Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 21:53 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tuyến kênh tiêu xóm 10 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Chủ đầu tư
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến kênh tiêu xóm 10 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:46 01/06/2022
đến
08:00 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp tuyến kênh tiêu xóm 10 xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi53
2Kỹ thuật thi công1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kênh mương thủy lợi32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÊNH BÊ TÔNG XI MĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Đào vét hữu cơ kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2105m3
3Đào vét hữu cơ kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6015m3
5Đào mương rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9643100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V172,12m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1071100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V258,18m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1336100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V481,34m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7536100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3947100m3
14Mua đất còn thiếu để đắp mương, đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 7,2Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,1497m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V122,91510m3/1km
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, xúc 50% khối lượng đất đắp mua về sang đắp bờ mương phảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1457100m3
20Vận chuyển điều phối đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0421100m3
21Vận chuyển điều phối đất đào đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1203100m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1835tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
BCỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0325m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7662100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).1
2Ô tô tự đổ >=5TThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
3Đầm cócThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
4Đầm dùiThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
5Máy trộn bê tôngThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
1
2
Ô tô tự đổ >=5T
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
3
Đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
4
Đầm dùi
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
5
Máy trộn bê tông
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào
0,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào vét hữu cơ kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng
40,2105 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào vét hữu cơ kênh mương, chiều rộng
7,64 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng
15,6015 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào mương rãnh, chiều rộng
2,9643 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
172,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh
3,1071 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200
258,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh, chiều dày
48,1336 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày
481,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
74,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
13,7536 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
7,3947 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Mua đất còn thiếu để đắp mương, đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 7,2Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)
1.229,1497 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, xúc 50% khối lượng đất đắp mua về sang đắp bờ mương phải
6,1457 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển điều phối đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
8,0421 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển điều phối đất đào đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,1203 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống
1,23 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính
0,2395 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm
1,1835 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250
8,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
260 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
260 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
19,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,0325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,7662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
8,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,3523 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150
24,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày
1,732 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày
26,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày
0,6419 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,1944 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200
7,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,4603 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính
0,6111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm
0,9009 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250
11,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
44 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
44 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,824 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG VINH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 38 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,52%, Xây lắp 98,48%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 299.500.442.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 298.936.976.869 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 211

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây