Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tìm thấy: 10:24 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên trường và xây dựng 06 phòng học trường trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh lưu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên trường và xây dựng 06 phòng học trường trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh lưu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:16 12/09/2022
đến
11:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tên dự án là: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên trường và xây dựng 06 phòng học trường trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh lưu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 36 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Phát Triển 41. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 31/8/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dung; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818. + Địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Thanh Hội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
36 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685.514.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 835.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là 02 hợp đồng. - Nhà thầu nộp đính kèm quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.040.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.85
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện1Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán1Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
6Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình1Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V42,0123m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,7811100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIChương V1,2798100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V36,112m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V27,852m3
6Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bậc cấpChương V7,9829m3
7Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường móngChương V36,5886m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V2,0606m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V3,0072m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2539100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2942tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V131,6797m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1518tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,6583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,7036tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,9284100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhàChương V3,2583100m3
19Giá đã base mua tại mỏChương V92,1156m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V10,409110m3/1km
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấpChương V7,1899m2
22Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V104,285m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,7068m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V74,8685m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V74,8685m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V5,8291m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,6582m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1415tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,107tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,2198tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,3006100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V52,1449m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8627tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,2842tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5143tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7172tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,035tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,4659100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V91,1401m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,18tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,6697100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,9321m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1718tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7812tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngangChương V0,8885100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V7,0119m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7987tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,382tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,643100m2
51Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,8711m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V53,2624m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 7558,9852m2
54Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX 304 (hộp 20x20mm, tay vịn hộp INOX 60x60mm)Chương V17,53md
55Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,159m3
56Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,2549m3
57Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V38,6861m3
58Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,4881m3
59Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,4066m3
60Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,234m3
61Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6748m3
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V3,1766100m2
63Tôn úp nóc khổ 400mmChương V45md
64Gia công xà gồ thép C120x50x20, dày 2.5mmChương V1,7569tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7569tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,0464m2
67Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiChương V860,8Cái
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membraneChương V60,056m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,7m2
70Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhChương V40,32m2
71Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhChương V124,8m2
72Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhChương V17,16m2
73Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmChương V124,8m2
74Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp INOX (20x20+40x80+80x80)mmChương V67,1m2
75Chi tiết đầu cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 3 cái)Chương V22Cái
76Chi tiết chân cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 2 cái)Chương V10Cái
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V809,3594m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V409,899m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V637,151m2
80Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V184,3776m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V91,982m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V86,7604m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênChương V184,228m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTChương V96,414m2
85Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaChương V89,738m2
86Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V153,15m2
87Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V766,97m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V372,142m2
89Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V594,8m
90Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V686,24m
91Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.007,6282m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.572,904m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V597,7292m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.982,803m2
95Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,1899m2
96Rọ chắn rácChương V8Cái
97Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V0,932100m
98Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Chương V24cái
99Măng xông nối ống PVD D90Chương V24Cái
100Đai giữ ốngChương V40Cái
101Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Chương V3hộp
102Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5KvChương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5KvChương V2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5KvChương V6cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KvChương V6cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kvChương V12cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V710m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V503m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V288m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V27m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
113Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO (nhân công nhân hệ số 0,7)Chương V1.550m
114Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40WChương V54bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VChương V14bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V36cái
117Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Chương V21bảng
118Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Chương V4bảng
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
120Đế nhựaChương V103cái
121Đinh vít + vít nở các loạiChương V20kg
122Xi măng trung ương PC40Chương V500kg
123Băng dínhChương V50cuộn
124Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
125Gia công và đóng cọc chống sétChương V13cọc
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V65m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Chương V61m
128Chân bật đỡ dây thu sét fi8Chương V33cái
129Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ côngChương V2,3814m3
130Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máyChương V0,2143100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2381100m3
132Máy hànChương V3Ca
133Băng dínhChương V30cuộn
134Hộp kiểm tra điện trợChương V2cái
135Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V3bộ
136Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCChương V9bộ
137Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Chương V3bộ
138Bộ chia mạng Gigabit 16 cổngChương V1Cái
139Tủ điện nhẹChương V1Tủ
140Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMPChương V6cái
141Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMPChương V200m
142Lắp đặt ống nhựa ruột gà bạo vệ dây - Đường kính 20mm (nhân công nhân hệ số 0.7)Chương V200m
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,8901100m2
144Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Chương V989,01m2
145Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V2,7797100m3
146Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V2,7797100m3
BCẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng máy đào 0,8m3Chương V1ca
2Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng nhân công (nhân công 3,0/7)Chương V5Công
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổChương V2ca
4Giá đã base mua tại mỏChương V1.247,73m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V140,993510m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V140,9935100m3
7Lớp ni lông chống mất nướcChương V4.878,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V487,82m3
9Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4.431,5m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V446,7m2
11Trồng cây Giáng Hương, đường kính cây 15-16cm, chiều cao cây 4,5-5mChương V9m
12Đào móng băng, rộng Chương V8,1537m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7338100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,9112m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngChương V0,1896100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,9112m3
17Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Chương V22,9416m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V37,92m2
19Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V208,56m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3823100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,6997tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V7,7408m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1181 cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V2,0035m3
25Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bo sân, chiều dày Chương V6,0105m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V92,161m2
27Nhân công tháo dở hàng rào cũ, đưa về bãi tập kết (nhân công 3,0/7)Chương V5Công
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1628100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,1628100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8323100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6988100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V55,4856m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3917tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0576100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,432m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0653tấn
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,7653m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V106,688m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5829100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,552m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1888tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2087tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ao, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V44,8128m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt aoChương V2,3791100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ao, đường kính cốt thép Chương V4,0842tấn
47Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75; mặt aoChương V298,752m2
CNHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,5379m3
2Đào móng băng, rộng Chương V1,2074m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2471100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0674100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0773100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0727tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0717100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0643tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5735m3
13Xây tường móng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V11,8228m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0415tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1326tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,5488m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0915100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0614100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V3,0678m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7046m3
22Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75Chương V1,0569m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2094100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0321tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1481tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,1519m3
27Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,5976m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0633100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0416tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,396m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1468100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1668tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,0948m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4772100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5653tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V4,5681m3
38Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0058m3
39Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6006m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V103,3526m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V92,4087m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,312m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,68m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,72m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V52,208m2
46Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V33,28m
47Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75Chương V20,44m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V88,72m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmChương V9,096m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V44,884m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V103,4105m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V98,712m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,4105m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,712m2
55Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánhChương V3,2m2
56Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V4,32m2
57Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE dày 15mm loại chống nước , bao gồm cả phụ kiện lắp đặtChương V28,62m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V1,8324m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1649100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V1,2814m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0118100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8543m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0662tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,7403m3
66Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,1583m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,022100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,242m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0392100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0576tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,7403m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V7cấu kiện
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V5,1761m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V33,664m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,664m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,1079m3
78Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mmChương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V35m
83Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm (nhân công nhân 0,7)Chương V100m
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMANChương V1bộ
85Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắmChương V1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
87Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500WChương V1bộ
88Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x1,2m-36WChương V2bộ
89Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20AChương V1Cai
90Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38Chương V6bộ
91Chậu âm bàn đá ViglaceraChương V6bộ
92Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3Chương V6cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá)Chương V6bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21Chương V6bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất)Chương V3bộ
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmChương V1bể
97Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h PanasonicChương V1cái
98Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanChương V6cái
99Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửaChương V2,1m2
100Van phao điện D27Chương V1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V25m
102Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongChương V0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,27100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmChương V0,1100m
105Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V2cái
106Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mmChương V1cái
107Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V1cái
108Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mmChương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V2cái
110Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmChương V15cái
111Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V3cái
112Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mmChương V2cái
113Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmChương V22cái
114Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mmChương V15cái
115Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mmChương V10cái
116Lắp đặt Rmine D27Chương V2cái
117Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmChương V22cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mmChương V2cái
119Giắc co máy bơmChương V2cái
120Rọ hút máy bơm D21Chương V1cái
121Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (chiều sâu 70m đầu)Chương V1mũi
122Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (80m tiếp theo)Chương V80m
123Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền PhongChương V0,8100m
124Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongChương V0,2100m
125Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền PhongChương V0,36100m
126Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền PhongChương V0,36100m
127Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongChương V0,2100m
128Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V1cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V7cái
130Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V14cái
131Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
132Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
133Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V12cái
134Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V22cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V6cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmChương V2cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mmChương V3cái
138Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmChương V5cái
139Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmChương V5cái
140Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mmChương V5cái
141Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mmChương V5cái
142Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mmChương V5cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
144Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
147Vòi RUMINEChương V2cái
DNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,4404m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,6689m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0998100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,046100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0444m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0216100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0123100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1091100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1242100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2177100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0156tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0173tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0928tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,297tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3416m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,526m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6195m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,792m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1549m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,8744m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,9808m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,1584m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,2208m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3,8148m3
31Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bo giằng, chiều dày Chương V0,8404m3
32Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9933m3
33Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,9915m3
34Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9686m3
35Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,6468m3
36Gia công xà gồ thépChương V0,1658tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1658tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2116100m2
39Tấm ốp nócChương V14,4md
40Tấm ke chống bão mái:Chương V94cái
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V94,8933m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V40,84m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,278m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V12,42m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V21,77m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V4,756m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6,424m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V135,7333m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V39,468m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,8933m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,308m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V14,6364m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ dỗi, pa nô ô kínhChương V2,08m2
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ dỗi, pa nô ô kínhChương V7,92m2
55Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 cả sơn 3 nướcChương V7,92m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,92m2
57Bản lề cửa đi, cửa sổChương V19bộ
58Móc cửa Việt - TiệpChương V4bộ
59Lắp dựng cửa không có khuônChương V10m2
60Khóa cửa Việt - TiệpChương V1bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED tubo 1,2mx18WChương V1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V12m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V3m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V1bộ
71Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongChương V0,064100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V6cái
73Đai giữ ống vào tườngChương V6cái
74Phểu thu nước mưa, đường kính D90Chương V2cái
75Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V1cái
76Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,2m3
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V6m
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V13,5m
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
EHÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II; 10% KLChương V29,0597m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6154100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9687100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,842m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V120,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1444tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8829tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9624100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,5864m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V59,6197m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V124,64m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V801,216m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V96,24m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V108,24m
15Đắp chi tiết trụ ràoChương V82cái
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V481,2m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.022,096m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào >= 0,8 m3Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)2
2Máy ủi >= 110 CVHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
3Ô tô tự đổ >= 7 tấnHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
4Máy cắt uốn 5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
5Máy đầm bàn 1 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
6Đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
7Máy đầm cócHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
8Máy thủy bìnhHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
9Máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu )1
10Máy bơm nướcHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
11Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)3
12Máy trộn vữa 150LHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)3
13Cần trục ô tô >=3THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
14Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
15Tời điện >=5THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
16Trạm trộn bê tôngHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
17Ô tô trộn bê tôngHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào >= 0,8 m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)
2
2
Máy ủi >= 110 CV
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
1
3
Ô tô tự đổ >= 7 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
3
4
Máy cắt uốn 5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
2
5
Máy đầm bàn 1 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
3
6
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
3
7
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
3
8
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
1
9
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu )
1
10
Máy bơm nước
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
2
11
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
3
12
Máy trộn vữa 150L
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
3
13
Cần trục ô tô >=3T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
1
14
Máy hàn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
1
15
Tời điện >=5T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
1
16
Trạm trộn bê tông
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
1
17
Ô tô trộn bê tông
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
42,0123 m3 Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,7811 100m3 Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II
1,2798 100m3 Chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)
36,112 m3 Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
27,852 m3 Chương V
6 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bậc cấp
7,9829 m3 Chương V
7 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường móng
36,5886 m3 Chương V
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
2,0606 m3 Chương V
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
3,0072 m3 Chương V
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2539 100m2 Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0749 tấn Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,2942 tấn Chương V
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
131,6797 m3 Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,1518 tấn Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,6583 tấn Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,7036 tấn Chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,9284 100m2 Chương V
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà
3,2583 100m3 Chương V
19 Giá đã base mua tại mỏ
92,1156 m3 Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
10,4091 10m3/1km Chương V
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp
7,1899 m2 Chương V
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75
104,285 m2 Chương V
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75
19,7068 m2 Chương V
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
74,8685 m2 Chương V
25 Quét nước xi măng 2 nước
74,8685 m2 Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
5,8291 m3 Chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
11,6582 m3 Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1415 tấn Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,107 tấn Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,283 tấn Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,2198 tấn Chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,3006 100m2 Chương V
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
52,1449 m3 Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8627 tấn Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,2842 tấn Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5143 tấn Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7172 tấn Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,035 tấn Chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,4659 100m2 Chương V
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
91,1401 m3 Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
13,18 tấn Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
7,6697 100m2 Chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
5,9321 m3 Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1718 tấn Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,7812 tấn Chương V
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang
0,8885 100m2 Chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
7,0119 m3 Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,7987 tấn Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,382 tấn Chương V
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,643 100m2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây