tramadol hydrochloride + Paracetamol
413.700
413.700
0
6 tháng
258
Tranexamic acid
760.000
760.000
0
6 tháng
259
Tranexamic acid
2.420.000
2.420.000
0
6 tháng
260
Tranexamic acid
4.940.000
4.940.000
0
6 tháng
261
Trihexyphenidyl hydroclorid
30.000
30.000
0
6 tháng
262
Trimebutin maleat
657.200
657.200
0
6 tháng
263
Trimetazidin dihydrochloride
55.723.000
55.723.000
0
6 tháng
264
Ubidecarenon
450.000
450.000
0
6 tháng
265
Ubidecarenone + Vitamin E
718.200
718.200
0
6 tháng
266
Umeclidinium + Vilanterol
48.506.360
48.506.360
0
6 tháng
267
Vancomycin
2.072.700
2.072.700
0
6 tháng
268
Vitamin C
240.000
240.000
0
6 tháng
269
Vitamin C
13.200.000
13.200.000
0
6 tháng
270
Xylometazoline Hydrochloride
11.100.000
11.100.000
0
6 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai như sau:

  • Có quan hệ với 498 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,47 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 76,49%, Xây lắp 2,58%, Tư vấn 0,52%, Phi tư vấn 20,41%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.255.942.258.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.071.054.342.629 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 14,72%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic (270 phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic (270 phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 33

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây