Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction and installation part

Find: 21:53 01/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading the drainage canal of hamlet 10, Quynh Lam commune, Quynh Luu district
Name of Tender Notice
Package 01: Construction and installation part
Investor
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction and installation part: Upgrading the drainage canal in hamlet 10, Quynh Lam commune, Quynh Luu district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial and district budget support (when possible); Communal budget and other lawful capital mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:00 09/06/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:46 01/06/2022
to
08:00 09/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 09/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
31.000.000 VND
Amount in text format
Thirty one million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
1
2
Ô tô tự đổ >=5T
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
3
Đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
4
Đầm dùi
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2
5
Máy trộn bê tông
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào
0,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào vét hữu cơ kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng
40,2105 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào vét hữu cơ kênh mương, chiều rộng
7,64 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng
15,6015 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào mương rãnh, chiều rộng
2,9643 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
172,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh
3,1071 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200
258,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh, chiều dày
48,1336 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày
481,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
74,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
13,7536 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
7,3947 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Mua đất còn thiếu để đắp mương, đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 7,2Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)
1.229,1497 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
122,915 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, xúc 50% khối lượng đất đắp mua về sang đắp bờ mương phải
6,1457 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển điều phối đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
8,0421 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển điều phối đất đào đi đắp trên tuyến bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,1203 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống
1,23 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính
0,2395 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm
1,1835 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250
8,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
260 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
260 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
19,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,0325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,7662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
8,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,3523 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150
24,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày
1,732 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày
26,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày
0,6419 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,1944 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200
7,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,4603 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính
0,6111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm
0,9009 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250
11,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
44 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
44 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,824 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction and installation part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction and installation part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 103

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second