Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn xóm Tân Long đoạn từ nhà anh Dương Mai đi Quốc lộ 48E, huyện Tân Kỳ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.076.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long Địa chỉ: xã Tân Long, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Toàn – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Tân Long. Xã Tân Long, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng HĐK – xóm 3, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Điện thoại: Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 2 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,9592 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,9904 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,4694 | m3 |
| 4 | Đào đất đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 293,1428 | m3 |
| 5 | Đào đất vét hữu cơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.682,6326 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.006,9796 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,0408 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,1224 | m3 |
| 3 | Lót nilong chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.104,08 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 620,816 | m3 |
| C | CỐNG CỌC TD6 | |||
| 1 | Đào móng cống bản đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,607 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,4513 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mố | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1615 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,13 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng chống đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng chống đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm - Đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 19 | Cẩu lắp dầm bản | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300# | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 21 | Nhựa đường lấp lỗ chổt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53 | kg |
| 22 | Biển báo ATGT | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Biển |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 3 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy lu rung 16T (Bánh hơi) | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 6 | Máy bơm nước 1,4Hp | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
| 14 | Máy phát điện 5Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải trọng tải ≥7 tấn |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
3 |
2 |
Máy đào 0,8m3 |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
3 |
Máy lu rung 16T (Bánh hơi) |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép 10T |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
5 |
Máy ủi 110CV |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
6 |
Máy bơm nước 1,4Hp |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép 5Kw |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250L |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
3 |
10 |
Máy trộn vữa 80L |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
11 |
Máy hàn 23KW |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
12 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
13 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
14 |
Máy phát điện 5Kw |
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | 28,9592 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 23,9904 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | 56,4694 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào đất đánh cấp, đất cấp III | 293,1428 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào đất vét hữu cơ | 1.682,6326 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | 5.006,9796 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 31,0408 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 93,1224 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lót nilong chống mất nước | 3.104,08 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông mặt đường mác 250#, đá 1x2 | 620,816 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào móng cống bản đất cấp 3 | 57,607 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | 2 | ca | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 20,4513 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 14 | Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax | 6,56 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mố | 1,1615 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200# | 37,13 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khay | 12,88 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũ | 0,084 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | 0,0126 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | 0,0362 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 21 | Cốt thép giằng chống đường kính | 0,004 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cốt thép giằng chống đường kính | 0,0117 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | 0,36 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | 2,1 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản | 0,2469 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | 0,242 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm - Đường kính cốt thép | 0,1039 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | 2,33 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cẩu lắp dầm bản | 6 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300# | 0,65 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 31 | Nhựa đường lấp lỗ chổt | 53 | kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 32 | Biển báo ATGT | 1 | Biển | Mô tả kỷ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Long như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.060.182.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.055.169.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,24%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Sung sướng gấp đôi khi ta lừa được kẻ lừa lọc. "
La Fontaine
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tân Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tân Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.